Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639021-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210523698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 16:43:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,931,871,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,900,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,698 m3
3 Đào đất bó nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,293 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,983 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,83 m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,507 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,486 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằngđá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,299 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,416 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,912 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,972 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,717 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 tấn
41 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 md
42 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
44 Cung cấp bulon neo D16 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 con
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
B HẠNG MỤC 2: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,811 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,386 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,447 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,88 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4 m2
7 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5 m2
8 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,52 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,028 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,573 m2
11 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,38 m2
12 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,36 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,88 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,42 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,74 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,313 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,3 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,053 m2
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m2
21 Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,7 m2
23 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,33 m2
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,743 m2
27 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,538 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường lan can gạch 70x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
30 Quét dung dịch sika menbrane (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m2
32 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100m2
33 Cung cấp tôn úp nóc khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 md
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
35 Cung cấp lam nhôm che nắng bằng hệ nhôm 50x50 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
36 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
37 Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
38 Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
39 Cung cấp cửa đi 1 cánh (D3) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
40 Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
41 Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 m2
43 Cung cấp song inox 14x14 liên kết hàn, bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,26 m2
44 Lắp dựng song inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,26 m2
45 Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng inox D20x20 và inox D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
46 Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 md
47 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
48 Lợp tấm polycabonat Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
49 Lợp tấm alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
50 Cung cấp bộ chữ mạ vàng "" BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ"" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
52 Lắp dựng vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 100m2
C HẠNG MỤC 3: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt đèn áp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt hộp chia mạng internet 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 6 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt hộp dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
14 Lắp đặt domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
15 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
16 Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt cáp bọc S= 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt cáp bọc S=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt cáp bọc S=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt cáp bọc S=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Lắp đặt cáp bọc S=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
22 Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
23 Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585 m
24 Lắp đặt ống cứng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Lắp đặt nẹp nhựa 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
27 Lắp đặt MCCB 100A 1pha 2 cực 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB 63A 1cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt MCB 50A 1cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt MCB 15A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
35 Lắp đặt mặt bít, viền che Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
36 Lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
37 Lắp đặt máy điều hoà 2HP (vật tư phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
38 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Kéo dây tiếp địa M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
D HẠNG MỤC 4: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - NƯỚC
1 Đào bể tự hoại đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,823 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
5 Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 chèn khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
20 Xây BTT bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
25 Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt phễu thu D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt đại vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Lắp đặt Tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt Tê uPVC D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt Tê uPVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt Tê uPVC D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt miệng thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
65 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt côn thu D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC 5: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - CAMERA
1 Lắp đặt camera thân cố định, len 4-9mm, 0.01lux ( camera ở phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
2 Lắp đặt đầu ghi hình 4 kênh (đầu ghi ở phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
3 Lắp đặt màn hình quan sát 32"" (màn hình ở phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
4 Lắp đặt cáp camera RG-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
5 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
6 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
F HẠNG MỤC 6: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,199 m3
3 Đào đất bó nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,745 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,198 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9 m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,906 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,662 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 tấn
24 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,407 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,469 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
41 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,2 md
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
G HẠNG MỤC 7: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,093 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,956 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,326 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió màu trắng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,714 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,92 m2
7 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,99 m2
8 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,14 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,109 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,274 m2
11 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,21 m2
12 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,63 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,394 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,57 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,449 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,214 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,284 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,283 m2
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,644 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,44 m2
23 Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
24 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,13 m2
26 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,94 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
28 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,758 m2
30 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,039 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,78 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường lan can gạch 70x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,168 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
35 Quét dung dịch sika menbrane (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,92 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
37 Quét Sika DPC( định mức 0,1kg/m2/lớp, 1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m2
38 Quét Sika top seal 107 ( định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m2
39 Cung cấp Sika latex TH (30lít/m3 vữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,237 lít
40 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 100m2
41 Cung cấp tôn úp nóc khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 md
42 Cung cấp tôn lót đáy khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 md
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2 m
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
45 Cung cấp lam nhôm che nắng bằng hệ nhôm 50x50 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
46 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
47 Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
48 Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
49 Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S1) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
50 Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
51 Cung cấp vách kính cố đinh, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,24 m2
53 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
54 Cung cấp song inox 14x14 liên kết hàn, bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 m2
55 Lắp dựng song inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 m2
56 Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng inox D20x20 và inox D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
57 Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 md
58 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m2
59 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
60 Cung cấp bộ chữ inox mạ vàng "" XÃ ĐỘI CHÂU PHA"" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,396 100m2
H HẠNG MỤC 8: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn hộp đơn 36W trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt đèn áp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt hộp dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
15 Lắp đặt domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
16 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt cáp bọc S= 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt cáp bọc S=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt cáp bọc S=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Lắp đặt cáp bọc S=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt cáp bọc S=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
23 Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
24 Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
25 Lắp đặt ống cứng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
27 Lắp đặt MCCB 75A 1pha 2 cực 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB 63A 1pha 2 cực 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt MCB 40A 1pha 2 cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
35 Lắp đặt mặt bít, viền che Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
37 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Kéo dây tiếp địa M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
I HẠNG MỤC 9: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - NƯỚC
1 Đào bể tự hoại đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,823 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
5 Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 chèn khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
20 Xây BTT bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
25 Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
35 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt phễu thu D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt đại vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Lắp đặt Tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt Tê uPVC D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt Tê uPVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt Tê uPVC D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt miệng thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn thu D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn kt 820x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J HẠNG MỤC 10: NỀN SÂN
