Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 19:47:00 đến ngày 2021-06-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 dầm bản đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,173 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,5356 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,5356 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5037 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,077 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,7579 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,7579 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 167,2 | m2 |
| 9 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,95 | m3 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2197 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,561 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,561 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước, ống thép tráng kẽm D150 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,8 | m |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống tráng kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 15 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,4437 | tấn |
| 16 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*1 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,4437 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,4437 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,4437 | tấn |
| 19 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,673 | m3 |
| 20 | Đá hộc thử tải | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng mố, trụ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, trụ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,82 | m3 |
| 3 | Sản xuất BT bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BT bằng ô tô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,82 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,508 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5921 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 146,36 | m2 |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4472 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 119,9123 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0488 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,391 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,058 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,102 | m3 |
| 16 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,195 | tấn |
| 17 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*1 tháng +5%*1 lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,39 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,39 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,39 | tấn |
| 20 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,16 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc 25Mpa đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,0215 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2788 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,3871 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2189 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2189 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,248 | m2 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,45 | m3 |
| 28 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 96 | m |
| 29 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6 | m |
| 30 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,9 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3837 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,504 | tấn |
| 33 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,485 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,9 | m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,7928 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông 12Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,5082 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,12Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,416 | m3 |
| 38 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 12Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,309 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,093 | m3 |
| 40 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0524 | m3 |
| 41 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,5656 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,4803 | m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,1248 | m3 |
| 44 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | rọ |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,4828 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1184 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,8007 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,5328 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,217 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,6321 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,7768 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 87,0655 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày ≤25cm, sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,9508 | m3 |
| 10 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 186,14 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,72 | m2 |
| 12 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | tấn |
| 13 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | tấn |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,3368 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,44 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,48 | m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 211,5768 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 12T cự ly vận chuyển 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 176,9551 | m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 176,9551 | m3 |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (trung bình 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 136,176 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,808 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,528 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52 | ống |
| 6 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | ca |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: B chữ nhật 1x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| F | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| G | TỔNG CỘNG (A+B+C+D+E+F) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.850196E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.700392E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công cầu bản hoặc cống bản bằng BTCT có thiết kế móng cọc BTCT và có giá trị tối thiểu là 863.424.800 đồng. -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 863.424.800 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi