Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:14:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng, thân, hoàn thiện, điện, nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 217,144 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V E-HSMT | 14,047 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 171,309 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V E-HSMT | 17,405 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V E-HSMT | 37,932 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng. Ván khuôn thép, khung xương thép | Chương V E-HSMT | 117,07 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tông cổ móng. vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 4,545 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôncổ móng. Ván khuôn thép, khung xương thép | Chương V E-HSMT | 59,1 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40cm. Dày 20cm, cao | Chương V E-HSMT | 15,064 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 13,463 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép. ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V E-HSMT | 135,83 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,624 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 1,313 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,396 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 1,67 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V E-HSMT | 5,254 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V E-HSMT | 5,489 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V E-HSMT | 205,587 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,314 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 1,217 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,274 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,809 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 21,545 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép.Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V E-HSMT | 311,561 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,378 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 1,977 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,316 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng.Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 1,772 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn.Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 46,48 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép.Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V E-HSMT | 370,79 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái.Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 4,431 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái.Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V E-HSMT | 0,416 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái | Chương V E-HSMT | 4,16 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 5,282 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT | Chương V E-HSMT | 54,2 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt.Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,592 | Tấn |
| 38 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa. Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 58,36 | 1 m2 |
| 39 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,36 | 1m2 |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 186,613 | 1 m3 |
| 41 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 24,027 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V E-HSMT | 18,92 | 1 m3 |
| 43 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm | Chương V E-HSMT | 318,37 | 1 m2 |
| 44 | Ôp tường trong phòng Gạch ceramic 30x60cm | Chương V E-HSMT | 115,11 | 1 m2 |
| 45 | Ôp leng tường bằng gạch Gạch Granite 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 46 | Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V E-HSMT | 52,3 | 1 m2 |
| 47 | Ôp tường nhà, khu vệ sinh Gạch ceramic 30x60cm | Chương V E-HSMT | 146,7 | 1 m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima 60x60cm | Chương V E-HSMT | 52,3 | 1m2 |
| 49 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 49 | 1 m2 |
| 50 | Làm vách ngăn khung nhôm + Lamri nhôm | Chương V E-HSMT | 106,56 | 1m2 |
| 51 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 | Chương V E-HSMT | 6,02 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm | Chương V E-HSMT | 5,606 | 1 m3 |
| 53 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm | Chương V E-HSMT | 172,32 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông giằng thu hồi Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 1,45 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT | Chương V E-HSMT | 24,22 | 1 m2 |
| 56 | Gia công cốt thép giằng thu hồi Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,003 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,003 | Tấn |
| 59 | Lợp mái tôn màu sóng vuông | Chương V E-HSMT | 241,52 | 1 m2 |
| 60 | Lợp mái tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 49,88 | 1 md |
| 61 | Ke chống bão nhựa vuông | Chương V E-HSMT | 724,56 | Cái |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 | Chương V E-HSMT | 44,918 | 1 m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm | Chương V E-HSMT | 1,42 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 | Chương V E-HSMT | 36,223 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm | Chương V E-HSMT | 3,755 | 1 m3 |
| 66 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 | Chương V E-HSMT | 13,399 | 1 m3 |
| 67 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 | Chương V E-HSMT | 1,074 | 1 m3 |
| 68 | Xây Lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm | Chương V E-HSMT | 1,247 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,966 | 1 m3 |
| 70 | Ván khuôn thành lan can | Chương V E-HSMT | 16,27 | 1 m2 |
| 71 | Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 72 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường | Chương V E-HSMT | 28,784 | 1 m2 |
| 73 | Trát thành lan can | Chương V E-HSMT | 41,14 | 1 m2 |
| 74 | Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,924 | 1m2 |
| 75 | Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài Vữa XM M75 KT 40x40 | Chương V E-HSMT | 20,4 | 1 m |
| 76 | Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 40x40cm, mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 77 | Bê tông dầm cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,992 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm cầu thang | Chương V E-HSMT | 12,4 | 1 m2 |
| 79 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 80 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,492 | Tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 3,08 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn kim loại bản thang | Chương V E-HSMT | 32,4 | 1 m2 |
| 83 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 84 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 85 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20 | Chương V E-HSMT | 1,404 | 1 m3 |
| 86 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite 60x60cm | Chương V E-HSMT | 35,568 | 1 m2 |
| 87 | Đắp vờ bo tròn mủi bậc cấp | Chương V E-HSMT | 62,4 | 1 m |
| 88 | Trát bản thang | Chương V E-HSMT | 35,73 | 1 m2 |
| 89 | Sơn cầu thang màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,73 | 1m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) | Chương V E-HSMT | 18,8 | 1 m |
| 91 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,884 | 1 m3 |
| 92 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20cm | Chương V E-HSMT | 0,598 | 1 m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 14,664 | 1 m2 |
| 94 | Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 2,988 | 1 m3 |
| 95 | Lát gạch ram dốc Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V E-HSMT | 29,88 | 1 m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc Tay nắm inox D60 hệ 304 | Chương V E-HSMT | 16 | 1 m |
| 97 | Đắp gờ chân tường, thành sê nô KT 30x80 Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 98 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,3 | 1 m |
| 99 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường | Chương V E-HSMT | 438,539 | 1 m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường | Chương V E-HSMT | 620,834 | 1 m2 |
| 101 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm | Chương V E-HSMT | 43,98 | 1 m2 |
| 102 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V E-HSMT | 65,77 | 1 m2 |
| 103 | Trát xà dầm có hồ dầu | Chương V E-HSMT | 277,961 | 1 m2 |
| 104 | Trát trần có hồ dầu | Chương V E-HSMT | 370,79 | 1 m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V E-HSMT | 90,8 | 1 m |
| 106 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô | Chương V E-HSMT | 49,22 | 1 m2 |
| 107 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V E-HSMT | 49,22 | 1 m2 |
| 108 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V E-HSMT | 49,22 | 1 m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V E-HSMT | 4 | 1m |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.379,34 | 1m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 464,459 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Chương V E-HSMT | 772,2 | 1 m2 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Upvc Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V E-HSMT | 28,08 | 1 m2 |
| 114 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V E-HSMT | 13,86 | 1 m2 |
| 116 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC | Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 118 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay uPVC | Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 120 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC | Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 121 | Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp | Chương V E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,44 | 1m2 |
| 124 | Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung Lưới mắt cáo khổ 0.2m | Chương V E-HSMT | 282,24 | 1 m2 |
| 125 | Đào BTH Chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 19,44 | 1 m3 |
| 126 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 127 | Bê tông đáy bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 128 | Ván khuôn đáy bể, kim loại | Chương V E-HSMT | 3,06 | 1 m2 |
| 129 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V E-HSMT | 4,109 | 1 m3 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V E-HSMT | 5,96 | 1 m2 |
| 131 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V E-HSMT | 31,368 | 1 m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V E-HSMT | 31,368 | 1 m2 |
| 133 | Bê tông giằng bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,422 | 1 m3 |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể kim loại | Chương V E-HSMT | 5,528 | 1 m2 |
| 135 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V E-HSMT | 0,666 | 1 m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 3,092 | 1 m2 |
| 138 | SXLD Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,103 | 1 tấn |
| 139 | Làm tầng lọc BTH | Chương V E-HSMT | 1 | TL |
| 140 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 | Chương V E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 141 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn LED ốp trần kiểu tổ ong (D271-H32-9W) | Chương V E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc cầu thang Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che | Chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 152 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc.K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V E-HSMT | 14 | Hộp |
| 153 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện KT 320x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 155 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 156 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA+ mặt+ đế âm | Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-3P+ mặt+ đế âm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A-3P+ mặt+ đế âm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 803 | 1m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 620 | 1m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 270 | 1m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x8)mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | 1m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V E-HSMT | 50 | 1m |
| 164 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 340 | 1 m |
| 165 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 75 | 1 m |
| 166 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 167 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 168 | Đào mương cáp Rộng | Chương V E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 169 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 170 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 171 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V E-HSMT | 50 | 1 m |
| 172 | Lát gạch mương cáp Vữa XM cát vàng M75 | Chương V E-HSMT | 50 | 1 m |
| 173 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 174 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 175 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 8 | Cọc |
| 176 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V E-HSMT | 8 | Bao |
| 177 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V E-HSMT | 8 | Mối |
| 178 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 179 | Đo điện trở nối đất | Chương V E-HSMT | 1 | Điểm |
| 180 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 181 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 182 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1m | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 6 | Cọc |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | Chương V E-HSMT | 100 | 1 m |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 40 | 1 m |
| 186 | Thép lá 4ly định vị | Chương V E-HSMT | 45 | 1 m |
| 187 | Đo điện trở nối đất | Chương V E-HSMT | 1 | Điểm |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 189 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 190 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt: 150x150 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 191 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi | Chương V E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 192 | Lắp gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 194 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V E-HSMT | 55 | 1 m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V E-HSMT | 60 | 1 m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V E-HSMT | 30 | 1 m |
| 199 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 200 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 201 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm ren trong | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 202 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 203 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 204 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32 thu 25mm chiều dày 2.9mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 205 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 206 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32 thu 25mm chiều dày 2.9mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 207 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mm | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 208 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm L=6m | Chương V E-HSMT | 30 | 1 m |
| 209 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm L=6m | Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 210 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm L=6m | Chương V E-HSMT | 55 | 1 m |
| 211 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 42mm (90-135 độ ) | Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 212 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 76mm (90-135 độ ) | Chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 213 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co114mm (90-135 độ ) | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 214 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê76mm thu 42mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 215 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê76mm (90-135 độ ) | Chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 216 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê114mm (90-135 độ ) | Chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 217 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê114mm thu 76 (90-135 độ ) | Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 218 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 76mm thu 42mm | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 219 | LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y 114mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V E-HSMT | 90 | 1 m |
| 221 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 222 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 223 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 34x3.0mm | Chương V E-HSMT | 3 | 1 m |
| 224 | LĐ ống thông dầm L=20cm Đkính ống 60x3.5mm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Xây dựng mới các công trình dân dụng cấp III trở lên, có số tầng nổi tối thiểu là 02, có thi công điện trong nhà, có thi công cấp thoát nước trong nhà. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2021: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao hóa đơn giá trị gia tăng tương ứng khối lượng hoàn thành các hợp đồng tương tự và khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.355.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi