Gói thầu: Xây lắp các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 17:19:00 đến ngày 2021-06-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,722,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8975 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7235 | m3 |
| 3 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2739 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3386 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp móng tường chắn K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5294 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 giảm áp chân tường chắn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,5 | m |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,1304 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để san nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.800,42 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,9796 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4425 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8658 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9254 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,6595 | m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.153,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,0565 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.179,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,17 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,777 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,4847 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5848 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 649,58 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1084 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.216,71 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,02 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3362 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8142 | 100m2 |
| 24 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1283 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,82 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 537,04 | m |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,88 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 19x42x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 157,46 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 19x42cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,73 | m |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng dành cho người khuyết tật 23x26x80cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,6 | m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4858 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 34 | Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,619 | m2 |
| 40 | Biển tròn phản quang D700mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Cột biển báo đường kính D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,6 | m |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,39 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,712 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,81 | md |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,74 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1074 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6611 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9967 | 100m3 |
| 57 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,537 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5495 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,74 | m3 |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Cống chịu lực qua đường:D600, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 2 | Cống trên vỉa hè: D600, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99 | mối nối |
| 4 | Cống chịu lực qua đường:D800, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 5 | Cống trên vỉa hè: D800, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | mối nối |
| 7 | Cống chịu lực qua đường:D1000, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 9 | Cống chịu lực qua đường:D1200, M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | mối nối |
| 11 | Đế cống D600, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 289 | CK |
| 12 | Đế cống D800, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 238 | CK |
| 13 | Đế cống D1000, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | CK |
| 14 | Đế cống D1200, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 199 | CK |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,4954 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,7125 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2495 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,9355 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 289 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 287 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 199 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66 | đoạn ống |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7258 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,3465 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9704 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5315 | 100m2 |
| 30 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1654 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1856 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3611 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3892 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,55 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,08 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,73 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9078 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0899 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,97 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7998 | 100m3 |
| 45 | Bộ nắp hố thu nước, song chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | CK |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7648 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 49 | Mua Đế cống D400, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | CK |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 51 | Mua cống chịu lực qua đường:D400, M300 dầy 5cm, loại 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 55 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3847 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,94 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,32 | m2 |
| 62 | Bộ nắp hố thu nước, song chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | CK |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5202 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3564 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,2933 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5867 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3591 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3485 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1243 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,64 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,37 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 527,92 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,81 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m |
| 15 | Chụp mũ ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1446 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,96 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,66 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1846 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,21 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 451 | cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| 25 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8026 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,17 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2318 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4372 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5754 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7699 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,052 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1833 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 41 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4335 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,45 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6797 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6797 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3817 | 100m2 |
| 52 | Bản lề cửa thăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Chốt cài cửa thăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Thanh Inox V50x4.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 59 | Gạch vỡ D=30-50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 60 | Gạch vỡ D=25-30mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 61 | Than xỉ D=25-30mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 62 | Than xỉ D=15-20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có quy mô công việc tương tự ( thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa và thoát nước thải ) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.428.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi