Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 01:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 17:47:00 đến ngày 2021-06-23 01:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn, đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 5,4494 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 2,6868 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6121 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 6,3145 | 100m3 | |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 34,3115 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,1923 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,112 | 100m3 | |
| B | Hạng mục mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 92,3422 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | 3,6937 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 36,1332 | 100m2 | |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 36,1332 | 100m2 | |
| 5 | Láng nhựa bù vênh dày trung bình 1,5cm, TCN nhựa 1,5kg/m2 | 349,2665 | 10m2 | |
| 6 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | 349,2665 | 10m2 | |
| C | Hạng mục rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | 3,014 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | 15,09 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 40,24 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh bê tông chiếm chỗ, đất cấp III | 55,33 | m3 | |
| 5 | Lắp tấm đan, trọng lượng | 2.012 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥8,5T | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥16T | sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,5m3 | sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy san ≥108CV | sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥108CV | sử dung tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kW | sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi