Gói thầu: Gói thầu số 2: mua sinh phẩm hóa chất cho máy Tách chiết (QIACUBE CONNET)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: mua sinh phẩm hóa chất cho máy Tách chiết (QIACUBE CONNET) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tạm ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 17:47:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,535,658,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QIAamp Viral RNA Mini QIAcube Kit | 19 | Hộp | QIAamp Viral RNA Mini QIAcube Kit (240) Thành phần: 240 QIAamp Mini cột quay, 240 Rotor Adapters, Carrier RNA, Ống mẫu (2 ml), đệm RNase-free | ||
| 2 | Filter tip cho máy Qiacube connect 1000ul | 77 | Hộp | Đầu tip 1000ul có lọc Chất liệu: Nhựa PE Tương thích với máy tách chiết tự động QIAcube Connect Qui cách đóng gói: 1024 cái/hộp | ||
| 3 | Ống đựng mẫu nắp vặn 2mL | 16 | Hộp | Sample Tube CB (1000) Gồm 1000 ống có nắp vặn hình nón không có chân đế (2 ml) Tương thích với máy tách chiết tự động QIAcube Connect | ||
| 4 | PCR Tubes, 0,2ml - 981005 | 16 | Hộp | PCR Tubes, 0.2 ml (1000) Gồm có: 1000 ống thành mỏng với thể tích mẫu từ 20–50 µl Tương thích với máy tách realtime PCR Roor Gene Q | ||
| 5 | 10ul fiter tip | 80 | Hộp | Đầu tip DeckWorks 0,1 - 10 µL Đầu típ có chức năng chống bám dính, được làm từ vật liệu high-density polyethylene, có lọc giúp ngăn chặng sự nhiễm chéo. Sản phẩm được thiết kế để hạn chế không gian lưu trữ, giúp giảm phế liệu nhựa. Được sản xuất và kiểm soát để đảm bảo sự chính xác cho tip. Nhựa đảm bảo chất lượng y tế về sản xuất cho phép chứng nhận đầy đủ như: • Không chứa nội độc tố • Không chứa DNA của người • Không có RNase/DNase • Đảm bảo độ vô trùng 10-3 Qui cách đóng gói: 960 cái /hộp | ||
| 6 | 20ul fiter tip | 80 | Hộp | Đầu tip DeckWorks 1 - 20 µL Đầu típ có chức năng chống bám dính, được làm từ vật liệu high-density polyethylene, có lọc giúp ngăn chặng sự nhiễm chéo. Sản phẩm được thiết kế để hạn chế không gian lưu trữ, giúp giảm phế liệu nhựa. Được sản xuất và kiểm soát để đảm bảo sự chính xác cho tip. Nhựa đảm bảo chất lượng y tế về sản xuất cho phép chứng nhận đầy đủ như: • Không chứa nội độc tố • Không chứa DNA của người • Không có RNase/DNase • Đảm bảo độ vô trùng 10-3 Qui cách đóng gói: 960 cái /hộp | ||
| 7 | 100ul fiter tip | 108 | Hộp | Đầu tip DeckWorks 1 - 100 µL Đầu típ có chức năng chống bám dính, được làm từ vật liệu high-density polyethylene, có lọc giúp ngăn chặng sự nhiễm chéo. Sản phẩm được thiết kế để hạn chế không gian lưu trữ, giúp giảm phế liệu nhựa. Được sản xuất và kiểm soát để đảm bảo sự chính xác cho tip. Nhựa đảm bảo chất lượng y tế về sản xuất cho phép chứng nhận đầy đủ như: • Không chứa nội độc tố • Không chứa DNA của người • Không có RNase/DNase • Đảm bảo độ vô trùng 10-3 Qui cách đóng gói: 960 cái /hộp | ||
| 8 | 200ul fiter tip | 80 | Hộp | Đầu tip DeckWorks 1 - 200 µL, đầu típ có chức năng chống bám dính, được làm từ vật liệu high-density polyethylene, có lọc giúp ngăn chặn sự nhiễm chéo. Sản phẩm được thiết kế để hạn chế không gian lưu trữ, giúp giảm phế liệu nhựa. Được sản xuất và kiểm soát để đảm bảo sự chính xác cho tip. Nhựa đảm bảo chất lượng y tế về sản xuất cho phép chứng nhận đầy đủ như: • Không chứa nội độc tố • Không chứa DNA của người • Không có RNase/DNase • Đảm bảo độ vô trùng 10-3 Qui cách đóng gói:960 cái /hộp | ||
| 9 | 1000ul fiter tip | 108 | Hộp | Đầu tip DeckWorks 100 - 1000 µL (thể tích tối đa 1250 µL) Đầu típ có chức năng chống bám dính, được làm từ vật liệu high-density polyethylene, có lọc giúp ngăn chặng sự nhiễm chéo. Sản phẩm được thiết kế để hạn chế không gian lưu trữ, giúp giảm phế iệu nhựa. Được sản xuất và kiểm soát để đảm bảo sự chính xác cho tip. Nhựa đảm bảo chất lượng y tế về sản xuất cho phép chứng nhận đầy đủ như: • Không chứa nội độc tố • Không chứa DNA của người • Không có RNase/DNase • Đảm bảo độ vô trùng 10-3 Qui cách đóng gói:768 cái /hộp | ||
| 10 | Ống Corning 15ml | 21 | Hộp | Tube ly tâm 15 mL sản xuất từ polypropylene (PP) trong suốt đi kèm với nắp màu cam đóng/mở, các ren ngoài được thiết kế để bắt nắp dễ hơn . Ngoài ra, thiết kế chống rò rỉ ngăn không cho các chất lỏng thoát ra ngoài dưới điều kiện lý tưởng. •Chịu được tốc độ ly tâm tối đa 12,500 xg Khoảng nhiệt độ -80°C đến 120°C • Hạn sử dụng 36 tháng • Dễ dàng sử dụng • Thiết kế chống rỏ rỉ • Nắp vặn đóng mở dễ dàng • Vạch chia rõ ràng chính xác • Trên thân có khoảng trắng để ghi chú • Chất lượng tin cậy • Không chứa DNase/Rnase • Phẩm màu không chứa kim loại nặng • Chất liệu polypropylene dùng trong y tế • Không chứa nội độc tố • Tiệt trùng Qui cách đóng gói: 500 cái/hộp | ||
| 11 | Hộp lưu mẫu 81 vị trí | 16 | Thùng | Chất liệu: Hộp - Virgin Polycarbonate Nắp - Virgin Polycarbonate Số vị trí mẫu: Tối đa 81 vị trí, thích hợp cho cả loại ống trữ lạnh ren trong và ren ngoài thể tích 1,2 - 2ml Khoảng nhiệt độ: Có thể chịu được từ - 196°C đến 121°C. Được khuyên nên kiểm tra dưới điều kiện thực tế trước khi sử dụng, có thể hấp tiệt trùng toàn bộ hộp. Qui cách đóng gói: 10 cái/thùng | ||
| 12 | Tube eppendorff 1.5 ml có nắp đính kèm | 32 | Gói | Tube ly tâm 1.5 mL màu trong, đã khử trùng và có công nghệ Maxymum Recovery chống bám dính. Có nắp bật, có bề mặt nắp mờ để ghi nhãn, tấm dán mờ ở mặt bên để có thể viết lên và một lỗ nhỏ ở giữa nắp. Chịu được lực tới 14,000 RCF, nắp bấm đảm bảo hiệu quả Màng mỏng ở giữa nắp cho phép việc dễ dàng thao tác bằng kim tiêm RNase-/DNase-free Nonpyrogenic Qui cách đóng gói: 500 cái/gói | ||
| 13 | Que lấy mẫu người lớn FLOQSwabs | 12 | Thùng | Điểm giao nhau: 98.50 mm ± 1.00 mm Đường kính que: 2.50 mm ± 0.10 mm Tổng độ dài: 152.00 mm ± 2.00 mm Đường kính đầu bông gòn: 4.00 mm ± 0.50 mm Chiều dài đầu bông gòn: 16.00 mm ± 2.00 mm Chất liệu: POLYSTYRENE Qui cách đóng gói: 1000 cái/thùng | ||
| 14 | DMEM (Dulbecco’s Modified Eagle’s Medium - high glucose) | 32 | Hộp | Cảm quan bề ngoài (Độ đục): trong Cảm quan bề ngoài (Hình thức): Dung dịch pH: 7,0 - 7,6 Độ thẩm thấu: 317 - 351 mOs/kg Thử nghiệm nuôi cấy tế bào - MTT: Đạt Thử nghiệm clonning: Đạt Vô trùng: đạt Mức nội độc tố: | ||
| 15 | Bovine Serum Albumin (BSA) solution | 6 | chai | Cảm quan bề ngoài (Độ đục): trong Cảm quan bề ngoài (mầu sắc): vàng rơm Cảm quan bề ngoài (Hình thức): Dung dịch pH: 6.5 - 7.5 Độ thẩm thấu: 306 - 374 mOs/kg Mức nội độc tố: Không có Tăng sinh tế bào: >= 50% Protein theo độ hấp thụ L: 7.0 - 8.0 % | ||
| 16 | Antibiotic Antimycotic Solution (100×),Stabilized | 16 | Ống | Cảm quan bề ngoài (Hình thức): huyền phù Cảm quan bề ngoài (mầu sắc): vàng Nồng độ Penicillin (U/ml) : 10000 - 12000 Nồng độ Streptomycin : 10.0 - 12.0 mg/ml Nồng độ Amphotericin B : 25.0 - 30.0 µg/ml Vô trùng: Đạt Mức nội độc tố ở 10ml / L:= 50% | ||
| 17 | Găng tay không bột | 274 | Hộp | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Đặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Qui cách đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 18 | Bộ 04 Primer cho SARS-CoV-2 | 20 | Bộ | Prime(5'-3'), Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ ống. Phương pháp tinh sạch bằng Salt-FreeC. | ||
| 19 | Bộ 03 Probe cho SARS-CoV-2 | 20 | Bộ | Probe (5' - 3'), Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống. Phương pháp tinh sạch RP HPLC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32238E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.42984E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.474.960.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu của Bên mời thầu khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi