Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638504-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210638159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 16:23:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,220,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 8 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,5926 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8081 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,2192 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,3374 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0247 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,223 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3759 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,336 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9336 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,39 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3816 100m2
12 Xây gạch thẻ 45x75x170, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,0047 m3
13 Xây gạch thẻ 45x75x170, xây tường chiều dầy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
14 Xây gạch thẻ 45x75x170, xây tường chiều dầy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206,9818 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,5904 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5788 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6782 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7832 100m2
20 Xây gạch ống 70x100x170 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,694 m3
21 Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,688 m3
22 Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8352 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,3481 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3057 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,2205 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4814 100m2
27 Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng TC, BT lanh tô, LT liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, vữa M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,272 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5456 100m2
29 SX cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7777 m3
30 SX, LD, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, VK gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,562 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77 cái
32 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,359 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,359 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2786 100m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 585,4 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 995,12 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,38 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136,055 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136,664 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,18 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 151,576 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 133 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,21 m
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,206 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,74 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 615,825 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x300, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,105 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,74 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,88 m2
50 Sơn cửa kính 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,88 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 149,4 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 370,91 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.321,94 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 303,4 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 216,2 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 519,6 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3504 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,016 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2817 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0173 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3315 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3996 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5212 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9411 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9309 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,021 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6106 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1824 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6214 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5368 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3245 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2802 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6269 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0543 tấn
75 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,288 m3
76 SXLD lan can cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,67 m2
77 SXLD kèo nhà nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,46 m2
78 Bảng từ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
79 Bình chửa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
80 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 ca
81 SXLD trụ thép D60x2 nhà nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,4 m
82 Bản mả trụ thép nhà nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
83 Tay vịn cầu thang gỗ N3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,3 m
84 SXLD cửa pha nô sắt kính D=5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,88 m2
85 SXLD khung sắt bảo vệ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,64 m2
86 Khung hoa bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 ck
87 Bàn ghế giáo viên Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
88 Rèm cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,56 m2
89 Khóa Việt Tiệp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
90 Cùm chống bão Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 864 ck
91 Khoan thả ống kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
92 DCLD chân đở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 cái
93 Sơn cách điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 kg
94 Que hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 kg
95 Hoàn thiện lại diện tích lan can bị phá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 TT
96 Đào móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6 m3
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cọc
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
99 Kéo rải dây chống sét dưới tường, cột, mái loại d=12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
100 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 kim
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 kim
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,66 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
106 Bách Inox kẹp ống thoát nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68 cái
107 Cầu chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 quả
108 Xối Inox nhà nối 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,7 m
109 Giằng trụ nhà nối 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,352 m2
110 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.000 m
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 hộp
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.000 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 850 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 320 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 294 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
128 Lắp đặt Linh kiện chống điện giật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
129 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
130 Tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
131 Tivi Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50AU7200 hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
B Di dời nhà đa năng, sân bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,2 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,9984 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,24 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,112 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,736 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4736 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,08 m3
9 Cát đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,6146 m3
10 SXLD bán kèo bằng thép hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 100m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2569 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2569 tấn
14 SXLD tôn phẳng chống tạt mưa (cả công) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,364 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,865 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1252 100m2
18 Di dời nhà vòm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m2
19 Thay trụ thép D90x3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->