Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:23:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,220,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,5926 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8081 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,2192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,3374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0247 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,223 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3759 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9336 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch thẻ 45x75x170, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0047 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 45x75x170, xây tường chiều dầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 45x75x170, xây tường chiều dầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,9818 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,5904 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5788 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6782 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7832 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 70x100x170 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,694 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,688 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8352 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,3481 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3057 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2205 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4814 | 100m2 |
| 27 | Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng TC, BT lanh tô, LT liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, vữa M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,272 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 29 | SX cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7777 | m3 |
| 30 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, VK gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,562 | m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,359 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,359 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2786 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 585,4 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 995,12 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,38 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,055 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,664 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,18 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,576 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,21 | m |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,206 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,74 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 615,825 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,105 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,74 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,88 | m2 |
| 50 | Sơn cửa kính 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,88 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370,91 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.321,94 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,4 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216,2 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 519,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3504 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,016 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2817 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0173 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3315 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3996 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5212 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9411 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9309 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,021 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6106 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1824 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6214 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5368 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3245 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2802 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6269 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | tấn |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 76 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,67 | m2 |
| 77 | SXLD kèo nhà nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,46 | m2 |
| 78 | Bảng từ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Bình chửa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 80 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 81 | SXLD trụ thép D60x2 nhà nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,4 | m |
| 82 | Bản mả trụ thép nhà nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 83 | Tay vịn cầu thang gỗ N3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3 | m |
| 84 | SXLD cửa pha nô sắt kính D=5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,88 | m2 |
| 85 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,64 | m2 |
| 86 | Khung hoa bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | ck |
| 87 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 88 | Rèm cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,56 | m2 |
| 89 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 90 | Cùm chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 864 | ck |
| 91 | Khoan thả ống kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 92 | DCLD chân đở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 93 | Sơn cách điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 94 | Que hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 95 | Hoàn thiện lại diện tích lan can bị phá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | TT |
| 96 | Đào móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới tường, cột, mái loại d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | kim |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | kim |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,66 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 106 | Bách Inox kẹp ống thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | quả |
| 108 | Xối Inox nhà nối 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7 | m |
| 109 | Giằng trụ nhà nối 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,352 | m2 |
| 110 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 294 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 130 | Tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Tivi Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50AU7200 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| B | Di dời nhà đa năng, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,736 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Cát đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6146 | m3 |
| 10 | SXLD bán kèo bằng thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2569 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2569 | tấn |
| 14 | SXLD tôn phẳng chống tạt mưa (cả công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,364 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,865 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 18 | Di dời nhà vòm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m2 |
| 19 | Thay trụ thép D90x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.508.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi