Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 phục vụ cho giảng dạy và học tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 phục vụ cho giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:59:00 đến ngày 2021-06-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3(12) năm trở lại đây ( Năm 2018, 2019, 2020) gồm:Số lượng hợp đồng tương tự: có cùng chủng loại, tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa là thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiếu học là 02 hợp đồng, mỗi năm là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng (đính kèm Scan bản photocpy tất cả Hợp đồn, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt tham gia các dự án gói thầu tương tự ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học giáo dục tiểu học (Cung cấp Bản photocopy bằng cấp và các tài liệu có chứng thực theo cùng HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ là 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên (Cung cấp Bản phôtôcopy bằng cấp và các tài liệu có chứng thực theo cùng HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...).- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...). | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11).- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn). | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Đi học đúng giờ/không đúng giờ.- Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ. | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi:- Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);- Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa)." | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập); - Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng)." | |
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết:- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dùng học tập của mình). | |
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:- Lạc đường;- Người lạ cho quà và rủ đi chơi. | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | Môn Đạo đức | 166 | Bộ | "Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng:- Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu);- Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng. | |
| 9 | Video/clip về quê hương | Môn Đạo đức | 111 | Bộ | "Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa: - Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam; - Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm). - Sản phẩm được tích hợp trong 1 USB-Bộ tranh ảnh điện tử, video Đạo Đức lớp 2 đã được cơ quan chức năng thẩm định nội dung đáp ứng yêu cầu cần đạt được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông hiện hành và được cấp giấy phép xuất bản năm 2021. | |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | Môn Đạo đức | 111 | Bộ | "Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11);- Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.Sản phẩm được tích hợp trong 1 USB-Bộ tranh ảnh điện tử, video Đạo Đức lớp 2 đã được cơ quan chức năng thẩm định nội dung đáp ứng yêu cầu cần đạt được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông hiện hành và được cấp giấy phép xuất bản năm 2021. | |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | Môn Đạo đức | 111 | Bộ | "Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; minh họa tình huống:- Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạch;- Đi học, học bài và làm bài đúng giờ.Sản phẩm được tích hợp trong 1 USB-Bộ tranh ảnh điện tử, video Đạo Đức lớp 2 đã được cơ quan chức năng thẩm định nội dung đáp ứng yêu cầu cần đạt được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông hiện hành và được cấp giấy phép xuất bản năm 2021." | |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | Môn Đạo đức | 111 | Bộ | "Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống: - Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trường; - Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà. Sản phẩm được tích hợp trong 1 USB-Bộ tranh ảnh điện tử, video Đạo Đức lớp 2 đã được cơ quan chức năng thẩm định nội dung đáp ứng yêu cầu cần đạt được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông hiện hành và được cấp giấy phép xuất bản năm 2021. " | |
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | Môn Đạo đức | 111 | Bộ | "Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống biết và không biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình.Sản phẩm được tích hợp trong 1 USB-Bộ tranh ảnh điện tử, video Đạo Đức lớp 2 đã được cơ quan chức năng thẩm định nội dung đáp ứng yêu cầu cần đạt được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông hiện hành và được cấp giấy phép xuất bản năm 2021. | |
| 14 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | Môn tiếng việt | 111 | Bộ | "Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó:- 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1);- 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt);- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2." | |
| 15 | Bộ mẫu chữ viết | Môn tiếng việt | 111 | Bộ | "a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, * Trong đó: - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số; - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm | |
| 16 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | Môn tiếng việt | 111 | Bộ | "Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in 2 màu, 1 tờ kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Thiết kế 3 cột Gồm Thứ tự từ 1 đến 29: chữ cái: a,ă, â,b,c,d,đ e,ê,g,h, i,k,l,m,n,o,ô,ơ, p,q,r,s, t,u, ư,v, x, y; tên chữ cái: a, á, ớ, bê,xê,dê,đê, e, ê, giê, hát, i, ca, e-lờ, em-mờ,o, ô, ơ, pê, quy, e-rờ, ét-si,tê, u, ưu, vê,ích-xì,i dài | |
| 17 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | Môn toán | 333 | Bộ | "Gồm:a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, kích thước ô lập phương (15x15x150mm; 10 thẻ khối lập phương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30)mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D.Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng." | |
| 18 | Bộ thiết bị dạy phép tính | Môn toán | 333 | Bộ | "Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. " | |
| 19 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | Môn toán | 333 | Bộ | "Gồm: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm) b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; 4 khối trụ kích thước phi 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm); Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | |
| 20 | Mô hình đồng hồ | Môn toán | 111 | Chiếc | "Mô hình đồng hồ có kim giờ, kim phút quay đồng bộ với nhau. Mặt đồng hồ có đường kính tối thiểu là 35 cm. | |
| 21 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | Môn toán | 111 | Bộ | Gồm 1 cân đĩa loại 5kg kèm hộp quả cân loại: 10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg; 2kg (mỗi loại 2 quả). (Có thể thay thế bằng cân đồng hồ). | |
| 22 | Bộ chai và ca 1 lít | Môn toán | 111 | Bộ | "Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có vạch chia | |
| 23 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | Môn tự nhiện xã hội | 111 | Bộ | "Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gái.- Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | |
| 24 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | Môn tự nhiện xã hội | 111 | Bộ | "Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội. - Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | |
| 25 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | Môn tự nhiện xã hội | 111 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. | |
| 26 | Bộ xương | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | "- 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 10 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ | |
| 27 | Hệ cơ | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | "- 01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 7 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính, kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | |
| 28 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | "- 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 3 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan hô hấp. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | |
| 29 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | "- 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 4 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | |
| 30 | Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh. | Môn tự nhiện xã hội | 75 | Bộ | "Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét.Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông | |
| 31 | Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng lũ, lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh. | Môn tự nhiện xã hội | 75 | Bộ | "Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét.Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông" | |
| 32 | Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh. | Môn tự nhiện xã hội | 75 | Bộ | "Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét.Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông | |
| 33 | Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh. | Môn tự nhiện xã hội | 75 | Bộ | "Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét.Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông. | |
| 34 | Một Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh | Môn tự nhiện xã hội | 75 | Bộ | "Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét.Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông | |
| 35 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | Môn tự nhiện xã hội | 111 | Bộ | "Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm;. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. " | |
| 36 | Mô hình Bộ xương | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | "Chất dẻo PVC; có giá đỡ; Tháo lắp được hộp sọ, xương tay (chỗ khớp vai), xương chân (chỗ khớp háng)- Kích thước tối thiểu: 85cm | |
| 37 | Mô hình Hệ cơ | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | "Chất dẻo PVC; có 27 bộ phận và giá đỡ. Kích thước tối thiểu 80 cm | |
| 38 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | "Chất dẻo PVC- Tháo lắp được để nhận biết: não; tim, động mạch, tĩnh mạch; 2 lá phổi; dạ dày, gan, ruột; 2 quả thận. | |
| 39 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | Môn tự nhiện xã hội | 27 | Bộ | Chất dẻo PVC, Kích thước tối thiểu: 42 cm. | |
| 40 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | Môn giáo dục thể chất | 27 | Bộ | "- Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ: + 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất; + 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện); + 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...). - Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | |
| 41 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | Môn giáo dục thể chất | 27 | Bộ | "- Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ:+ 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại;+ 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại.- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | |
| 42 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | Môn giáo dục thể chất | 27 | Bộ | 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | |
| 43 | Dây kéo co | Môn giáo dục thể chất | 27 | Cuộn | Dây kết bằng các sợi đay (hoặc sợi nilon) có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m | |
| 44 | Bóng ném | Môn giáo dục thể chất | 81 | Quả | "Bóng ném cao su 150grKiểu dáng: Hình cầuChất liệu: Cao suTrọng lượng (Gram): 150 ± 5%Chu vi (mm): 190 ± 5%Sản phẩm được xác nhận đạt tiêu chuẩn TDTT của Viện Khoa học TDTT" | |
| 45 | Thảm TDTT | Môn giáo dục thể chất | 648 | Tấm | "Bằng cao su tổng hợp. Kích thước 1000mmx1000mmx25mm có thể gắn kết vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Sản phẩm được xác nhận đạt tiêu chuẩn TDTT của Viện Khoa học TDTT | Thiết bị dùng chung |
| 46 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | Môn hoạt động trãi nghiệm | 444 | Bộ | "Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. | |
| 47 | Gia đình em | Môn hoạt động trãi nghiệm | 444 | Bộ | "Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà, bố, mẹ, con trai, con gái.Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)." | |
| 48 | Tranh Nghề của bố mẹ em | Môn hoạt động trãi nghiệm | 444 | Bộ | "Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.- Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)." | |
| 49 | Bộ tranh Tình bạn | Môn hoạt động trãi nghiệm | 444 | Bộ | "Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung: - Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây; - Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã; - Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi; - Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều; - Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường; - Khen ngợi khi bạn được giấy khen; - Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt; - Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang; - Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài; - Đẩy xe lăn giúp bạn. " | |
| 50 | Thanh phách | Môn Âm nhạc | 810 | Cặp | "Cặp thanh phách bằng gỗ Gỗ Sồi (Siam Oak) đã qua tẩm sấy phủ PU màu.Kích thước: dài 20cm đường kính 2,5cm, 2 đầu thanh bo tròn, sơn PU màu gỗ tự nhiên, trên sản phẩm có in logo nhãn mát của nhà sản xuất | |
| 51 | Song loan | Môn Âm nhạc | 810 | Cái | "Chất liệu :Gỗ căm xe hoặc nhóm tương đương thanh đàn hồi bằng thép cán sắt, quả bằng gỗ đã qua tẩm sấy PUKích thước, quả bán kính 60mm.Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | |
| 52 | Trống nhỏ | Môn Âm nhạc | 270 | Bộ | "Trống nhỏ - Nhựa ABS, mặt trống da tổng hợp- đường kính 20cm, chiều cao 70mm (gồm trống và dùi gõ bằng gỗ). trên sản phẩm có in logo nhãn mát của nhà sản xuất | |
| 53 | Nam châm | Thiết bị dùng chung | 1.467 | Chiếc | "Nam châm gắn lên bảng, Loại thông dụng. | Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3(12) năm trở lại đây ( Năm 2018, 2019, 2020) gồm:Số lượng hợp đồng tương tự: có cùng chủng loại, tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa là thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiếu học là 02 hợp đồng, mỗi năm là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng (đính kèm Scan bản photocpy tất cả Hợp đồn, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn tỉnh Bình Định.- Có cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt tham gia các dự án gói thầu tương tự ít nhất 01 người | 1 | -Tốt nghiệp Đại học giáo dục tiểu học (Cung cấp Bản photocopy bằng cấp và các tài liệu có chứng thực theo cùng HSĐX) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giao hàng, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ là 05 người | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên (Cung cấp Bản phôtôcopy bằng cấp và các tài liệu có chứng thực theo cùng HSĐX) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi