Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638988-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210638960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 17:02:00 đến ngày 2021-06-23 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,886,423,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà số 1 (03 tầng)
1 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 189,03 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,9623 tấn
3 Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 347,6645 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,2774 tấn
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 714,081 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 108,4719 m3
7 Tháo dỡ vách inox, khung sắt, lưới B40 khu vực hành lang nhà Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 10 HM
8 Tháo dỡ lan can cầu thang Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 HM
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1.545,906 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 573,326 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 832,6066 m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 18,889 10m3/1km
B Cải tạo nhà số 1 (3 tầng)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 31,0468 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 13,463 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8,8727 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 177,04 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 39,0245 m2
6 Thi công trần bằng tấm thạch cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 18,175 m2
7 Trần nhôm đục lỗ 600x600 khu VS T1 + T2 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 16,5636 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 22,6517 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 22,6517 m2
10 Màng co chống thấm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 22,6517 m2
11 Vách ngăn compact HPL Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9,54 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 690,551 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 690,551 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1.746,113 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 602,0826 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 92,4678 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2.440,6634 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 707,3324 m2
19 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 99,0374 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 99,0374 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 99,0374 m2
22 Phào trần Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 41,12 m
23 Trụ cầu thang Inox D150 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
24 Lan can cầu thang inox Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 139,8426 kg
25 Lan can hành lang inox, sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 410,7717 kg
26 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,2727 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 14,6188 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2,112 m3
29 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,3415 tấn
30 Xà gồ thép U80x40x3 thay mới 50% Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 687,5188 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 113,8656 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,3415 tấn
33 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,35mm (tôn tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3,7946 100m2
34 Bổ sung tôn lợp mái (thay thế 50%), dày 0,35mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 224,8301 m2
35 Tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 47,98 m
36 Máng tôn thu nước mái Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 76,6 m
37 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 61,56 m2
38 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 19 bộ
39 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 25,14 m2
40 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 14 bộ
41 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 56,16 m2
42 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 28 bộ
43 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa chớp lật kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5,4 m2
44 Phụ kiện cửa sổ mở hất Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 10 bộ
45 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 29,4 m2
46 Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x0.8. Sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 236,5044 kg
47 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 108,966 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 108,966 m2
49 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 23,3 10m2
50 Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3,79 100m2
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 26,3131 m3
52 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,5348 m3
53 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4,3855 m3
54 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,0696 m3
55 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,0137 100m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6,2389 m2
57 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5,9761 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 31,522 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 31,522 m2
60 Đánh màu thành bể Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 31,522 m2
61 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,5914 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,042 tấn
63 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,0231 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cấu kiện
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9,3684 m2
66 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 11 m3
67 Đắp cát móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5,4 m3
68 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5,5 m3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,01 100m
70 Tê nhựa D110x110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
71 Cút nhựa D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
C Điện chiếu sáng, thu sét, cấp thoát nước nhà số 1 (3 tầng)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 30 bộ
2 Đền led gắn tường 220/7W Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 20 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 20 cái
4 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 20 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9 cái
7 Đèn led downlight Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 20 bộ
8 Hộp đèn led R300xD2100 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 bộ
9 Dây led hắt Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 35 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 20 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 61 cái
17 Công tắc đảo chiều Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 18 cái
19 Mặt + đế âm loại nhỏ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 66 cái
20 Mặt + đế âm loại to Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 180 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 520 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 820 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 700 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 20 hộp
27 Tủ điện âm tường E4FC Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 13 cái
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 máy
29 Ống đồng bảo ôn + vải bọc +phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 18 m
30 Ống nước thải cho điều hòa Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 12 m
31 Gia công kim thu sét dài 1.8m Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
32 Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
33 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 Bộ
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 90 m
35 Bật giữ dây d=10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 90 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 44 m
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 bộ
39 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
40 Lắp đặt giá treo Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9 bộ
42 Vòi xịt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
44 Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 bộ
46 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 bộ
48 Cuộn giấy Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 9 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bể
52 Ống PPR d40 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,48 100m
53 Ống PPR d32 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,2 100m
54 Ống PPR d25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,28 100m
55 Ống PPR d20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,92 100m
56 Măng sông PPR D40 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 12 cái
57 Măng sông PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
58 Măng sông PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 7 cái
59 Măng sông PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 23 cái
60 Van khóa D40 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
61 Van khóa D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
62 Van khóa D20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
63 Tê PPR D40 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
64 Tê PPR D40x20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
65 Tê PPR D32x20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
66 Tê PPR D25x20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
67 Tê PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 30 cái
68 Cút PPR D40 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
69 Cút PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
70 Cút PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 76 cái
71 Côn thu D40x32 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
72 Côn thu D32x25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
73 Côn thu D25x20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,6 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,68 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,16 100m
77 măng sông PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 15 cái
78 Măng sông nhựa D76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 17 cái
79 Măng sông nhựa D42 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
80 Tê nhựa kiểm tra D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
81 Tê nhựa 76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
82 Y PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
83 Y PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
84 Chếch PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
85 Chếch PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
86 Tê PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
87 Tê PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
88 Cút PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 14 cái
89 Cút PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 15 cái
90 Cút PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 16 cái
91 Côn PVC D110x42 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
92 Côn PVC D90x42 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
93 Mũ thông hơi D42 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
D Mua sắm thiết bị nhà số 1 (3 tầng)
1 Điều hoà 2 cục 2 chiều Inverter 12000 BTU Tương đương Model : CS-YZ12WKH-8 thương hiệu Pannasonic có xuất sứ Nhật Bản.
