Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:43:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,931,871,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,900,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,698 | m3 |
| 3 | Đào đất bó nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,293 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,983 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,83 | m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,486 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằngđá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,299 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,912 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,972 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 41 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | md |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 44 | Cung cấp bulon neo D16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,811 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,386 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,447 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,88 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,028 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,573 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,38 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,36 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,42 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,74 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,313 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,3 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,053 | m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m2 |
| 21 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,7 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,743 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,538 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường lan can gạch 70x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch sika menbrane (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | md |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 35 | Cung cấp lam nhôm che nắng bằng hệ nhôm 50x50 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi 1 cánh (D3) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp song inox 14x14 liên kết hàn, bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m2 |
| 44 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m2 |
| 45 | Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng inox D20x20 và inox D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 46 | Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | md |
| 47 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 48 | Lợp tấm polycabonat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 49 | Lợp tấm alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp bộ chữ mạ vàng "" BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ"" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 6 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc S= 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp bọc S=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc S=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp bọc S=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 24 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt MCCB 100A 1pha 2 cực 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 63A 1cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 50A 1cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 15A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP (vật tư phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Kéo dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| D | HẠNG MỤC 4: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể tự hoại đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,823 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 5 | Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 chèn khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 20 | Xây BTT bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê uPVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt đại vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê uPVC D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê uPVC D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê uPVC D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt miệng thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera thân cố định, len 4-9mm, 0.01lux ( camera ở phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình 4 kênh (đầu ghi ở phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát 32"" (màn hình ở phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp camera RG-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,199 | m3 |
| 3 | Đào đất bó nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,745 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,198 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9 | m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,662 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,407 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 41 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2 | md |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,093 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,714 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,92 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,99 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,14 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,109 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,274 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,21 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,63 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,394 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,57 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,449 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,214 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,284 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,283 | m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,44 | m2 |
| 23 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,13 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,758 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,039 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường lan can gạch 70x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch sika menbrane (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,92 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 37 | Quét Sika DPC( định mức 0,1kg/m2/lớp, 1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 38 | Quét Sika top seal 107 ( định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 39 | Cung cấp Sika latex TH (30lít/m3 vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | lít |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | md |
| 42 | Cung cấp tôn lót đáy khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | md |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 45 | Cung cấp lam nhôm che nắng bằng hệ nhôm 50x50 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S1) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách kính cố đinh, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 54 | Cung cấp song inox 14x14 liên kết hàn, bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 55 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 56 | Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng inox D20x20 và inox D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 57 | Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | md |