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m2
3 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 ( bao gồm công việc vữa lót dày 2,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m2
K HẠNG MỤC 11: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,769 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,993 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,662 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,935 m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,307 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,668 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,453 m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,916 m2
14 Tháo dỡ khung kèo thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 m2
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,07 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,848 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,856 m3
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,838 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,549 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,173 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,41 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,05 m3
L HẠNG MỤC 12: THIẾT BỊ MỘT CỬA
1 Quầy làm thủ tục bằng gỗ xoan đào: - Phần chân đế bằng gỗ có học tủ, cửa tủ, mặt bàn bằng gỗ, vách kính cường lực 10mm khung gỗ. (xem chi tiết trong bản vẽ) 7,8 md
2 Kệ gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp để hồ sơ 4x (900x400x2200) + 4x1000x400x800) mm 1 cái
3 Bàn làm việc 1600x800x750mm gỗ cao cấp sử dụng khung thép dập định hình sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine 1 cái
4 Ghế làm việc Kích thước: Rộng 570 x Sâu 630 x Cao 935-1060 (sử dụng khung tựa nhựa bọc vải lưới cao cấp kết hợp với đệm bọc vải. Sản phẩm sử dụng chân mạ) 6 cái
5 Ghế ngồi khách Kích Thước: W570 x D630 Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ 8 cái
6 Bộ ghế Inox KT(W1800 x D630 x H800mm) bằng Inox. (2 chổ ngồi cho khách chờ) 2 bộ
7 Bộ ghế Inox KT(W1800 x D630 x H800mm) bằng Inox.(3 chỗ ngồi cho khách chờ) 3 bộ
8 Bàn viết kt 1000x600x750 gỗ cao cấp sử dụng khung thép dập định hình sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine 1 cái
9 Bình lọc nước uống - Ngang 42.2 cm - Sâu 33.7 cm - Cao 95 cm, Số lõi lọc: 08 lõi, - Dung tích 8lít, -Công suất 15L/h 1 bộ
10 Hệ thống máy bấm số (tận dụng, tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cũ) 1 tt
11 Cung cấp bảng tên bằng chữ hợp kim Bộ chữ Inox, mạ màu đồng, chiều cao chữ từ 50-70cm, bề rộng tùy theo từng ký tự, bề rộng bảng chữ từ 15-20cm. 1 bộ
12 Máy điều hòa 2HP Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); - Công suất làm lạnh:2 HP – 18.000 BTU; - Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm; - Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 90 m3); - Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter, Công suất tiêu thụ trung bình:1.96 kW/h,- Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7) 2 CÁI
13 Camera thân cố định, Lens 4-9mm, 0,01 Lux 2 CÁI
14 Đầu ghi 4 kênh Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG. Độ phân giải: 8.0 Megapixel. 1 bộ
15 Màn hình quan sát LCD 32'' 1 CÁI
16 Bộ tích điện UPS 1000KA UPS 1000KA 1 cái
17 Máy vi tính CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột 4 bộ
M HẠNG MỤC 13:THIẾT BỊ KHỐI XÃ ĐỘI
1 BÀN HỌP 20 CHỖ NGỒI Bàn oval gỗ xoan đào 1 Cái
2 GHẾ NỆM LƯNG DỰA Khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da Kích Thước: W620 x D710 x H1100 mm 20 Cái
3 TỦ ĐỰNG HỒ SƠ SẮT (10 NGĂN) Tủ Locker sắt mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 10 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt chia đôi làm 2 ngăn - Trên mỗi cánh núm tay nắm, mặt nhựa Mika nhìn xuyên thấu. Kích Thước: W1530 x D350 x H1885 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện 4 Cái
4 MÁY VI TÍNH + LOA CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột 3 Cái
5 AMPLY Công suất đầu ra 2 kênh x 550W / 8Ω Kết nối đầu vào và link cổng quang, Bluetooth Mạch công suất class D Dải tần 20Hz – 20KHz S/N Ratio >100dBA Crosstalk >70dBA Damping Factor >800 1 Bộ
6 MÁY IN A4 Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in: lên đến 38 trang/phút - Hỗ trợ in 2 mặt, bộ nhớ: 512MB - Kết nối: LAN, wifi 3 Bộ
7 BÀN ĂN 10 CHỖ NGỒI Quy cách : 800 x 1800 x 750 mm, - Nguyên Liệu: Inox 304Chân bàn có nút nhựa chống trơn và trầy sàn. 1 Cái
8 GHẾ INOX Vật liệu: Inox, - Kích thước: 4 chân ghế Ø25x1mm, kiềng Ø16x1mm, mặt ghế Ø300x1mm, cao 0,5m 10 Cái
9 BÀN LÀM VIỆC - Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở và bàn phím - Chân bàn ghép hộp bo vát gắn nẹp nhôm trang trí, yếm bàn phần giữa ốp nổi dán giấy khác màu trang trí. Kích Thước: W1400 x D700 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp 4 Cái
10 GHẾ XOAY Ghế lưới cao cấp lưng cao: - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc da. - Tay nhựa chữ T có ốp tay PU mềm. - Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển - Tựa ghế có thể ngả hãm được nhiều góc độ, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm Chất liệu: Chân mạ, tay khung tựa ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm mút bọc da 4 Cái
11 TIVI LCD 32 INCH 1 Cái
12 DỤNG CỤ BẾP ĂN (CHÉN, TÔ, ĐĨA, NỒI,…) 10 NGƯỜI 1 Bộ
13 BỤC, TƯỢNG BÁC + PHONG MÀN - Bục dặt Tượng Bác Hồ bằng gỗ tự nhiên, sơn PU màu: - Tượng Bác Hồ: KT: (0,63x0,8x0,33)m bằng thạch cao. - Bộ phong màn bằng vải. 1 Bộ
14 BẢNG TÊN PHÒNG MECA Chất liệu MECA, KT: (15 x 60)cm, nền màu xanh, chữ trắng 8 Bảng
15 GIƯỜNG NGỦ ĐÔI INOX 304 Kích Thước: W2000 x D1200 Chất liệu: Inox 3 cái
16 BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG CHỈ HUY TRƯỞNG, PHÒNG CHỈ HUY PHÓ 1,2 GỒM 02 GHẾ NGỒI VÀ 01 BÀN BẰNG GỖ TỰ NHIÊN 4 Bộ
17 MÁY LẠNH 1,5HP Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh): - Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU, - Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm. - Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3), - Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter, - Công suất tiêu thụ trung bình:0.96 kW/h, Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7 5 Bộ
N HẠNG MỤC 14:THIẾT BỊ PCCC
1 BẢNG NỘI QUY TIÊU LỆNH PCCC Chất liệu Mica – Việt Nam, KT: 32(cm) x 44(cm), In tiêu lêng5 chữa cháy. 4 Bảng
2 BẢNG NỘI QUY PCCC Chất liệu, Tol- Việt Nam, KT: 32(cm) x 44(cm), nền sơn màu đỏ chữ màu vàng ghi nội quy tiêu lệnh PCCC 4 Bảng
3 BÌNH KHÍ CO2-MT5 Bình bằng thép đúc, Sức chứa (kg) 5±0.25. - Hiệu quả phun (s): ≥9. - Phạm vi phun (m) ≥2. - Nhiệt độ hoạt động: ≤10. 8 Bình
4 BÌNH BỘT MFZ8 Bình bằng thép đúc, Sức chứa (kg) 8±0.16, - Hiệu quả phun (s): ≥12, - Phạm vi phun: (m) ≥5 Nhiệt độ hoạt động: 20~55 8 Bình
5 TỦ ĐỰNG BÌNH CHỮA CHÁY Chất liệu Tol thép dày 1-2mm, KT Hộp 650x550x220x0.8 (sơn tĩnh điện cửa tôn) 8 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.479E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->