Gói thầu: Thiết bị nội thất, bàn ghế, tủ, hội trường và nhà phụ trợ, giá kệ kho lưu trữ; quầy giao dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Thiết bị nội thất, bàn ghế, tủ, hội trường và nhà phụ trợ, giá kệ kho lưu trữ; quầy giao dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20190948672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:39:00 đến ngày 2021-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đại biểu A1 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn đại biểu A2 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế đại biểu Hội trường | 35 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Sàn trải thảm | 68 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bục trưng bày giữa P.Truyền thống | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bục trưng bày áp tường P.Truyền thống | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Kệ trưng bày áp tường | 12,15 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kệ trưng bày giữa nhà | 24,3 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chữ khẩu hiệu "Phòng truyền thống" | 16 | chữ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn giữa phòng tiếp khách | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn trà chủ tọa | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế tiếp khách | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn trà khách mời | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vách logo sau lưng chủ tọa P.Tiếp khách | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Sàn trải thảm | 43,287 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | bục | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Logo kho bạc | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ chữ "KHO BẠC NHÀ NƯỚC - KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÌNH DƯƠNG" | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ sao Búa, liềm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Rèm màn vải xanh | 21,06 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Rèm màn vải đỏ | 3,78 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế sử dụng cho khách hàng | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Module bàn họp phòng họp, tiếp dân tầng 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | MODULE Quầy giao dịch | 35,264 | md | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc trưởng phòng/phó phòng | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn làm việc nhân viên | 9 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn họp/tiếp khách nội bộ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ hồ sơ cao cánh kính | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ tài liệu thấp sát vách kính | 32 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ phụ đặt máy in | 13 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ tài liệu kết hợp kệ tài liệu | 50,4 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cửa bật 1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cửa bật 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cửa bật 3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vách gỗ + cửa bật khu văn thư | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vách gỗ ngăn khu vực Kho quỹ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế sử dụng cho khách hàng | 15 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế sử dụng cho nhân viên ngồi tại vị trí quầy giao dịch | 25 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn dùng chung cho khách hàng đến giao dịch | 1 | bàn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế sử dụng cho khách hàng đến giao dịch | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Vách ốp gỗ Logo kho bạc (Phòng kế toán) | 21,3556 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Khung bảng "KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÌNH DƯƠNG" + Logo | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ hồ sơ cao cánh kính | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ hồ sơ cao cánh gỗ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ phụ đặt máy in | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ Sofa + bàn trà phòng Phó Giám đốc | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế sử dụng cho khách hàng | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn làm việc trưởng phòng/phó phòng | 8 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ phụ đặt máy in | 9 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ghế sử dụng cho khách hàng | 25 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ tài liệu kết hợp kệ tài liệu | 14 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ tài liệu kết hợp kệ tài liệu | 5,8 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ tài liệu kết hợp kệ tài liệu | 2,4 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn soạn, chuẩn bị thực phẩm và đồ ăn | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ bếp trên + Tủ bếp dưới | 7,35 | md | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Chậu rửa chén | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Vòi rửa chén | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bếp từ 3 vùng nấu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Hút mùi đặt trên bếp từ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ bếp trên | 3,6 | md | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ bếp dưới | 2,9 | md | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Đá granit ốp tường bếp | 1,89 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chậu rửa chén | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Vòi rửa chén | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bếp gas 2 vùng nấu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Phụ kiện vật tư phụ | 1 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ đã thanh lý hợp đồng (phải kèm theo HSDT bản chụp chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng).
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh…
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt nội thất (Bàn, ghế, tủ, kệ kho lưu trữ, quầy giao dịch).
- Tương tự về quy mô: có giá trị phần [(Bàn, ghế, tủ, kệ kho lưu trữ, quầy giao dịch)] ≥ 1,540 tỷ VND.
Trường hợp nhà thầu nhà thầu đã đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và biên bản hoàn thành đưa công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản chụp được chứng thực thanh lý hợp đồng để chứng minh.
+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.080.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên. - Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên. * Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi