Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 17:02:00 đến ngày 2021-06-23 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,423,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà số 1 (03 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 189,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,9623 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 347,6645 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,2774 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 714,081 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 108,4719 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách inox, khung sắt, lưới B40 khu vực hành lang nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 10 | HM |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | HM |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1.545,906 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 573,326 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 832,6066 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 18,889 | 10m3/1km |
| B | Cải tạo nhà số 1 (3 tầng) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 31,0468 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 13,463 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8,8727 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 177,04 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 39,0245 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 18,175 | m2 |
| 7 | Trần nhôm đục lỗ 600x600 khu VS T1 + T2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 16,5636 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 22,6517 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 22,6517 | m2 |
| 10 | Màng co chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 22,6517 | m2 |
| 11 | Vách ngăn compact HPL | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9,54 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 690,551 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 690,551 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1.746,113 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 602,0826 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 92,4678 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2.440,6634 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 707,3324 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 99,0374 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 99,0374 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 99,0374 | m2 |
| 22 | Phào trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 41,12 | m |
| 23 | Trụ cầu thang Inox D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lan can cầu thang inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 139,8426 | kg |
| 25 | Lan can hành lang inox, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 410,7717 | kg |
| 26 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2727 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 14,6188 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2,112 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,3415 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép U80x40x3 thay mới 50% | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 687,5188 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 113,8656 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,3415 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,35mm (tôn tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3,7946 | 100m2 |
| 34 | Bổ sung tôn lợp mái (thay thế 50%), dày 0,35mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 224,8301 | m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 47,98 | m |
| 36 | Máng tôn thu nước mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 76,6 | m |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 61,56 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 19 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 25,14 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 56,16 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 28 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa chớp lật kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5,4 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 29,4 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x0.8. Sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 236,5044 | kg |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 108,966 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 108,966 | m2 |
| 49 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 23,3 | 10m2 |
| 50 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3,79 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 26,3131 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,5348 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4,3855 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,0696 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6,2389 | m2 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5,9761 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 31,522 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 31,522 | m2 |
| 60 | Đánh màu thành bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 31,522 | m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,5914 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,042 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cấu kiện |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9,3684 | m2 |
| 66 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 11 | m3 |
| 67 | Đắp cát móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5,4 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5,5 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,01 | 100m |
| 70 | Tê nhựa D110x110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 71 | Cút nhựa D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| C | Điện chiếu sáng, thu sét, cấp thoát nước nhà số 1 (3 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Đền led gắn tường 220/7W | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đèn led downlight | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Hộp đèn led R300xD2100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Dây led hắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 61 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 18 | cái |
| 19 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 66 | cái |
| 20 | Mặt + đế âm loại to | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 520 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 820 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | hộp |
| 27 | Tủ điện âm tường E4FC | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | máy |
| 29 | Ống đồng bảo ôn + vải bọc +phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 18 | m |
| 30 | Ống nước thải cho điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 12 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 33 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 90 | m |
| 35 | Bật giữ dây d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 44 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Vòi xịt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Cuộn giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bể |
| 52 | Ống PPR d40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,48 | 100m |
| 53 | Ống PPR d32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống PPR d25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,28 | 100m |
| 55 | Ống PPR d20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,92 | 100m |
| 56 | Măng sông PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 12 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 7 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 23 | cái |
| 60 | Van khóa D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 61 | Van khóa D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 62 | Van khóa D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 63 | Tê PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 64 | Tê PPR D40x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê PPR D32x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tê PPR D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 67 | Tê PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 30 | cái |
| 68 | Cút PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 69 | Cút PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cút PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 76 | cái |
| 71 | Côn thu D40x32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 72 | Côn thu D32x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 73 | Côn thu D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,68 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | măng sông PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 17 | cái |
| 79 | Măng sông nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 81 | Tê nhựa 76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 82 | Y PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 83 | Y PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 84 | Chếch PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 85 | Chếch PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 86 | Tê PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 87 | Tê PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 88 | Cút PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 14 | cái |
| 89 | Cút PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | cái |
| 90 | Cút PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 16 | cái |
| 91 | Côn PVC D110x42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 92 | Côn PVC D90x42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 93 | Mũ thông hơi D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| D | Mua sắm thiết bị nhà số 1 (3 tầng) | |||
| 1 | Điều hoà 2 cục 2 chiều Inverter 12000 BTU | Tương đương Model : CS-YZ12WKH-8 thương hiệu Pannasonic có xuất sứ Nhật Bản. - Công xuất 12000 BTU; kiểu máy treo tường; - Công nghệ Inverter : Tấm lọc : Nanoe – G ; Chế độ lọc : Hút ẩm ; - Công nghệ làm lạnh nhanh : Powerfull; - Tính năng: Hẹn bật tắt máy, chức năng hút ẩm, làm lạnh nhanh tức thì, tạo ion lọc không khí, Favourite Cool – Ghi nhớ chế độ làm lạnh yêu thích. |
3 | cái |
| E | Tháo dỡ nhà số 2 (2 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 58,347 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 286,694 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,302 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 11,9592 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 546,1544 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 406,1734 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 219,7518 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,19 | 10m3/1km |
| F | Cải tạo nhà số 2 (2 tầng) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,2217 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 11,106 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 546,1544 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 625,9252 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,9448 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,2403 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép U80x40x3 thay mới 50% | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 635,6538 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 105,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,2403 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,35mm (tôn tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3,2313 | 100m2 |
| 11 | Bổ sung tôn lợp mái (thay thế 50%), dày 0,35mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 191,4545 | m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 75,4 | m |
| 13 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5,76 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cho cửa đi 4 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6,48 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 23,175 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 10,2 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3,6 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa mở hất kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,74 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cho cửa sổ mở hất | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 7,392 | m2 |
| 26 | Phụ kiện vách kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 15x15x0.8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 57,4195 | kg |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 32,8372 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng, thu sét, cấp thoát nước nhà số 2 (2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Đền led gắn tường 220/7W | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 7 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 33 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm loại to | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Tủ điện âm tường E4FC | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | máy |
| 19 | Ống đồng bảo ôn + vải bọc +phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 18 | m |
| 20 | Ống nước thải cho điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 12 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 23 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 55 | m |
| 25 | Bật giữ dây d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Vòi xịt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Cuộn giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 40 | Ống PPR d25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Ống PPR d20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,16 | 100m |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 44 | Van khóa D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 45 | Côn thu D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tê PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 5 | cái |
| 49 | Cút PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cút PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,04 | 100m |
| 55 | măng sông PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 56 | măng sông PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê nhựa D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa 76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cút PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cút PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cút PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cút PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| H | Mua sắm thiết bị nhà số 2 (2 tầng) | |||
| 1 | Điều hoà 2 cục 1 chiều Inverter 9000 BTU | Tương đương Model : CS-YZ12WKH-8 thương hiệu Pannasonic; Xuất sứ : Nhật Bản. - Công xuất 9000 BTU ; kiểu máy treo tường: -Công nghệ Inverter : Tấm lọc : Nanoe – G ; Chế độ lọc : Hút ẩm ; -Công nghệ làm lạnh nhanh : Powerfull; - Tính năng: Hẹn bật tắt máy, chức năng hút ẩm, làm lạnh nhanh tức thì, tạo ion lọc không khí, Favourite Cool – Ghi nhớ chế độ làm lạnh yêu thích. |
3 | cái |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 200 | m |
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 7,8624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng không nung gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 8,052 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 109,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3,1637 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0891 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2434 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 234 | cái |
| K | Gara Ô tô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 3,4992 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 2,1716 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 7,651 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2719 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2719 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 1,41 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1564 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1564 | tấn |
| 13 | Bu lông D14 | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1863 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1863 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,35mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 0,8366 | 100m2 |
| 17 | Tôn diềm mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V - HSMT | 14,55 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.239635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp trong đó phải có hạng mục xây mới hoặc cải tạo nhà 3 tầng, cấp III trở lên , có tổng diện tích sàn tối thiểu 785m2 và có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.982.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi