Gói thầu: Xây lắp các hạng mục: hào kỹ thuật, PCCC – cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục: hào kỹ thuật, PCCC – cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 17:23:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,483,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3486 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8345 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1926 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9302 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép hình đỡ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117,36 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4586 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6404 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 23 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4628 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6528 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,3305 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2875 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,95 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2797 | 100m2 |
| 32 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,422 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,13 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,88 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 622,76 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8531 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,115 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,17 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,121 | m3 |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 44 | Đắp cát đen công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6844 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6844 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3422 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3422 | 100m |
| 49 | Băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,9 | m |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,477 | 100m |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0329 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4124 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,15 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8608 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,7 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 854 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy - Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8255 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8255 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6509 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 417 | cái |
| 5 | Vít nở giữ ống D110 CK1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 834 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3569 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8785 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2604 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1076 | 100m |
| 12 | Băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,46 | m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chếch HDPE DN110 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6509 | 100m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 21 | Lắp đặt nối Tê gang BBB DN110/100 bằng phương pháp nối goăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Gia công, lắp đặt đai ôm ống bằng thép 50x5mm - Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ hoàn thiện bằng sơn Epoxy 2 thành phần. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 23 | Đầu bằng nối bích HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 24 | Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 25 | Gioăng cao su nối bích D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê gang BBB DN110/80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Vít nở giữ ống D110 CK1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Đầu nối chuyển bích HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp Bích thép rỗng mạ kẽm DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 34 | Gioăng cao su DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | chiếc |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt Van ty chìm D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đầu nối chuyển bích HDPE DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2332 | 100m |
| 40 | Lắp Đai khởi thủy 110x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm nối bằng măng sông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0094 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0094 | 100m |
| 48 | Lắp Đai khởi thủy 110x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê HDPE D50mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút HDPE D50mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp Nút bịt D50mm nối măng sông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0094 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình PCCC, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có quy mô công việc tương tự ( thi công hào kỹ thuật; thi công PCCC – cấp nước) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.110.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi