Gói thầu: Xây lắp các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638773-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210337053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 17:19:00 đến ngày 2021-06-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,133,722,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8975 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7235 m3
3 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2739 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3386 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,35 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,3 m3
7 Mua đất để đắp móng tường chắn K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,82 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5294 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,31 m2
10 Ống nhựa PVC D60 giảm áp chân tường chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,5 m
11 Đào san đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,1304 100m3
12 Mua đất để san nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.800,42 m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,9796 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4425 100m3
B Hạng mục: Giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8658 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9254 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,6595 m3
4 Mua đất đồi đắp nền K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.153,38 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,0565 100m3
6 Mua đất đồi đắp nền K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.179,72 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,17 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,777 100m3
9 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,4847 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5848 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 649,58 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1084 100m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.216,71 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,94 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0683 100m2
16 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2868 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,09 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,45 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,02 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0539 100m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,3362 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,48 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8142 100m2
24 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1283 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,82 m3
26 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 537,04 m
27 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,88 m
28 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 19x42x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 157,46 m
29 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 19x42cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,73 m
30 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng dành cho người khuyết tật 23x26x80cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,6 m
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,96 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4858 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,89 m3
34 Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,99 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1264 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,37 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1575 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,36 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,619 m2
40 Biển tròn phản quang D700mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
41 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
42 Cột biển báo đường kính D88,3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,6 m
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,39 m2
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,5 m2
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,5 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,21 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,72 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,712 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,57 m3
52 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,81 md
53 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,74 m3
54 Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1074 100m3
55 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6611 100m3
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9967 100m3
57 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,537 100m2
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5495 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,74 m3
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Cống chịu lực qua đường:D600, M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 186 m
2 Cống trên vỉa hè: D600, M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78 m
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99 mối nối
4 Cống chịu lực qua đường:D800, M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 163 m
5 Cống trên vỉa hè: D800, M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47 m
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78 mối nối
7 Cống chịu lực qua đường:D1000, M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 mối nối
9 Cống chịu lực qua đường:D1200, M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 164 m
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 mối nối
11 Đế cống D600, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 289 CK
12 Đế cống D800, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 238 CK
13 Đế cống D1000, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49 CK
14 Đế cống D1200, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 199 CK
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,4954 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,7125 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,2495 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,9355 100m3
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 289 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 287 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 199 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66 đoạn ống
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7258 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,3465 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,32 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9704 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5315 100m2
30 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1654 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1856 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3611 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3892 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,55 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,08 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,12 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,73 m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9078 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0899 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,97 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79 cấu kiện
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7998 100m3
45 Bộ nắp hố thu nước, song chắn rác Composite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 CK
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7648 100m3
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,025 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,72 m3
49 Mua Đế cống D400, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46 CK
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46 cái
51 Mua cống chịu lực qua đường:D400, M300 dầy 5cm, loại 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46 m
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 đoạn ống
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1442 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3036 100m2
55 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3847 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,61 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,69 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,94 m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1411 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,83 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,32 m2
62 Bộ nắp hố thu nước, song chắn rác Composite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 CK
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5202 100m3
D Hạng mục: Thoát nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3564 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,2933 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,7 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,41 m3
5 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5867 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3591 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,88 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3485 100m2
9 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1243 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,64 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,37 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 527,92 m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,81 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,355 100m
15 Chụp mũ ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53 cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1446 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,96 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,66 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7124 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1846 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,21 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 451 cấu kiện
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,84 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2349 100m2
25 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8026 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,52 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,4 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,17 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2318 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4372 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,72 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5754 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1944 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,24 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cấu kiện
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7699 100m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,052 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1833 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,82 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0511 100m2
41 Rải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4335 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3145 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,65 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,36 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0148 tấn
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,45 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0087 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6797 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,84 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6797 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3817 100m2
52 Bản lề cửa thăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
53 Chốt cài cửa thăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Thanh Inox V50x4.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0193 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0095 100m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
59 Gạch vỡ D=30-50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 m3
60 Gạch vỡ D=25-30mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 m3
61 Than xỉ D=25-30mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 m3
62 Than xỉ D=15-20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.84E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có quy mô công việc tương tự ( thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa và thoát nước thải ) và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->