Gói thầu: Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị thành phố Thái Bình từ quý III năm 2021 đến hết năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng đô thị thành phố Thái Bình từ quý III năm 2021 đến hết năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 549 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:47:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,060,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ. | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | trạm | 2.196 | |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | trạm | 5.256 | |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 1.384,5 | |
| 4 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 2.163,75 | |
| 5 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, 12m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 49,5 | |
| 6 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, 18m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 24 | |
| 7 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Led, H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 33 | |
| 8 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Led, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 534,75 | |
| 9 | Duy trì chóa đèn Compact | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 947,25 | |
| 10 | Quản lý vận hành đèn THGT | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | công | 109,5 | |
| 11 | Quản lý vận hành, cổng chào điện tử đường Hùng Vương, đường Hoàng Văn Thái, khu vực cầu Sa Cát | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | công | 547,5 | |
| 12 | Quản lý vận hành các dải ngang đường, khung hoa văn điện trang trí | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | công | 547,5 | |
| 13 | Thay bóng cao áp Sodium 70W bằng máy, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 0,75 | |
| 14 | Thay bóng cao áp Sodium 150W bằng máy, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 10,55 | |
| 15 | Thay bóng cao áp Sodium 150W bằng máy, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 4,4 | |
| 16 | Thay bóng cao áp Sodium 250W bằng máy, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 1,6 | |
| 17 | Thay bóng cao áp Sodium 250W bằng máy, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 16,3 | |
| 18 | Thay bóng cao áp Sodium 400W bằng máy, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 0,6 | |
| 19 | Thay bóng cao áp Sodium 400W bằng máy, 18m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 0,15 | |
| 20 | Thay bóng cao áp HG 125W bằng máy, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 1 | |
| 21 | Thay bóng cao áp HG 125W bằng máy, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 1 | |
| 22 | Thay bóng cao áp HG 250W bằng máy, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 0,5 | |
| 23 | Thay bóng cao áp Metalhalide 1000W bằng máy | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 0,25 | |
| 24 | Thay bóng đèn Compact 20W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 9,45 | |
| 25 | Thay chấn lưu Sodium 70W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 8 | |
| 26 | Thay chấn lưu Sodium 150W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 105 | |
| 27 | Thay chấn lưu Sodium 150W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 44 | |
| 28 | Thay chấn lưu Sodium 250W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 16 | |
| 29 | Thay chấn lưu Sodium 250W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 163 | |
| 30 | Thay chấn lưu Sodium 400W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 6 | |
| 31 | Thay chấn lưu Sodium 400W, 12m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 2 | |
| 32 | Thay chấn lưu HG 125W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 10 | |
| 33 | Thay chấn lưu HG 125W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 1 | |
| 34 | Thay chấn lưu HG 250W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 5 | |
| 35 | Thay chấn lưu Metalhalide 1000 W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 3 | |
| 36 | Thay tụ kích 70W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 3 | |
| 37 | Thay tụ kích 150W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 47 | |
| 38 | Thay tụ kích 150W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 18 | |
| 39 | Thay tụ kích 250W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 6 | |
| 40 | Thay tụ kích 250W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 67 | |
| 41 | Thay tụ kích 400W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 3 | |
| 42 | Thay tụ kích 1000W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 2 | |
| 43 | Thay tụ bù 70W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 3 | |
| 44 | Thay tụ bù 150W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 47 | |
| 45 | Thay tụ bù 150W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 18 | |
| 46 | Thay tụ bù 250W, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 6 | |
| 47 | Thay tụ bù 250W, 10m≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 67 | |
| 48 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 10 lốp | 14,2 | |
| 49 | Đui đèn E 40 (Sodium + Hg) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 142 | |
| 50 | Đui đèn E 27 (bóng comfact 20W) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 38 | |
