Gói thầu: Xây lắp các hạng mục: hào kỹ thuật, PCCC – cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638999-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục: hào kỹ thuật, PCCC – cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210337053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 17:23:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,483,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hào kỹ thuật
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3486 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8345 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,84 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1926 100m2
5 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9302 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,74 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,06 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m2
9 Gia công thép hình đỡ ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2635 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,53 m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2635 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117,36 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2723 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1687 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4586 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,72 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6404 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2693 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,28 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0187 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 m3
23 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0189 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 100m
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 cấu kiện
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4628 100m
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,6528 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,3305 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2875 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,95 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2797 100m2
32 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,422 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,13 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,88 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 622,76 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8531 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,115 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,35 m3
39 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,17 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,213 100m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,121 m3
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2242 100m3
43 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,71 m3
44 Đắp cát đen công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,6 m3
45 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6844 100m
46 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6844 100m
47 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3422 100m
48 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3422 100m
49 Băng cảnh báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,9 m
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,477 100m
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0329 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4124 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,15 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8608 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,562 100m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,7 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 854 cấu kiện
B Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy - Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8255 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8255 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6509 100m
4 Đai giữ ống D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 417 cái
5 Vít nở giữ ống D110 CK1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 834 cái
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3569 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8785 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2604 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,63 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,27 m3
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1076 100m
12 Băng cảnh báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,46 m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Chếch HDPE DN110 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6509 100m
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
19 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 m3
21 Lắp đặt nối Tê gang BBB DN110/100 bằng phương pháp nối goăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
22 Gia công, lắp đặt đai ôm ống bằng thép 50x5mm - Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ hoàn thiện bằng sơn Epoxy 2 thành phần. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 chiếc
23 Đầu bằng nối bích HDPE D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 chiếc
24 Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 chiếc
25 Gioăng cao su nối bích D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 chiếc
26 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
27 Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 chiếc
28 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt Tê gang BBB DN110/80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
30 Đai giữ ống D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
31 Vít nở giữ ống D110 CK1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
32 Đầu nối chuyển bích HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp Bích thép rỗng mạ kẽm DN110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cặp bích
34 Gioăng cao su DN110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
35 Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 chiếc
36 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cặp bích
37 Lắp đặt Van ty chìm D80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
38 Đầu nối chuyển bích HDPE DN90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2332 100m
40 Lắp Đai khởi thủy 110x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0067 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,051 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 m3
46 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm nối bằng măng sông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0094 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0094 100m
48 Lắp Đai khởi thủy 110x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt kép D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
53 Lắp đặt tê HDPE D50mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt cút HDPE D50mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
55 Lắp Nút bịt D50mm nối măng sông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
56 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0094 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.48E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình PCCC, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có quy mô công việc tương tự ( thi công hào kỹ thuật; thi công PCCC – cấp nước) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->