Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633949-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210624869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 16:14:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng, thân, hoàn thiện, điện, nước
1 Đào móng bằng máy đào Chương V E-HSMT 217,144 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Chương V E-HSMT 14,047 1 m3
3 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V E-HSMT 171,309 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V E-HSMT 17,405 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R Chương V E-HSMT 37,932 1 m3
6 Ván khuôn móng. Ván khuôn thép, khung xương thép Chương V E-HSMT 117,07 1 m2
7 Bê tông tông cổ móng. vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 4,545 1 m3
8 Ván khuôncổ móng. Ván khuôn thép, khung xương thép Chương V E-HSMT 59,1 1 m2
9 Xây móng tường bờ lô 10x20x40cm. Dày 20cm, cao Chương V E-HSMT 15,064 1 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 13,463 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép. ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V E-HSMT 135,83 1 m2
12 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,624 Tấn
13 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d Chương V E-HSMT 1,313 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,396 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 1,67 Tấn
16 Bê tông cột có tiết diện Chương V E-HSMT 5,254 1 m3
17 Bê tông cột có tiết diện Chương V E-HSMT 5,489 1 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V E-HSMT 205,587 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,314 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 1,217 Tấn
21 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,274 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,809 Tấn
23 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 21,545 1 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép.Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V E-HSMT 311,561 1 m2
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,378 Tấn
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 1,977 Tấn
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,316 Tấn
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 1,772 Tấn
29 Bê tông sàn.Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 46,48 1 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép.Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V E-HSMT 370,79 1 m2
31 Gia công cốt thép sàn mái.Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 4,431 Tấn
32 Gia công cốt thép sàn mái.Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V E-HSMT 0,011 Tấn
33 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V E-HSMT 0,416 1 m3
34 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái Chương V E-HSMT 4,16 1 m2
35 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSMT 5,282 1 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT Chương V E-HSMT 54,2 1 m2
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt.Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,592 Tấn
38 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa. Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 58,36 1 m2
39 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V E-HSMT 58,36 1m2
40 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V E-HSMT 186,613 1 m3
41 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V E-HSMT 24,027 1 m3
42 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V E-HSMT 18,92 1 m3
43 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm Chương V E-HSMT 318,37 1 m2
44 Ôp tường trong phòng Gạch ceramic 30x60cm Chương V E-HSMT 115,11 1 m2
45 Ôp leng tường bằng gạch Gạch Granite 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V E-HSMT 9,6 1 m2
46 Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cm Chương V E-HSMT 52,3 1 m2
47 Ôp tường nhà, khu vệ sinh Gạch ceramic 30x60cm Chương V E-HSMT 146,7 1 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima 60x60cm Chương V E-HSMT 52,3 1m2
49 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện Chương V E-HSMT 49 1 m2
50 Làm vách ngăn khung nhôm + Lamri nhôm Chương V E-HSMT 106,56 1m2
51 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 Chương V E-HSMT 6,02 1 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Chương V E-HSMT 5,606 1 m3
53 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Chương V E-HSMT 172,32 1 m2
54 Bê tông giằng thu hồi Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSMT 1,45 1 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT Chương V E-HSMT 24,22 1 m2
56 Gia công cốt thép giằng thu hồi Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,34 Tấn
57 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm Chương V E-HSMT 1,003 Tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,003 Tấn
59 Lợp mái tôn màu sóng vuông Chương V E-HSMT 241,52 1 m2
60 Lợp mái tôn úp nóc Chương V E-HSMT 49,88 1 md
61 Ke chống bão nhựa vuông Chương V E-HSMT 724,56 Cái
62 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Chương V E-HSMT 44,918 1 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Chương V E-HSMT 1,42 1 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Chương V E-HSMT 36,223 1 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Chương V E-HSMT 3,755 1 m3
66 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Chương V E-HSMT 13,399 1 m3
67 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Chương V E-HSMT 1,074 1 m3
68 Xây Lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm Chương V E-HSMT 1,247 1 m3
69 Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSMT 0,966 1 m3
70 Ván khuôn thành lan can Chương V E-HSMT 16,27 1 m2
71 Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,063 Tấn
72 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường Chương V E-HSMT 28,784 1 m2
73 Trát thành lan can Chương V E-HSMT 41,14 1 m2
74 Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V E-HSMT 69,924 1m2
75 Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài Vữa XM M75 KT 40x40 Chương V E-HSMT 20,4 1 m
76 Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 40x40cm, mạ kẽm Chương V E-HSMT 48 Cái
77 Bê tông dầm cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 0,992 1 m3
78 Ván khuôn xà dầm cầu thang Chương V E-HSMT 12,4 1 m2
79 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,068 Tấn
80 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,492 Tấn
81 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT 3,08 1 m3
82 Ván khuôn kim loại bản thang Chương V E-HSMT 32,4 1 m2
83 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,138 Tấn
84 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V E-HSMT 0,266 Tấn
85 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20 Chương V E-HSMT 1,404 1 m3
86 Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite 60x60cm Chương V E-HSMT 35,568 1 m2
87 Đắp vờ bo tròn mủi bậc cấp Chương V E-HSMT 62,4 1 m
88 Trát bản thang Chương V E-HSMT 35,73 1 m2
89 Sơn cầu thang màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V E-HSMT 35,73 1m2
90 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) Chương V E-HSMT 18,8 1 m
91 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSMT 0,884 1 m3
92 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20cm Chương V E-HSMT 0,598 1 m3
93 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSMT 14,664 1 m2
94 Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSMT 2,988 1 m3
95 Lát gạch ram dốc Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Chương V E-HSMT 29,88 1 m2
96 Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc Tay nắm inox D60 hệ 304 Chương V E-HSMT 16 1 m
97 Đắp gờ chân tường, thành sê nô KT 30x80 Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8 1 m
98 Đắp phào kép Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 38,3 1 m
99 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường Chương V E-HSMT 438,539 1 m2
100 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường Chương V E-HSMT 620,834 1 m2
101 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Chương V E-HSMT 43,98 1 m2
102 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V E-HSMT 65,77 1 m2
103 Trát xà dầm có hồ dầu Chương V E-HSMT 277,961 1 m2
104 Trát trần có hồ dầu Chương V E-HSMT 370,79 1 m2
105 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V E-HSMT 90,8 1 m
106 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Chương V E-HSMT 49,22 1 m2
107 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V E-HSMT 49,22 1 m2
108 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V E-HSMT 49,22 1 m2
109 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V E-HSMT 4 1m
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.379,34 1m2
111 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V E-HSMT 464,459 1m2
112 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chương V E-HSMT 772,2 1 m2
113 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Upvc Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V E-HSMT 28,08 1 m2
114 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Chương V E-HSMT 8 Bộ
115 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V E-HSMT 13,86 1 m2
116 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Chương V E-HSMT 9 Bộ
117 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V E-HSMT 12,96 1 m2
118 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay uPVC Chương V E-HSMT 16 Bộ
119 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V E-HSMT 4 1 m2
120 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC Chương V E-HSMT 16 Bộ
121 Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 7,56 1 m2
122 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp Chương V E-HSMT 12,96 1 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 19,44 1m2
124 Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung Lưới mắt cáo khổ 0.2m Chương V E-HSMT 282,24 1 m2
125 Đào BTH Chiều rộng móng Chương V E-HSMT 19,44 1 m3
126 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V E-HSMT 6,48 1 m3
127 Bê tông đáy bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSMT 2,07 1 m3
128 Ván khuôn đáy bể, kim loại Chương V E-HSMT 3,06 1 m2
129 Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày Chương V E-HSMT 4,109 1 m3
130 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V E-HSMT 5,96 1 m2
131 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm Chương V E-HSMT 31,368 1 m2
132 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V E-HSMT 31,368 1 m2
133 Bê tông giằng bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSMT 0,422 1 m3
134 Ván khuôn xà dầm, giằng bể kim loại Chương V E-HSMT 5,528 1 m2
135 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V E-HSMT 0,034 Tấn
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V E-HSMT 0,666 1 m3
137 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 3,092 1 m2
138 SXLD Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Chương V E-HSMT 0,103 1 tấn
139 Làm tầng lọc BTH Chương V E-HSMT 1 TL
140 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 Chương V E-HSMT 32 1 Bộ
141 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 Chương V E-HSMT 9 1 Bộ
142 Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 Chương V E-HSMT 1 1 Bộ
143 Lắp đặt đèn LED ốp trần kiểu tổ ong (D271-H32-9W) Chương V E-HSMT 16 1 Bộ
144 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V E-HSMT 16 Cái
145 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V E-HSMT 32 Cái
146 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 8 Cái
147 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V E-HSMT 4 Cái
148 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V E-HSMT 7 Cái
149 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V E-HSMT 1 Cái
150 Lắp đặt công tắc cầu thang Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V E-HSMT 4 Cái
151 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che Chương V E-HSMT 33 Cái
152 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc.K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V E-HSMT 14 Hộp
153 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V E-HSMT 8 Cái