- Công xuất 12000 BTU; kiểu máy treo tường;
- Công nghệ Inverter : Tấm lọc : Nanoe – G ; Chế độ lọc : Hút ẩm ;
- Công nghệ làm lạnh nhanh : Powerfull;
- Tính năng: Hẹn bật tắt máy, chức năng hút ẩm, làm lạnh nhanh tức thì, tạo ion lọc không khí, Favourite Cool – Ghi nhớ chế độ làm lạnh yêu thích.
3 cái
E Tháo dỡ nhà số 2 (2 tầng)
1 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 58,347 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 286,694 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,302 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 11,9592 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 546,1544 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 406,1734 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 219,7518 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,19 10m3/1km
F Cải tạo nhà số 2 (2 tầng)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,2217 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 11,106 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 546,1544 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 625,9252 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,9448 m3
6 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,2403 tấn
7 Xà gồ thép U80x40x3 thay mới 50% Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 635,6538 kg
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 105,28 m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,2403 tấn
10 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,35mm (tôn tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3,2313 100m2
11 Bổ sung tôn lợp mái (thay thế 50%), dày 0,35mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 191,4545 m2
12 Máng tôn thu nước mái Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 75,4 m
13 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5,76 m2
14 Phụ kiện cho cửa đi 4 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1 bộ
15 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6,48 m2
16 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
17 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 23,175 m2
18 Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 13 bộ
19 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 10,2 m2
20 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 bộ
21 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3,6 m2
22 Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 bộ
23 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa mở hất kính 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,74 m2
24 Phụ kiện cho cửa sổ mở hất Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 bộ
25 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 7,392 m2
26 Phụ kiện vách kính Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1 bộ
27 Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x0.8 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 57,4195 kg
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 32,8372 m2
G Điện chiếu sáng, thu sét, cấp thoát nước nhà số 2 (2 tầng)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 15 bộ
2 Đền led gắn tường 220/7W Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
4 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 32 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 7 cái
10 Mặt + đế âm loại nhỏ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 33 cái
11 Mặt + đế âm loại to Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 250 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 480 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 350 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 hộp
17 Tủ điện âm tường E4FC Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 máy
19 Ống đồng bảo ôn + vải bọc +phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 18 m
20 Ống nước thải cho điều hòa Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 12 m
21 Gia công kim thu sét dài 1.8m Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
22 Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
23 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 Bộ
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 55 m
25 Bật giữ dây d=10mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 55 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 20 m
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
30 Lắp đặt giá treo Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
32 Vòi xịt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
34 Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nữ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
37 Cuộn giấy Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
40 Ống PPR d25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,24 100m
41 Ống PPR d20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,16 100m
42 Măng sông PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
43 Măng sông PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
44 Van khóa D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
45 Côn thu D25x20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
46 Tê PPR D25x20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
47 Tê PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
48 Tê PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 5 cái
49 Cút PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
50 Cút PPR D20 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 13 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,08 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,04 100m
55 măng sông PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
56 măng sông PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
57 Măng sông nhựa D76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
58 Tê nhựa D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
59 Tê nhựa D90 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
60 Tê nhựa 76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
61 Cút PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
62 Cút PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
63 Cút PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
64 Cút PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
H Mua sắm thiết bị nhà số 2 (2 tầng)
1 Điều hoà 2 cục 1 chiều Inverter 9000 BTU Tương đương Model : CS-YZ12WKH-8 thương hiệu Pannasonic; Xuất sứ : Nhật Bản.
- Công xuất 9000 BTU ; kiểu máy treo tường:
-Công nghệ Inverter : Tấm lọc : Nanoe – G ; Chế độ lọc : Hút ẩm ;
-Công nghệ làm lạnh nhanh : Powerfull;
- Tính năng: Hẹn bật tắt máy, chức năng hút ẩm, làm lạnh nhanh tức thì, tạo ion lọc không khí, Favourite Cool – Ghi nhớ chế độ làm lạnh yêu thích.
3 cái
I Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 14,4 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 48 m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,138 100m2
4 Cắt khe co giãn sân bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 200 m
J Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 7,8624 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,936 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng không nung gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 8,052 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 109,8 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3,1637 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,0891 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,2434 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 234 cái
K Gara Ô tô
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 3,4992 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,0117 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2,916 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,162 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 2,1716 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 7,651 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,0385 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,2719 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,2719 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 1,41 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,1564 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,1564 tấn
13 Bu lông D14 Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 48 bộ
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,1863 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,1863 tấn
16 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,35mm Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 0,8366 100m2
17 Tôn diềm mái Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT 14,55 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.239635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp trong đó phải có hạng mục xây mới hoặc cải tạo nhà 3 tầng, cấp III trở lên , có tổng diện tích sàn tối thiểu 785m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->