Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638947-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210634442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 16:14:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN KHAI THÁC SỐ 02 (KHOAN BỔ SUNG MỚI)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m khoan
8 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt kết cấu giếng, sử dụng máy khoan xoay 54CV, Đường kính ống lọc D140mm dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt vong định tâm D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
14 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m3
18 Khoan lồng ống thép qua đường D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3mm 10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100m
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt khâu nối thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt bơm chìm giếng khoan ( chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3mm 10bar thả bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
29 Lắp đặt cáp Inox 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
30 Lắp đặt mặt bích bảo vệ miệng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm bảo vệ miệng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
38 Gia công nắp kỹ thuật + khóa + bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Bộ phao chống cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Phao chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 (dây chống cạn, chống tràn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 679 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 m
43 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
B HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,526 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,948 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0909 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0237 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,92 m2
11 Lắp dựng ván khuôn móng bể lọc và bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
12 Lắp dựng ván khuôn thành bể lọc và bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7328 100m2
13 Lắp dựng ván khuôn cột bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
14 Lắp dựng ván khuôn dầm bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
15 Lắp dựng ván khuôn sàn mái bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4314 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể lọc, bể chứa đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5614 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể lọc, bể chứa đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5931 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể chứa đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể chứa đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể chứa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể chứa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể chứa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 tấn
23 Xây tường hố van bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
24 Xây tường mương thu nước bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,92 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,32 m2
27 Quét dung dịch sika chống thấm bể chứa, bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8 m2
28 Lắp đặt dải chống thấm giữa đáy và thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
29 Gia công nắp giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
30 Lắp dựng nắp giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
31 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa nắp bảo vệ bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 SX và lắp dựng tấm chắn nước bằng tấm thép không rỉ Inox dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,49 kg
33 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M 16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Lắp đặt van phao đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống thép TTK đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
36 Lắp đặt ống thép TTK đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m
37 Lắp đặt ống thép TTK đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
39 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
40 Lắp đặt thập PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
41 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
43 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
44 Lắp đặt BU thép đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt Thập thép D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
49 Lắp đặt Cút thép D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Lắp đặt Côn thép D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
51 Lắp đặt Tê thép D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt Cút thép D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt Tê thép D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Cung cấp lắp đặt cát lọc nước mịn 0,8-1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.044 kg
55 Cung cấp lắp đặt vật liệu lọc đa năng ODM-2F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.519,4 kg
56 Cung cấp lắp đặt sỏi đỡ 10-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.426,4 kg
57 SXLD lưới lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
58 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
59 Lắp đặt ống thép TTK D20mm làm thang sắt cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
60 Lắp đặt ống thép TTK D25mm làm thang sắt cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0184 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 m3
64 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt BE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Gia công hộp bảo vệ bơm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
76 Lắp dựng hộp bảo vệ bơm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
77 Nhân công lắp đặt bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Nhân công lắp đặt tủ điện bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
79 Lắp đặt dây dẫn 3 x6mm từ bơm về tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
C HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 10M3, CAO 8M TĂNG ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0512 m3
3 Đắp đất móng đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7472 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
9 SXLD bu lông chân đài nước hình chữa U Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 SXLD bu lông M22, L=660m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1254 tấn
12 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
14 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
15 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3215 tấn
16 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
17 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2797 tấn
19 Gia công thép giằng + tăng đơn neo chân đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
20 Vận chuyển khung, cẩu lắp tại công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
21 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0496 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2314 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,66 m2
24 Sơn Epoxy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ mặt trong và ngoài thành bồn chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,236 m2
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt van ren đồng D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm 1 cái
30 Lắp đặt hệ thống chống tràn đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KHU XỬ LÝ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2985 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,273 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8504 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3668 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 m3
27 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,544 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,544 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,09 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,61 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
42 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
43 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m2
46 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5 ly mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
47 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5 ly mở trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
48 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5 ly mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
49 Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhựa, lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
53 Lắp đặt bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt hộp đựng aptomat có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
57 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Đục tường, sàn để tạo rãnh đi đường ống điện bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
69 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
81 Đục tường, sàn để tạo rãnh đi đường ống cấp thoát nước âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
82 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt cút, tê, van... nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0296 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9988 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
90 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7675 m3
91 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4144 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
94 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 100m2
96 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,869 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,006 m3
100 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3176 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,141 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 tấn
105 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0988 m3
106 Sản xuất lắp dựng théo V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3618 tấn
107 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4431 m3
108 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 m3
109 Xây thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
110 Trát tường xây gạch không nung ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,235 m2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
112 Đắp phào đơn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
113 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,54 m2
114 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m2
115 Khắc tên trên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m2
116 Cung cấp, lắp dựng hàng rào sắt thoáng và chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
120 BT nền đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
121 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10m
122 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
123 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
124 Rải giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m3
126 lắp dựng Trụ điện bê tông chữ H (H6,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 về khu nhà trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,563 m3
3 Đào mương đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0065 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,1378 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8566 100m3
6 Đào hố kích qua đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
7 Đắp đất hố kích bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
8 Khoan luồn ống nhựa PVC qua đường bằng máy khoan ngầm định hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm (lồng ống D42, D60,D90 qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm; 9bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm; 9bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,46 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm; 9bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 100m
13 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt van đồng ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van đồng ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,46 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 100m
28 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D42-D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa chụp van d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
30 Lắp đặt Nắp chụp van gang D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
35 Xây tường hố van gạch ống 8x8x19 dày 10 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
36 BT giằng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
39 Gia công nắp kỹ thuật + khóa + bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt Khâu nối 1ĐRN D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt Khâu nối 1ĐRN D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt van đồng 2 chiều d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
48 Bê tông 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,35 m2
F HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m3
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 100m
7 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cái
9 Lắp đặt van đồng 2 chiều D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
10 Lắp đặt rắc co D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
12 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
13 Lắp đặt nút bịt nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
14 Lắp đặt tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
16 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
G THIẾT BỊ
1 Máy bơm hỏa tiển điện 3 pha 5,5Kw, H=35-135m, Q=5-10m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Tủ điện điều khiển máy bơm 3 pha bao gồm: Tủ điện ngoài, các thiết bị điều khiển kèm theo như Aptomat, bộ khởi động từ và rơle nhiệt, tụ đề, bộ rơle chống cạn và chống tràn… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bơm trục ngang và phụ tùng lắp đặt kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
4 Tủ điện điều khiển bơm trục ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bơm định lượng X030 (Pulsafeeder - USA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bình chứa dung dịch hóa chất 100L (VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Van, đường ống công nghệ và phụ kiện PVC, D21 (châm hóa chất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Hóa chất Clorin (50kg/ thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Kg
9 Lắp đặt và hướng dẫn vận hành thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498818E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.997636E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.100.000.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->