154 Lắp đặt tủ điện KT 320x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V E-HSMT 1 Tủ
155 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V E-HSMT 1 Tủ
156 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA+ mặt+ đế âm Chương V E-HSMT 19 Cái
157 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-3P+ mặt+ đế âm Chương V E-HSMT 2 Cái
158 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A-3P+ mặt+ đế âm Chương V E-HSMT 1 Cái
159 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V E-HSMT 803 1m
160 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V E-HSMT 620 1m
161 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V E-HSMT 270 1m
162 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x8)mm2 Chương V E-HSMT 20 1m
163 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) Chương V E-HSMT 50 1m
164 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V E-HSMT 340 1 m
165 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V E-HSMT 75 1 m
166 Lắp đặt đèn EXIT Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
167 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V E-HSMT 1,2 5 đèn
168 Đào mương cáp Rộng Chương V E-HSMT 16 1 m3
169 Đắp bột đá mương cáp điện Chương V E-HSMT 6 1 m3
170 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V E-HSMT 10 1 m3
171 LĐ ống nhựa HDPE D50/65 Chương V E-HSMT 50 1 m
172 Lát gạch mương cáp Vữa XM cát vàng M75 Chương V E-HSMT 50 1 m
173 Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V E-HSMT 10,5 1 m3
174 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V E-HSMT 10,5 1 m3
175 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 8 Cọc
176 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V E-HSMT 8 Bao
177 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V E-HSMT 8 Mối
178 Kéo rải dây đồng trần M35mm2 Chương V E-HSMT 25 m
179 Đo điện trở nối đất Chương V E-HSMT 1 Điểm
180 Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V E-HSMT 12,5 1 m3
181 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V E-HSMT 12,5 1 m3
182 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1m Chương V E-HSMT 11 Cái
183 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 6 Cọc
184 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm Chương V E-HSMT 100 1 m
185 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 40 1 m
186 Thép lá 4ly định vị Chương V E-HSMT 45 1 m
187 Đo điện trở nối đất Chương V E-HSMT 1 Điểm
188 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt Chương V E-HSMT 8 1 Bộ
189 Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 8 Cái
190 Lắp phễu thu có xi phông inox kt: 150x150 Chương V E-HSMT 8 Cái
191 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi Chương V E-HSMT 8 1 Bộ
192 Lắp gương soi Chương V E-HSMT 8 Cái
193 Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen Chương V E-HSMT 7 1 Bộ
194 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm Chương V E-HSMT 1 Cái
195 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 25mm Chương V E-HSMT 2 Cái
196 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V E-HSMT 55 1 m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V E-HSMT 60 1 m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V E-HSMT 30 1 m
199 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm Chương V E-HSMT 4 Cái
200 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong Chương V E-HSMT 36 Cái
201 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm ren trong Chương V E-HSMT 32 Cái
202 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm Chương V E-HSMT 22 Cái
203 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm Chương V E-HSMT 16 Cái
204 LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32 thu 25mm chiều dày 2.9mm Chương V E-HSMT 4 Cái
205 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm Chương V E-HSMT 16 Cái
206 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32 thu 25mm chiều dày 2.9mm Chương V E-HSMT 2 Cái
207 Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mm Chương V E-HSMT 8 Cái
208 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm L=6m Chương V E-HSMT 30 1 m
209 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm L=6m Chương V E-HSMT 10 1 m
210 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm L=6m Chương V E-HSMT 55 1 m
211 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 42mm (90-135 độ ) Chương V E-HSMT 48 Cái
212 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 76mm (90-135 độ ) Chương V E-HSMT 56 Cái
213 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co114mm (90-135 độ ) Chương V E-HSMT 20 Cái
214 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê76mm thu 42mm Chương V E-HSMT 4 Cái
215 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê76mm (90-135 độ ) Chương V E-HSMT 54 Cái
216 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê114mm (90-135 độ ) Chương V E-HSMT 42 Cái
217 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê114mm thu 76 (90-135 độ ) Chương V E-HSMT 14 Cái
218 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 76mm thu 42mm Chương V E-HSMT 8 Cái
219 LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y 114mm Chương V E-HSMT 1 Cái
220 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm Chương V E-HSMT 90 1 m
221 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V E-HSMT 20 Cái
222 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V E-HSMT 10 Cái
223 LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 34x3.0mm Chương V E-HSMT 3 1 m
224 LĐ ống thông dầm L=20cm Đkính ống 60x3.5mm Chương V E-HSMT 5 1 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Xây dựng mới các công trình dân dụng cấp III trở lên, có số tầng nổi tối thiểu là 02, có thi công điện trong nhà, có thi công cấp thoát nước trong nhà. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2021: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao hóa đơn giá trị gia tăng tương ứng khối lượng hoàn thành các hợp đồng tương tự và khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.355.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->