Gói thầu: Cung cấp dụng cụ an toàn – BHLD và trang phục công sở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630315-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ an toàn – BHLD và trang phục công sở
Số hiệu KHLCNT 20210615335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:38:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,506,516,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ trang phục nam (Gồm: 01 áo Vest, 01 áo sơ mi dài tay, 01 áo sơ mi ngắn tay, 02 quần, 02 cà vạt) Nhà thầu tự đề xuất 177 Bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2 Bộ trang phục nữ (Gồm: 01 áo sơ mi dài tay, 01 áo sơ mi ngắn tay, 01 quần, 01 váy,01 áo Vets, 02 cà vạt) Nhà thầu tự đề xuất 109 Bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)
3 Thang phíp cách điện rút loại 4m Nhà thầu tự đề xuất 33 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
4 Máy tính bảng (Ipad) Nhà thầu tự đề xuất 20 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dây lưng an toàn Nhà thầu tự đề xuất 10 Bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)
6 Dây an toàn phụ Nhà thầu tự đề xuất 10 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)
7 Sào thao tác 6-35 KV. Nhà thầu tự đề xuất 5 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Phải được thí nghiệm đạt yêu cầu trước khi bàn giao. (*)(**)(***)(****)
8 Bộ tiếp địa 35 kV (3 sào) Nhà thầu tự đề xuất 3 Bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Phải được thí nghiệm đạt yêu cầu trước khi bàn giao. (*)(**)(***)(****)
9 Guốc trèo cột điện ly tâm Nhà thầu tự đề xuất 8 Đôi Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)
10 Mũ nhựa BHLĐ Nhà thầu tự đề xuất 100 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)
11 Găng tay cách điện 0,6kV( màu Vàng Nhà thầu tự đề xuất 120 Đôi Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Phải được thí nghiệm đạt yêu cầu trước khi bàn giao. (*)(**)
12 Ủng cách điện cao áp 35 kV Nhà thầu tự đề xuất 6 Đôi Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Phải được thí nghiệm đạt yêu cầu trước khi bàn giao. (*)(**)(***)(****)
13 Găng tay cách điện cao áp 35 kV Nhà thầu tự đề xuất 8 Đôi Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Phải được thí nghiệm đạt yêu cầu trước khi bàn giao. (*)(**)(***)(****)
14 Túi đựng dụng cụ Nhà thầu tự đề xuất 160 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Giầy BHLĐ Nhà thầu tự đề xuất 1.334 Đôi Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ vận hành nam Nhà thầu tự đề xuất 1.166 Bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)(*****)
17 Bộ vận hành nữ Nhà thầu tự đề xuất 246 Bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)(*****)
18 Áo Jacket nam Nhà thầu tự đề xuất 390 Chiếc Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)(*****)
19 Áo Jacket nữ Nhà thầu tự đề xuất 94 Chiếc Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)(*****)
20 Áo Jile nam Nhà thầu tự đề xuất 390 Chiếc Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)(*****)
21 Áo Jile nữ Nhà thầu tự đề xuất 94 Chiếc Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(****)(*****)
22 Quần áo Hotline Nhà thầu tự đề xuất 32 Bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***) (*****)
23 Áo Jacket Hotline Nhà thầu tự đề xuất 8 Chiếc Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***)(*****)
24 Áo Jile nam Hotline Nhà thầu tự đề xuất 8 Chiếc Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)(***) (*****)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét như:(Bút thử điện, sào thao tác, tiếp địa đầu chờ, quần áo BHLĐ,...) ; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Trong trường hợp này được hiểu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa .

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->