Gói thầu: Cải tạo nhà ăn, nhà nghỉ ca nhân viên - Tổng kho xăng dầu Vũng Áng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638704-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
Tên gói thầu Cải tạo nhà ăn, nhà nghỉ ca nhân viên - Tổng kho xăng dầu Vũng Áng.
Số hiệu KHLCNT 20210638688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:35:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TẦNG 1
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả KT theo chương V 1,8993 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 1,0279 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 18,4865 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 3,762 m3
5 Phá dỡ bếp tầng 1 Mặt đá khung bê tông cốt thép, cánh tủ bếp bằng thép, vách tường cánh xây gạch 110mm. (Bao gồm công phá dỡ và vận chuyển ra bãi tập kết) Mô tả KT theo chương V 1 Trọn gói
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vực nhà vệ sinh khép kín) Mô tả KT theo chương V 6,4078 m2
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,465 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 4 bộ
10 Vận chuyển phế thải trên mái xuống, vận chuyển đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 1 Trọn gói
B CẢI TẠO:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 0,1134 m3
2 Công tác khoan cấy thép trám vữa GM-1 Mô tả KT theo chương V 1 trọn gói
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0672 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0487 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,3718 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,8932 m3
8 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 2,5766 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 61,416 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 72,17 m2
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V 79,609 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 185,058 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,168 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 4,06 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, gạch chống trơn vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,64 m2
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Công lắp đặt lại thiết bị cũ) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Công lắp đặt lại thiết bị cũ) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt bộ ống xả chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam (công lắp đặt lại) Mô tả KT theo chương V 4 bộ
20 Sản xuất lắp dựng tủ bếp nhôm kính (Bao gồm công vận chuyện lắp đặt, phụ kiện bản lề, tay nắm, mặt đá Grannit) Mô tả KT theo chương V 5,58 m
C KẾT CẤU PHẦN THÂN TẦNG 2
1 Công tác khoan cấy thép cột, trám vữa Sika Mô tả KT theo chương V 24 Cột
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0956 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,4621 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,6688 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 3,6784 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,2157 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,3177 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,9785 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,7422 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,8954 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,7261 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 26,3622 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0367 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,1589 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,3386 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,543 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm thang, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,0504 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,1646 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0017 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,1907 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V 1,7211 m3
D PHÂN XÂY
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 34,9608 m3
2 Xây gạch đất sét nung, gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 15,9604 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,3696 m3
E PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình Mô tả KT theo chương V 0,92 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả KT theo chương V 0,92 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,4806 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,4806 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.5mm Mô tả KT theo chương V 2,7364 100m2
6 Tôn úp nóc khổ rộng 300mm Mô tả KT theo chương V 43,76 m
7 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 867,7 cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 158,9127 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 449,1018 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 71,83 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 97,85 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 166,83 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 131,88 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 65,24 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 65,24 m
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 64,911 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, gạch chống trơn vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,7753 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 135,4284 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 339,6547 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 648,8708 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 5,2164 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 4,6512 100m2
16 Láng mặt sàn sê nô tầng 1 không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,192 m2
17 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,4776 m3
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,834 m2
19 Sản xuất, gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 12,609 m
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 12,609 m2
21 Sơn tĩnh điện, sơn lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 12,609 m2
G PHẦN CỬA KÍNH - CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp ( màu nâu sần), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 26,34 m2
2 Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối quay 180 độ nhôm Việt Pháp (màu nâu), thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính trắng 6,38mm Việt Nhật,(hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 42,23 m2
3 Trần tấm nhựa thả Composite khu vực vệ sinh, hệ khung thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 22,4224 m2
H PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 90 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 270 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 510 m
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
15 Nối ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả KT theo chương V 300 Cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt bộ ống xả chậu rửa Mô tả KT theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 5 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 10 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt vòi rửa Rumine Mô tả KT theo chương V 3 cái
25 Sản xuất lắp dựng mặt đá ốp Lavabol (kích thước 600x900) Mô tả KT theo chương V 4 Cái
26 Phễu thu nước sàn Inox Mô tả KT theo chương V 7 Cái
27 Lắp đặt giá treo, kệ xà phòng, hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 5 Bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
29 Lắp đặt van phao cơ.. Mô tả KT theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van khóa, đường kính van d= Mô tả KT theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả KT theo chương V 35 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả KT theo chương V 42 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
46 Keo dán Mô tả KT theo chương V 20 hộp
47 Thi công lắp đặt bể phốt ống Bi trọn gói Mô tả KT theo chương V 1 Trọn gói
I CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả KT theo chương V 45 m
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
3 Bật đỡ dây thép chống sét Mô tả KT theo chương V 30 Cái
4 Bật đỡ dây thép trên tường Mô tả KT theo chương V 20 Cái
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đầu báo khói địa chỉ ALN-V(CN)+YBN-NSA-4 Mô tả KT theo chương V 5 bộ
2 Nút nhấn khẩn chống nước HPS-SAH-WP Mô tả KT theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Còi/đèn chống nước WHEC24-75WR Mô tả KT theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Cu/Mica/XLPE/Fr -PVC 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
K TẤM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0924 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,5808 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,1661 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 38 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1820095E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.364019E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dung dân dụng, cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.271.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.036.542.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->