Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609029-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210604574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 17:13:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,425,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON CÂY TRƯỜNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7,84 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,02 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28,24 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28,24 m2
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm inox 304 3 lớp ngăn mùi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
9 Lắp đặt bồn cầu trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
11 Gia công lắp dựng khung tấm Compact HPL chống ẩm D12mm đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7,2 m2
12 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 m
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,172 m3
17 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính mờ dày 8mm đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,64 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0004 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0023 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,018 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,5887 m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,725 m2
23 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính mờ dày 8mm đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,53 m2
24 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 khung lưới ngăn côn trùng đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,53 m2
25 Cung cấp lắp đặt kệ inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  37,6432 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18,24 m3
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 bộ
30 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  31,2 m2
31 Hút hầm tự hoại, phá dỡ hầm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 hầm
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,12 m3
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,9212 100m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16,7076 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,224 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0929 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,082 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0896 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0616 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,548 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12,9356 m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,64 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,656 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2656 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0699 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2441 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,656 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0489 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1579 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3584 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7,168 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0034 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0203 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,168 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,3383 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  63,383 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  63,383 m2
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm inox 304 3 lớp ngăn mùi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
59 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8,9694 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  71,637 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  152,597 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  163,94 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  88,374 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  71,637 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  51,282 m2
66 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2483 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2483 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6928 100m2
69 Gia công lắp dựng máng xối tôn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1446 100m2
70 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 cái
71 Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  60,467 m2
72 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính mờ dày 8mm đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10,26 m2
73 Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,76 m2
74 Gia công lắp dựng khung tấm Compact HPL chống ẩm D12mm đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28,44 m2
75 Lắp đặt bồn cầu trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  15 bộ
76 Lắp đặt Lavabo trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 bộ
77 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  15 cái
78 Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6 100m
81 Lắp đặt lơi 114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  30 cái
82 Lắp đặt Y 114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  9 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3 100m
84 Lắp đặt lơi 60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  27 cái
85 Lắp đặt T giảm 114-60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
86 Lắp đặt T giảm 90-60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
87 Lắp đặt lơi 90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  35 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,2 100m
89 Lắp đặt T 27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  30 cái
90 Lắp đặt co 27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  30 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,75 100m
92 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  60 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  30 m
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 cái
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 bộ
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  31,68 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,584 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0378 100m2
99 Xây gạch đinh không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,081 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,152 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  37,68 m3
103 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 đoạn ống
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,018 tấn
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,24 m3
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,7314 100m2
107 Tháo dỡ mái che phía trước, lắp dựng lại khi hoàn thiện công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 Cấu kiện
108 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  87,0268 m2
109 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  77,616 m2
110 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  13,342 m3
111 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  13,02 m2
112 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
113 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
114 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  113,4 m2
115 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11,34 m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14,5236 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,064 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0797 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0703 tấn
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0768 100m2
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0528 100m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,184 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11,2756 m3
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,529 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,6116 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2612 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0688 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2344 tấn
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,6116 m3
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0434 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1404 tấn
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3204 100m2
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,408 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3425 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0628 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2127 tấn
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,2836 m3
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0981 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0827 tấn
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,711 m3
141 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,711 m2
142 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0113 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0405 tấn
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4345 m3
146 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0741 tấn
147 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0741 tấn
148 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4014 tấn
149 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4014 tấn
150 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,1529 100m2
151 Gia công lắp dựng máng xối tôn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0492 100m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12,8806 m3
153 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  150,466 m2
154 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  150,466 m2
155 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm inox 304 3 lớp ngăn mùi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
156 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  26,5012 m3
157 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  111,7875 m2
158 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  243,03 m2
159 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  84,936 m2
160 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  439,7535 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  111,7875 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  327,966 m2
163 Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  80,971 m2
164 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính mờ dày 8mm đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  13,32 m2
165 Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,56 m2
166 Gia công lắp dựng khung tấm Compact HPL chống ẩm D12mm đầy đủ phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  9,48 m2
167 Lắp đặt bồn cầu trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 bộ
168 Lắp đặt lavabo trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 bộ
169 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 cái
170 Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 bộ
171 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 bộ
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2 100m
173 Lắp đặt lơi 114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10 cái
174 Lắp đặt Y 114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1 100m
176 Lắp đặt lơi 60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  9 cái
177 Lắp đặt T giảm 114-60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
178 Lắp đặt T giảm 90-60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
179 Lắp đặt lơi 90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4 100m
181 Lắp đặt T 27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10 cái
182 Lắp đặt co 27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,25 100m
184 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  200 m
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  100 m
186 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  20 m
187 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
188 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
189 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 bộ
190 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8 cái
191 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
192 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8 cái
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10,56 m3
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,528 m3
195 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0126 100m2
196 Xây gạch đinh không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 m3
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,027 tấn
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,384 m3
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12,56 m3
200 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 đoạn ống
201 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,006 tấn
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,08 m3
203 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  80 m2
204 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  80 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73463795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4692759E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.497.710 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.618.995.420 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->