| 51 | Thay mắt led 45-50W cao áp bằng máy, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 1 | |
| 52 | Thay mắt led 45-50W cao áp bằng máy, 10m ≤ H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 20 bóng | 16,05 | |
| 53 | Thay nguồn cao áp Led 50W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 138 | |
| 54 | Thay nguồn cao áp Led 150W | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 11 | |
| 55 | Thay bộ chống sét đèn Led | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 4 | |
| 56 | Thay chao đèn cao áp Led bằng máy, độ cao H | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 10 lốp | 2,3 | |
| 57 | Thay tủ điện (tủ điều khiển đóng cắt) KT 800x1100x400 mm) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | tủ | 15 | |
| 58 | Thay Aptomat 3 pha 75-100A (tủ 2 chế độ) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 11 | |
| 59 | Thay Aptomat 3 pha 40-60A (tủ 1 chế độ) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 5 | |
| 60 | Thay Aptomat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 69 | |
| 61 | Thay Aptomat 1 pha 50A (tủ 01+02 chế độ) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 14 | |
| 62 | Thay khởi động từ | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 11 | |
| 63 | Thay đồng hồ thời gian (Điều khiển đóng cắt điện) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 27 | |
| 64 | Khóa cáp (kẹp răng cưa) | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 147 | |
| 65 | Cầu đấu 60A | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 69 | |
| 66 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bảng | 69 | |
| 67 | Thay quả cầu D400 bằng máy | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | quả | 88 | |
| 68 | Thay quả cầu D250 bằng máy | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | quả | 7 | |
| 69 | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | mối nối | 18 | |
| 70 | Xử lý chạm chập, sự cố | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | vụ | 18 | |
| 71 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 40m | 18 | |
| 72 | Thay cáp treo bằng máy | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | 40m | 18 | |
| 73 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | tủ | 1 | |
| 74 | Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | chốt | 1 | |
| 75 | Thay modul đèn chữ thập D300; đèn đếm số lùi D300; đèn xanh, vàng, đỏ D100; đèn xanh, vàng, đỏ D200-300; đèn đi bộ xanh, đỏ | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | modul | 11 | |
| 76 | Thay kính đèn tín hiệu giao thông các loại | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 9 | |
| 77 | Thay cầu chì 2-5A | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 18 | |
| 78 | Thay PLC điều khiển trung tâm | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 1 | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 80 | Thay thế bộ nguồn trang trí | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 237 | |
| 81 | Thay thế bộ điều khiển trang trí + tủ điều khiển | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 75 | |
| 82 | Thay Bóng led 5V | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bóng | 10.000 | |
| 83 | Thay Bóng led 12V | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bóng | 500 | |
| 84 | Thay Tấm Alumium ngoài trời dầy 3mm | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | m2 | 60 | |
| 85 | Thay Moddul led P16 | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | cái | 16 | |
| 86 | Thay Bộ nguồn Led 5V-70A | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 3 | |
| 87 | Thay dây mạng | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | m | 30 | |
| 88 | Thay cáp tín hiệu | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | m | 60 | |
| 89 | Thay Card điều khiển | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 3 | |
| 90 | Thay vỏ Tủ cấp nguồn | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | vỏ tủ | 3 | |
| 91 | Thay cầu chì tự rơi có tải Polymer 24KV-100A | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 11 | |
| 92 | Thay cầu dao liên động 24KV | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 11 | |
| 93 | Thay thu lôi van 24KV | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | bộ | 11 | |
| 94 | Thay sứ cách điện 24KV+ty mạ kẽm | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | quả | 132 | |
| 95 | Thay dây đồng Ê may F 1,3mm | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | kg | 22 | |
| 96 | Thay, bổ sung dầu máy | Theo quy định tại chương V yêu cầu về Kỹ thuật. | lít | 105 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.036E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 829.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.036.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 829.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục: Quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng đô thị tương tự gói thầu, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là:
+ Hợp đồng kinh tế;
+ Quyết định đặt hàng hoặc Quyết định chỉ định đơn vị thực hiện hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự;
- Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác duy trì đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.083.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi