Gói thầu: Cải tạo nhà ăn, nhà nghỉ ca nhân viên - Tổng kho xăng dầu Vũng Áng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà ăn, nhà nghỉ ca nhân viên - Tổng kho xăng dầu Vũng Áng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:35:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,454,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,8993 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 18,4865 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 3,762 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bếp tầng 1 Mặt đá khung bê tông cốt thép, cánh tủ bếp bằng thép, vách tường cánh xây gạch 110mm. (Bao gồm công phá dỡ và vận chuyển ra bãi tập kết) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vực nhà vệ sinh khép kín) | Mô tả KT theo chương V | 6,4078 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,465 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trên mái xuống, vận chuyển đi đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trọn gói |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,1134 | m3 |
| 2 | Công tác khoan cấy thép trám vữa GM-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3718 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,8932 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,5766 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 61,416 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 72,17 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 79,609 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 185,058 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,168 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,06 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, gạch chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Công lắp đặt lại thiết bị cũ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Công lắp đặt lại thiết bị cũ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ ống xả chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam (công lắp đặt lại) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tủ bếp nhôm kính (Bao gồm công vận chuyện lắp đặt, phụ kiện bản lề, tay nắm, mặt đá Grannit) | Mô tả KT theo chương V | 5,58 | m |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Công tác khoan cấy thép cột, trám vữa Sika | Mô tả KT theo chương V | 24 | Cột |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4621 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 3,6784 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3177 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,9785 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,7422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,8954 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7261 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 26,3622 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,3386 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,543 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm thang, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,1646 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1907 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 1,7211 | m3 |
| D | PHÂN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 34,9608 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung, gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 15,9604 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,3696 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4806 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4806 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7364 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 43,76 | m |
| 7 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 867,7 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 158,9127 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 449,1018 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 71,83 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 97,85 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 166,83 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 131,88 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 65,24 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 65,24 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 64,911 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, gạch chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,7753 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 135,4284 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 339,6547 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 648,8708 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,2164 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,6512 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt sàn sê nô tầng 1 không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,192 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,4776 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,834 | m2 |
| 19 | Sản xuất, gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 12,609 | m |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 12,609 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện, sơn lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 12,609 | m2 |
| G | PHẦN CỬA KÍNH - CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp ( màu nâu sần), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 26,34 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối quay 180 độ nhôm Việt Pháp (màu nâu), thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật,(hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 42,23 | m2 |
| 3 | Trần tấm nhựa thả Composite khu vực vệ sinh, hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 22,4224 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 510 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Nối ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả KT theo chương V | 300 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ ống xả chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa Rumine | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp dựng mặt đá ốp Lavabol (kích thước 600x900) | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn Inox | Mô tả KT theo chương V | 7 | Cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo, kệ xà phòng, hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ.. | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 47 | Thi công lắp đặt bể phốt ống Bi trọn gói | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trọn gói |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bật đỡ dây thép chống sét | Mô tả KT theo chương V | 30 | Cái |
| 4 | Bật đỡ dây thép trên tường | Mô tả KT theo chương V | 20 | Cái |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ ALN-V(CN)+YBN-NSA-4 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Nút nhấn khẩn chống nước HPS-SAH-WP | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Còi/đèn chống nước WHEC24-75WR | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Cu/Mica/XLPE/Fr -PVC 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| K | TẤM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,5808 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1820095E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.364019E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dung dân dụng, cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.271.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.036.542.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi