Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 17:04:00 đến ngày 2021-06-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,831,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| B | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp địa dọc cột F12-8m | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa dọc cột F12-6m | Chương V HSMT | 25 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dọc cột F12-13,5m | Chương V HSMT | 37 | Bộ |
| 4 | Dây nối tiếp địa F12-10m | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa TC4 -1,5 | Chương V HSMT | 23 | Bộ |
| 6 | Xà X1F-22 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X2-22 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Xà X1-22 | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ CSV và đầu cáp | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X3-22 (xà néo) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà XCK54F-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Rải dây, LĐV dây ACKP 50/8mm2 độ cao >10m | Chương V HSMT | 5.835 | m |
| 2 | Rải dây, lấy độ võng dây ACKP 95/16 mm2 độ cao>10m | Chương V HSMT | 1.618 | m |
| 3 | Lắp dây AC50/8-XLPE-2,5/HDPE | Chương V HSMT | 7 | m |
| 4 | Lắp dây AC150/19-XLPE-2,5/HDPE | Chương V HSMT | 24 | m |
| 5 | Lắp dây Cu/XLPE/PVC 1x50 0,6kV | Chương V HSMT | 48 | m |
| D | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp sứ RE24 CD600+ty trên cột vuông | Chương V HSMT | 93 | Quả |
| 2 | Lắp sứ RE24 CD600+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 226 | Quả |
| 3 | Lắp chuỗi thủy tinh đỡ đơn 2 bát cả phụ kiện | Chương V HSMT | 144 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát cả phụ kiện | Chương V HSMT | 161 | Chuỗi |
| 5 | Lắp phụ kiện chuỗi Polymer đỡ đơn ( | Chương V HSMT | 165 | bộ |
| 6 | Lắp phụ kiện chuỗi Polymer néo đơn ( | Chương V HSMT | 103 | Bộ |
| 7 | Lắp Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh | Chương V HSMT | 42 | Bộ |
| E | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt C-A 50-1 | Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 2 | Đầu cốt ACSR-95-2 | Chương V HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ACSR-120-4 | Chương V HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Đầu cốt C-A 150-2 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng C 50-1 | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-240 | Chương V HSMT | 200 | Bộ |
| 7 | Đai thép+khóa đai không gỉ | Chương V HSMT | 320 | cai |
| F | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12 thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông LT12 (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Hạ dây AC-50 độ cao >10m | Chương V HSMT | 5.835 | m |
| 4 | Hạ dây AC95 độ cao>10m | Chương V HSMT | 1.617 | m |
| 5 | Tháo Xà đỡ các loại trên cột vuông | Chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo Sứ SDD-24+ty trên cột vuông | Chương V HSMT | 93 | Quả |
| 9 | Tháo Sứ SDD-24kV+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 220 | Quả |
| 10 | Tháo Chuỗi néo Polymer | Chương V HSMT | 305 | chuỗi |
| 11 | Tháo Phụ kiện chuỗi đỡ Polymer | Chương V HSMT | 165 | bộ |
| 12 | Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer | Chương V HSMT | 103 | bộ |
| 13 | Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh | Chương V HSMT | 42 | Bộ |
| G | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại sứ đứng RE24-CD600+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 10 | Quả |
| 2 | Tháo, lắp lại sứ đứng RE24-CD600+ty trên cột vuông | Chương V HSMT | 9 | Quả |
| H | PHẦN LẮP MỚI TB | |||
| 1 | Lắp đặt DCL 3 pha 24-35 kV ngoài trời | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van trên đường dây | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| I | PHẦN THÁO THU HỒI TB | |||
| 1 | Tháo DCL 3 pha 22,35kV | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo CSV 24kV trên ĐZTT | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ MUA MỚI | |||
| 1 | DCL chém ngang 24kV-630A-25kA | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | CDPT 24kV-630A+phụ kiện | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV-LA24+Nắp chụp | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| K | PHẦN LẮP DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dây AC50/8-XLPE-2,5/HDPE | Chương V HSMT | 282 | m |
| L | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo đơn 3 bát cả phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| M | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm C-A 50-1 | Chương V HSMT | 174 | Cái |
| 2 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-240 | Chương V HSMT | 162 | Cái |
| N | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo chuỗi néo polymer | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo thanh đồng F8 (1,1ĐM) | Chương V HSMT | 12 | m |
| 3 | Tháo dây AC/XLPE 1x50mm 12,7kV | Chương V HSMT | 80 | m |
| O | PHẦN LẮP MỚI CSV | |||
| 1 | Lắp chống sét van Composite | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| P | THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo chống sét van Composite điện áp | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ MUA MỚI CSV | |||
| 1 | Chống sét van 18kV-LA18+Nắp chụp | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MS-5B (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MS-5KB (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 18 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thiểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.110.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi