Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:15:00 đến ngày 2021-06-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,009 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,058 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,71 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,516 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,321 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,31 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,046 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,309 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,359 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,22 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,732 | m3 |
| 14 | Đất đổ tôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,732 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,967 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,782 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,327 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,267 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,138 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,113 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,589 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,088 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ 45x75x170, xây móng chiều dầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,225 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,554 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,554 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh xiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,89 | 100m2 |
| 39 | Cùm chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 737,21 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,63 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 677,58 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,107 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,53 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,62 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,8 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,5 | m |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,7 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,7 | 1m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,4 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 404,84 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 454,72 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.082,36 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000,217 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.432,99 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 649,587 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,006 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 570,253 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300 VXM M72 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,335 | 1m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đỏ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,645 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu đen) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,308 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,44 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,04 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,848 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,733 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,389 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,695 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,841 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,367 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,185 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | tấn |
| 77 | SXLD cửa đi cửa sổ nhôm Xinfa kính 8,38 ly hoặc tương dương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | m2 |
| 78 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m2 |
| 79 | Đắp trang trí nhỏn chính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tt |
| 80 | Khung hoa bê tông KT 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 81 | Chi tiết đầu và đế trụ sãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | GCLD tấm gỗ đục lổ hút âm Remak A1 chống cháy B1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,68 | m2 |
| 83 | Đất trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 84 | Cây hoa lá màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,36 | m2 |
| 85 | Cây mai vạn tuế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cây |
| 86 | Đắp ú | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | ck |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam AV431-VR hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 100 | Xả tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi AI 536V hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax 703-7 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Vách ngăn tiểu Compact | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 110 | Lăp đặt van ren, D = 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Lăp đặt van ren, D = 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 115 | Máy bơm 5m3/h;h=20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại Led 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 119 | Đèn pha 50W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Panel DP 08 30x120 RĐ và phụ kiện hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 122 | Tủ điện chính 800x600x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.205 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x16+1x8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | hộp |
| 132 | Đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 139 | Bình báo cháy ABC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 140 | Bình báo cháy Co2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 141 | Rèm cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,56 | m2 |
| 142 | Linh kiện báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 143 | LD tủ trung tâm báo cháy 4 Zone-24VDC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế 24V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế 24VDC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 156 | Ống đồng đặt điều hòa D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 157 | 16 port 10/100Mbps Switch LG Ericsson ES-1016 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Patch Panel 24 ports-AMP hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 162 | Chỉnh sửa phát quang mặt bằng trước khi thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 163 | Vận chuyển phế thải khỏi công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,953 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,953 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.828.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi