Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:38:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,980,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG 21/8 (ĐOẠN TỪ SỞ NÔNG NGHIỆP ĐẾN ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN) | |||
| 1 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 3 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,831 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 108,78 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,352 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,391 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 16 | Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| 17 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 18 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 21 | Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 25 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 204,456 | m2 |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 04km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3/km |
| B | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐẾN NGUYỄN TRI PHƯƠNG) VÀ NÚT GIAO ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT-HOÀNG DIỆU | |||
| 1 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,002 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,969 | tấn |
| 3 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 5 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 534,576 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 344 | cấu kiện |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,863 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,232 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,11 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 358 | cái |
| 16 | Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m |
| 17 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 18 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 21 | Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,076 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 24 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 575,908 | m2 |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 4km còn lại, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3/km |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM ĐOẠN TỪ QL1A ĐI TRƯỜNG THCS TRƯƠNG ĐỊNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,793 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m3/km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,46 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,19 | m3 |
| 13 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m |
| 14 | Thi công khe dãn mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 15 | Thi công khe tiếp giáp mặt đường cũ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,008 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,769 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,086 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,969 | m2 |
| D | BỐ TRÍ AN TOÀN GIAO THÔNG NÚT GIAO THÔNG GIỮA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ - ĐƯỜNG TRẦN QUỐC THẢO (ĐÈN CHÓP VÀNG VÀ GỜ GIẢM TỐC) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn tín hiệu chớp vàng thẳng cao 3m dùng năng lượng mặt trời - kể cả đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khung bulong móng - Trụ đèn tín hiệu chớp vàng thẳng cao 3,5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cảnh báo chớp vàng cao 6m + tay vươn 3m,dùng năng lượng mặt trời | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (0,8*0,8*0,9) (móng trụ mt0,4x0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m (móng trụ mt0,4x0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 (móng trụ mt0,4x0,8) (móng trụ mt0,4x0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 (móng trụ mt0,4x0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụ (móng trụ mt0,4x0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng (móng trụ mt0,4x0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng (móng trụ mt0,4x0,8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10m (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | m3 |
| 13 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 14 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 16 | Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| E | XỬ LÝ ĐIỂM MẤT AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 HUYỆN NINH HẢI | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QL1A ĐI THÔN QUÁN THẺ 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,462 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km còn lại, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,656 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,925 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 163,953 | m3 |
| 12 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 119,9 | m |
| 13 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 14 | Thi công khe dãn mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 15 | Thi công khe tiếp giáp mặt đường cũ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.575E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông, từ cấp IV trở lên, trong đó có các hạng đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đường đang khai thác, thi công lắp đặt dải phân cách giữa, sơn vạch kẻ đường và chốt đèn tín hiệu cảnh báo giao thông chớp vàng: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.000.000 VND. Ghi chú: (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi