Gói thầu: Dịch vụ dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, tổ chức khai mạc; in ấn brandroll, cờ phướn, tờ rơi, form mời, giấy mời, các loại thẻ Hội chợ; dịch vụ phục vụ (phòng cháy chữa cháy, công an bảo vệ, y tế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Dịch vụ dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, tổ chức khai mạc; in ấn brandroll, cờ phướn, tờ rơi, form mời, giấy mời, các loại thẻ Hội chợ; dịch vụ phục vụ (phòng cháy chữa cháy, công an bảo vệ, y tế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615315 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + Doanh nghiệp đóng góp, nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:47:00 đến ngày 2021-06-21 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brandroll quảng cáo đường phố KT: 1m x 8m, bạt hiflex gấp mép xỏ que hai đầu (Chi phí trọn gói bao gồm: thiết kế, in ấn, công treo và tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 120 | |
| 2 | Cờ phướn quảng cáo đường phố KT: 0,8m x 2,5m, bạt hiflex gấp mép xỏ que hai đầu (Chi phí trọn gói bao gồm: thiết kế, in ấn, công treo và tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 200 | |
| 3 | In ấn và phát tờ rơi (in giấy couche nhiều màu, khổ A5 giới thiệu về hội chợ và các chương trình hoạt động) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 7.700 | |
| 4 | Thuê dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (KT: 3m x 3m, khung nhôm, vách ngăn, thảm trải sàn, trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 02 bóng điện neon công suất 40W hoặc đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế). | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gian | 246 | |
| 5 | Thuê dàn dựng nhà bạt không gian (khẩu độ ngang rộng 18 m, chiều cao đỉnh nhà trên 5 m, mái che vải bạt hiflex màu trắng 3 lớp) bao gồm tối thiểu 01 bóng đèn compact 80W cho mỗi diện tích 36 m² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3.300 | |
| 6 | Thuê dàn dựng khu ban tổ chức, trực hội chợ, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của hội chợ (50m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | khu | 1 | |
| 7 | Chi phí hỗ trợ lực lượng công an, cảnh sát giao thông vòng ngoài tại HC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 8 | Phòng cháy, chữa cháy (thuê thiết bị và nhân công trực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 9 | Dịch vụ Y Tế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 10 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chính hội chợ KT: 20m x 10m, giàn khung không gian sắt KT 30cm x30cm, mặt dựng hình hộp, chất liệu in bạt hiflex chất lượng cao, bao gồm hệ thống ánh sáng đi kèm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 11 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng phụ hội chợ: cao trung bình 6 -8m, rộng 12m, khung sắt, căng bạt 2 lớp, hệ thống ánh sáng đi kèm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 12 | Đèn Sky light chiếu các tối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 13 | Đèn Halogen chiếu sáng và trang trí Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 40 | |
| 14 | Đèn dây nhiều màu trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 250 | |
| 15 | Pano chương trình, thông tin hội chợ quảng cáo xung quanh hội chợ (2,5 x 3m, khung sắt, in bạt hiflex) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 15 | |
| 16 | Hệ thống loa phát thanh trong khu vực Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 17 | Hệ thống đèn trang trí, cột không gian trang trí ở đường dẫn, mặt tiền, các khu vực trưng bày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 18 | Cờ dây trang trí toàn bộ khu vực hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 800 | |
| 19 | Hàng rào xung quanh hội chợ (bằng khung sắt căng bạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 600 | |
| 20 | Lắp đặt, trang trí sân khấu (gồm lắp đặt phông sân khấu, thảm trải, bục phát biểu, mic, đèn màu chiếu, hoa trang trí bục...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 21 | Âm thanh, ánh sáng phục vụ khai mạc Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 22 | Văn nghệ khai mạc, MC dẫn chương trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 23 | Lắp đặt nhà tiền chế khu vực đại biểu ngồi dự khai mạc Hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 24 | Thuê bàn (có khăn phủ mặt bàn và xung quanh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 20 | |
| 25 | Thuê ghế (có khăn phủ, nơ cài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 300 | |
| 26 | Lễ tân phục vụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 20 | |
| 27 | Nước uống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 300 | |
| 28 | Hoa trang trí, hoa cài áo đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 29 | Bộ khánh tiết, pháo phụt, pháo điện… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 30 | Chi phí in bộ Form mời và tài liệu kèm theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 31 | Các loại thẻ: thẻ doanh nghiệp, BTC, thẻ dịch vụ, an ninh, bảo vệ... (gồm kẹp nhựa và dây đeo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1.000 | |
| 32 | Giấy mời khai mạc, giấy mời tham quan hàng ngày ( in 4 màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 420.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 420.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình cấp Quốc gia về XTTM có quy mô tối thiểu 200 gian hàng trở lên
Yêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán,
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi