Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:14:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN KHAI THÁC SỐ 02 (KHOAN BỔ SUNG MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m khoan |
| 8 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt kết cấu giếng, sử dụng máy khoan xoay 54CV, Đường kính ống lọc D140mm dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt vong định tâm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 18 | Khoan lồng ống thép qua đường D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3mm 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan ( chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3mm 10bar thả bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp Inox 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt mặt bích bảo vệ miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm bảo vệ miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 38 | Gia công nắp kỹ thuật + khóa + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bộ phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 (dây chống cạn, chống tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 43 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,526 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,948 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0909 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0237 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn móng bể lọc và bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn thành bể lọc và bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7328 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn cột bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn dầm bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn sàn mái bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể lọc, bể chứa đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5614 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể lọc, bể chứa đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5931 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể chứa đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể chứa đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể chứa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể chứa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể chứa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | tấn |
| 23 | Xây tường hố van bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Xây tường mương thu nước bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,92 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,32 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch sika chống thấm bể chứa, bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dải chống thấm giữa đáy và thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 29 | Gia công nắp giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 30 | Lắp dựng nắp giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa nắp bảo vệ bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | SX và lắp dựng tấm chắn nước bằng tấm thép không rỉ Inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,49 | kg |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M 16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép TTK đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép TTK đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép TTK đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 40 | Lắp đặt thập PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt BU thép đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Thập thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thép D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cát lọc nước mịn 0,8-1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.044 | kg |
| 55 | Cung cấp lắp đặt vật liệu lọc đa năng ODM-2F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.519,4 | kg |
| 56 | Cung cấp lắp đặt sỏi đỡ 10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.426,4 | kg |
| 57 | SXLD lưới lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 58 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép TTK D20mm làm thang sắt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép TTK D25mm làm thang sắt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0184 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Gia công hộp bảo vệ bơm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hộp bảo vệ bơm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 77 | Nhân công lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Nhân công lắp đặt tủ điện bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 x6mm từ bơm về tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 10M3, CAO 8M TĂNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0512 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7472 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 9 | SXLD bu lông chân đài nước hình chữa U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | SXLD bu lông M22, L=660m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 19 | Gia công thép giằng + tăng đơn neo chân đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Vận chuyển khung, cẩu lắp tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0496 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2314 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,66 | m2 |
| 24 | Sơn Epoxy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ mặt trong và ngoài thành bồn chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,236 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren đồng D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hệ thống chống tràn đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2985 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,273 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8504 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3668 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | m3 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,544 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,544 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,61 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 42 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5 ly mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5 ly mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5 ly mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhựa, lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng aptomat có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi đường ống điện bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi đường ống cấp thoát nước âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút, tê, van... nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0296 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9988 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7675 | m3 |
| 91 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 94 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6218 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,869 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3176 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,141 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 105 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0988 | m3 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng théo V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3618 | tấn |
| 107 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4431 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | m3 |
| 109 | Xây thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,235 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 113 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,54 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m2 |
| 115 | Khắc tên trên đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào sắt thoáng và chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 120 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 121 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 122 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 124 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 126 | lắp dựng Trụ điện bê tông chữ H (H6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 về khu nhà trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,563 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0065 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,1378 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8566 | 100m3 |
| 6 | Đào hố kích qua đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố kích bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Khoan luồn ống nhựa PVC qua đường bằng máy khoan ngầm định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm (lồng ống D42, D60,D90 qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm; 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm; 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm; 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,46 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D42-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chụp van d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Nắp chụp van gang D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 35 | Xây tường hố van gạch ống 8x8x19 dày 10 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 36 | BT giằng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 39 | Gia công nắp kỹ thuật + khóa + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Khâu nối 1ĐRN D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Khâu nối 1ĐRN D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van đồng 2 chiều d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 48 | Bê tông 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,35 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 16 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiển điện 3 pha 5,5Kw, H=35-135m, Q=5-10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển máy bơm 3 pha bao gồm: Tủ điện ngoài, các thiết bị điều khiển kèm theo như Aptomat, bộ khởi động từ và rơle nhiệt, tụ đề, bộ rơle chống cạn và chống tràn… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bơm trục ngang và phụ tùng lắp đặt kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển bơm trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bơm định lượng X030 (Pulsafeeder - USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bình chứa dung dịch hóa chất 100L (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van, đường ống công nghệ và phụ kiện PVC, D21 (châm hóa chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hóa chất Clorin (50kg/ thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Kg |
| 9 | Lắp đặt và hướng dẫn vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498818E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.997636E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.100.000.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi