Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636634-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210581235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:38:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,980,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG 21/8 (ĐOẠN TỪ SỞ NÔNG NGHIỆP ĐẾN ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN)
1 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,018 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,604 tấn
3 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,831 m3
4 Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
5 Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 108,78 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 cấu kiện
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
9 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,818 m3
10 Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
11 Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,352 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
13 Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
14 Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,391 m2
15 Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74 cái
16 Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m
17 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
18 Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
19 Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
20 Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
21 Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,736 m2
22 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
24 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
25 Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,835 m3
26 Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
27 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 204,456 m2
29 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
30 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 04km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3/km
B DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐẾN NGUYỄN TRI PHƯƠNG) VÀ NÚT GIAO ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT-HOÀNG DIỆU
1 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,002 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,969 tấn
3 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,4 m3
4 Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
5 Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 534,576 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 344 cấu kiện
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
9 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,863 m3
10 Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
11 Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,232 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
13 Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,684 tấn
14 Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,11 m2
15 Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 358 cái
16 Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m
17 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
18 Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
19 Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
20 Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
21 Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,076 m2
22 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
23 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 112 cái
24 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
25 Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,527 m3
26 Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38 cái
27 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 cái
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 575,908 m2
29 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 4km còn lại, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3/km
C NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM ĐOẠN TỪ QL1A ĐI TRƯỜNG THCS TRƯƠNG ĐỊNH
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,793 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,741 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,741 100m3/km
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m3
8 Cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
9 Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53,46 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,455 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80,19 m3
13 Thi công khe co giả không có thanh truyền lực Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66,5 m
14 Thi công khe dãn mặt đường bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m
15 Thi công khe tiếp giáp mặt đường cũ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,3 m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,008 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
18 Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,769 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,086 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76,32 m2
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,783 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,969 m2
D BỐ TRÍ AN TOÀN GIAO THÔNG NÚT GIAO THÔNG GIỮA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ - ĐƯỜNG TRẦN QUỐC THẢO (ĐÈN CHÓP VÀNG VÀ GỜ GIẢM TỐC)
1 Cung cấp, lắp đặt trụ đèn tín hiệu chớp vàng thẳng cao 3m dùng năng lượng mặt trời - kể cả đèn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt khung bulong móng - Trụ đèn tín hiệu chớp vàng thẳng cao 3,5m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cảnh báo chớp vàng cao 6m + tay vươn 3m,dùng năng lượng mặt trời Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (0,8*0,8*0,9) (móng trụ mt0,4x0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m (móng trụ mt0,4x0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
6 Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 (móng trụ mt0,4x0,8) (móng trụ mt0,4x0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
7 Đổ bêtông M200 đá 1x2 (móng trụ mt0,4x0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
8 Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụ (móng trụ mt0,4x0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,16 m2
9 Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng (móng trụ mt0,4x0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
10 Đất đầm chặt lấp xung quanh móng (móng trụ mt0,4x0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
11 Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
12 Vận chuyển tiếp 10m (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,286 m3
13 Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
14 Đổ bêtông M200 đá 1x2 (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
15 Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,006 m3
16 Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
17 Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
18 Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông (móng trụ chớp vàng mt1,0x1,0) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
19 Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,618 m3
E XỬ LÝ ĐIỂM MẤT AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 HUYỆN NINH HẢI
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QL1A ĐI THÔN QUÁN THẺ 1
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,462 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km còn lại, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m3/km
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m3
7 Cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,656 100m3
8 Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 88,925 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,41 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,823 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 163,953 m3
12 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 119,9 m
13 Thi công khe co giả không có thanh truyền lực Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 145 m
14 Thi công khe dãn mặt đường bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 m
15 Thi công khe tiếp giáp mặt đường cũ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 m
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.575E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, từ cấp IV trở lên, trong đó có các hạng đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đường đang khai thác, thi công lắp đặt dải phân cách giữa, sơn vạch kẻ đường và chốt đèn tín hiệu cảnh báo giao thông chớp vàng: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.459.000.000 VND. Ghi chú: (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.459.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->