Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636015-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210513692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 16:04:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,778,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.668667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.337E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục nạo vét kênh.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 1.712.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 7 tấn)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG KÊNH:
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoTheo BCKTKT được duyệt24.031,38m3
B Bãi tập kết đường trục số 1 tại K1+559,63:
1Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 28-35; Số lần xúc chuyển 1 lần)Theo BCKTKT được duyệt983,44m3
2Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 35-40; số lần xúc chuyển 2 lần)Theo BCKTKT được duyệt668,1m3
3Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 40-46; số lần xúc chuyển 3 lần)Theo BCKTKT được duyệt1.236,928m3
C Bãi tập kết đường trục số 2 tại K3+210,97:
1Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 46-D31; Số lần xúc chuyển 3 lần)Theo BCKTKT được duyệt1.498,041m3
2Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc D31-59; Số lần xúc chuyển 2 lần)Theo BCKTKT được duyệt978,58m3
3Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 59-68; Số lần xúc chuyển 1 lần)Theo BCKTKT được duyệt803,383m3
D Bãi tập kết đường trục số 3 tại K3+578,26:
1Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 68-D36; Số lần xúc chuyển 1 lần)Theo BCKTKT được duyệt1.075,953m3
2Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc D36-77; Số lần xúc chuyển 1 lần)Theo BCKTKT được duyệt1.021,745m3
3Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 77-80; Số lần xúc chuyển 2 lần)Theo BCKTKT được duyệt736,685m3
E Bãi tập kết đường trục số 4 tại K4+326,18:
1Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 80-84; Số lần xúc chuyển 2 lần)Theo BCKTKT được duyệt814,952m3
2Đào xúc đất bằng máy đào (Đoạn từ cọc 84-89; Số lần xúc chuyển 1 lần)Theo BCKTKT được duyệt677,142m3
3Vận chuyển ra bãi thảiTheo BCKTKT được duyệt17.237,832m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo BCKTKT được duyệt17.237,832m3
F Đất đắp tận dụng:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được duyệt4.410,11m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, vận chuyển ra bãi thảiTheo BCKTKT được duyệt1.291m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo BCKTKT được duyệt1.291m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được duyệt1.291m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén; vận chuyển ra bãi thảiTheo BCKTKT được duyệt926,3m3
6San đá bãi thải bằng máy ủiTheo BCKTKT được duyệt926,3m3
7Phát rừng loại I bằng thủ côngTheo BCKTKT được duyệt17.819,06m2
G BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Bạt dứa phủ ni lôngTheo BCKTKT được duyệt1.584m2
2Đào xúc đất để đắp bằng thủ côngTheo BCKTKT được duyệt648m3
3Bốc xếp xuống bằng thủ côngTheo BCKTKT được duyệt939,6Tấn
4Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ côngTheo BCKTKT được duyệt7.200m
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ côngTheo BCKTKT được duyệt960m
6Đào xúc đất bằng máy đào, vận chuyển ra bãi thảiTheo BCKTKT được duyệt518,4m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiTheo BCKTKT được duyệt518,4m3
8Bơm hút nước phục vụ nạo vét kênhTheo BCKTKT được duyệt240ca
9Tấm chống lầy (6*1.5*0.02) (Khấu hao vật liệu 50%)Theo BCKTKT được duyệt5.652kg
10Thép neo D8mmTheo BCKTKT được duyệt515,712kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.668667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.337E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục nạo vét kênh.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 1.712.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 01 chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 01 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 >= 0,4m32
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Ô tô vận chuyển (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 7 tấn) (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 7 tấn)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->