| 58 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 60 | Cung cấp bộ chữ inox mạ vàng "" XÃ ĐỘI CHÂU PHA"" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hộp đơn 36W trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 15 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc S= 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp bọc S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc S=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp bọc S=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp bọc S=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt MCCB 75A 1pha 2 cực 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 63A 1pha 2 cực 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 40A 1pha 2 cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 37 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Kéo dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| I | HẠNG MỤC 9: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể tự hoại đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,823 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 5 | Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 chèn khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 20 | Xây BTT bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê uPVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt đại vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê uPVC D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê uPVC D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê uPVC D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt miệng thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn kt 820x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: NỀN SÂN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 ( bao gồm công việc vữa lót dày 2,0cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,769 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,888 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,993 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,662 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,307 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,668 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,453 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,916 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung kèo thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,07 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,848 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,856 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,838 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,549 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,173 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,41 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,05 | m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: THIẾT BỊ MỘT CỬA | |||
| 1 | Quầy làm thủ tục bằng gỗ xoan đào: | - Phần chân đế bằng gỗ có học tủ, cửa tủ, mặt bàn bằng gỗ, vách kính cường lực 10mm khung gỗ. (xem chi tiết trong bản vẽ) | 7,8 | md |
| 2 | Kệ gỗ công nghiệp | phủ Melamine cao cấp để hồ sơ 4x (900x400x2200) + 4x1000x400x800) mm | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | 1600x800x750mm gỗ cao cấp sử dụng khung thép dập định hình sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Kích thước: Rộng 570 x Sâu 630 x Cao 935-1060 (sử dụng khung tựa nhựa bọc vải lưới cao cấp kết hợp với đệm bọc vải. Sản phẩm sử dụng chân mạ) | 6 | cái |
| 5 | Ghế ngồi khách | Kích Thước: W570 x D630 Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ | 8 | cái |
| 6 | Bộ ghế Inox | KT(W1800 x D630 x H800mm) bằng Inox. (2 chổ ngồi cho khách chờ) | 2 | bộ |
| 7 | Bộ ghế Inox | KT(W1800 x D630 x H800mm) bằng Inox.(3 chỗ ngồi cho khách chờ) | 3 | bộ |
| 8 | Bàn viết | kt 1000x600x750 gỗ cao cấp sử dụng khung thép dập định hình sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine | 1 | cái |
| 9 | Bình lọc nước uống | - Ngang 42.2 cm - Sâu 33.7 cm - Cao 95 cm, Số lõi lọc: 08 lõi, - Dung tích 8lít, -Công suất 15L/h | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống máy bấm số | (tận dụng, tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cũ) | 1 | tt |
| 11 | Cung cấp bảng tên bằng chữ hợp kim | Bộ chữ Inox, mạ màu đồng, chiều cao chữ từ 50-70cm, bề rộng tùy theo từng ký tự, bề rộng bảng chữ từ 15-20cm. | 1 | bộ |
| 12 | Máy điều hòa 2HP | Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); - Công suất làm lạnh:2 HP – 18.000 BTU; - Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm; - Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 90 m3); - Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter, Công suất tiêu thụ trung bình:1.96 kW/h,- Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7) | 2 | CÁI |
| 13 | Camera | thân cố định, Lens 4-9mm, 0,01 Lux | 2 | CÁI |
| 14 | Đầu ghi 4 kênh | Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG. Độ phân giải: 8.0 Megapixel. | 1 | bộ |
| 15 | Màn hình quan sát | LCD 32'' | 1 | CÁI |
| 16 | Bộ tích điện UPS 1000KA | UPS 1000KA | 1 | cái |
| 17 | Máy vi tính | CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC 13:THIẾT BỊ KHỐI XÃ ĐỘI | |||
| 1 | BÀN HỌP 20 CHỖ NGỒI | Bàn oval gỗ xoan đào | 1 | Cái |
| 2 | GHẾ NỆM LƯNG DỰA | Khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da Kích Thước: W620 x D710 x H1100 mm | 20 | Cái |
| 3 | TỦ ĐỰNG HỒ SƠ SẮT (10 NGĂN) | Tủ Locker sắt mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 10 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt chia đôi làm 2 ngăn - Trên mỗi cánh núm tay nắm, mặt nhựa Mika nhìn xuyên thấu. Kích Thước: W1530 x D350 x H1885 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện | 4 | Cái |
| 4 | MÁY VI TÍNH + LOA | CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột | 3 | Cái |
| 5 | AMPLY | Công suất đầu ra 2 kênh x 550W / 8Ω Kết nối đầu vào và link cổng quang, Bluetooth Mạch công suất class D Dải tần 20Hz – 20KHz S/N Ratio >100dBA Crosstalk >70dBA Damping Factor >800 | 1 | Bộ |
| 6 | MÁY IN A4 | Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in: lên đến 38 trang/phút - Hỗ trợ in 2 mặt, bộ nhớ: 512MB - Kết nối: LAN, wifi | 3 | Bộ |
| 7 | BÀN ĂN 10 CHỖ NGỒI | Quy cách : 800 x 1800 x 750 mm, - Nguyên Liệu: Inox 304Chân bàn có nút nhựa chống trơn và trầy sàn. | 1 | Cái |
| 8 | GHẾ INOX | Vật liệu: Inox, - Kích thước: 4 chân ghế Ø25x1mm, kiềng Ø16x1mm, mặt ghế Ø300x1mm, cao 0,5m | 10 | Cái |
| 9 | BÀN LÀM VIỆC | - Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở và bàn phím - Chân bàn ghép hộp bo vát gắn nẹp nhôm trang trí, yếm bàn phần giữa ốp nổi dán giấy khác màu trang trí. Kích Thước: W1400 x D700 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 4 | Cái |
| 10 | GHẾ XOAY | Ghế lưới cao cấp lưng cao: - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc da. - Tay nhựa chữ T có ốp tay PU mềm. - Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển - Tựa ghế có thể ngả hãm được nhiều góc độ, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm Chất liệu: Chân mạ, tay khung tựa ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm mút bọc da | 4 | Cái |
| 11 | TIVI | LCD 32 INCH | 1 | Cái |
| 12 | DỤNG CỤ BẾP ĂN | (CHÉN, TÔ, ĐĨA, NỒI,…) 10 NGƯỜI | 1 | Bộ |
| 13 | BỤC, TƯỢNG BÁC + PHONG MÀN | - Bục dặt Tượng Bác Hồ bằng gỗ tự nhiên, sơn PU màu: - Tượng Bác Hồ: KT: (0,63x0,8x0,33)m bằng thạch cao. - Bộ phong màn bằng vải. | 1 | Bộ |
| 14 | BẢNG TÊN PHÒNG MECA | Chất liệu MECA, KT: (15 x 60)cm, nền màu xanh, chữ trắng | 8 | Bảng |
| 15 | GIƯỜNG NGỦ ĐÔI INOX 304 | Kích Thước: W2000 x D1200 Chất liệu: Inox | 3 | cái |
| 16 | BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG CHỈ HUY TRƯỞNG, PHÒNG CHỈ HUY PHÓ 1,2 | GỒM 02 GHẾ NGỒI VÀ 01 BÀN BẰNG GỖ TỰ NHIÊN | 4 | Bộ |
| 17 | MÁY LẠNH 1,5HP | Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh): - Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU, - Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm. - Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3), - Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter, - Công suất tiêu thụ trung bình:0.96 kW/h, Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7 | 5 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC 14:THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | BẢNG NỘI QUY TIÊU LỆNH PCCC | Chất liệu Mica – Việt Nam, KT: 32(cm) x 44(cm), In tiêu lêng5 chữa cháy. | 4 | Bảng |
| 2 | BẢNG NỘI QUY PCCC | Chất liệu, Tol- Việt Nam, KT: 32(cm) x 44(cm), nền sơn màu đỏ chữ màu vàng ghi nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | Bảng |
| 3 | BÌNH KHÍ CO2-MT5 | Bình bằng thép đúc, Sức chứa (kg) 5±0.25. - Hiệu quả phun (s): ≥9. - Phạm vi phun (m) ≥2. - Nhiệt độ hoạt động: ≤10. | 8 | Bình |
| 4 | BÌNH BỘT MFZ8 | Bình bằng thép đúc, Sức chứa (kg) 8±0.16, - Hiệu quả phun (s): ≥12, - Phạm vi phun: (m) ≥5 Nhiệt độ hoạt động: 20~55 | 8 | Bình |
| 5 | TỦ ĐỰNG BÌNH CHỮA CHÁY | Chất liệu Tol thép dày 1-2mm, KT Hộp 650x550x220x0.8 (sơn tĩnh điện cửa tôn) | 8 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi