Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phụ tùng năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2021 ĐT.04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639269-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Môi trường Tài Nguyên Miền núi
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phụ tùng năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2021 ĐT.04
Số hiệu KHLCNT 20210627683
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 21:57:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Môi trường Ashby’s Manitol Agar (lọ 500 g) 10 Lọ Mục 2, Chương V
2 L-Tryptophan (lọ 500 g) 2 Lọ Như trên
3 Agar (lọ 500 g) 3 Lọ Như trên
4 Môi trường Kligler iron agar (lọ 500 g) 1 Lọ Như trên
5 KH2PO4 (lọ 500 g) 1 Lọ Như trên
6 MgSO4.7H2O (lọ 500 g) 1 Lọ Như trên
7 NaCl (lọ 1 kg) 1 Lọ Như trên
8 CaCO3 (lọ 1 kg) 1 Lọ Như trên
9 FeCl2 (lọ 25 g) 2 Lọ Như trên
10 H2SO4 (chai 500 ml) 1 Chai Như trên
11 Na2HPO4 (lọ 500 g) 1 Lọ Như trên
12 HCl (chai 500 ml) 1 Chai Như trên
13 NaOH (lọ 1 kg) 1 Lọ Như trên
14 Thuốc thử Nessler (lọ 500 ml) 1 Lọ Như trên
15 Glycerol (chai 500 ml) 1 Chai Như trên
16 H2O2 (chai 500 ml) 1 Chai Như trên
17 Mannitol (lọ 1 kg) 1 Lọ Như trên
18 Glucose (lọ 500 g) 1 Lọ Như trên
19 Fructose 1 Kg Như trên
20 Sucrose (lọ 250 g) 1 Lọ Như trên
21 Lactose (lọ 500 g) 1 Lọ Như trên
22 Peptone (lọ 500 g) 1 Lọ Như trên
23 Kit API 20 NE 2 Bộ Như trên
24 Kit API EYM 2 Bộ Như trên
25 Kit API 32GN 2 Bộ Như trên
26 Bromophenol blue (lọ 25 g) 2 Lọ Như trên
27 p-phenylenediamine (lọ 25 g) 1 Lọ Như trên
28 Thuốc nhuộm Griess 1 Lọ Như trên
29 Thuốc thử naphtol (lọ 5 g) 1 Lọ Như trên
30 Thuốc thử p-dimethylaminobenzaldehyde (lọ 25 g) 1 Lọ Như trên
31 Methyl đỏ (lọ 25 g) 1 Lọ Như trên
32 FeCl3 (lọ 5 g) 2 Lọ Như trên
33 3-Indoleacrylic acid (lọ 10 g) 1 Lọ Như trên
34 Kit tách chiết DNA vi khuẩn 2 Bộ Như trên
35 Kít tinh tạch DNA 2 Bộ Như trên
36 CTAB (hộp 500 g) 2 Hộp Như trên
37 Proteinase K (ống 1 g) 2 Ống Như trên
38 Chloroform (chai 1 lít) 2 Chai Như trên
39 Isoamyl alcohol (chai 1 lít) 2 Chai Như trên
40 Isopropanol (chai 500 ml) 2 Chai Như trên
41 CH3COONa (lọ 1 kg) 1 Lọ Như trên
42 Etanol (chai 1 lít) 1 Chai Như trên
43 EDTA (lọ 1 kg) 2 Lọ Như trên
44 Tris base (lọ 1 kg) 1 Lọ Như trên
45 Agarose (lọ 500 g) 2 Lọ Như trên
46 Xylene Cyanol (lọ 10 g) 1 Lọ Như trên
47 Ethidium bromide (lọ 25 g) 2 Lọ Như trên
48 DNA loading dye (bộ 5 x 1,0 ml) 3 Bộ Như trên
49 DNA ladder 1 kb (ống 500 µl) 2 Ống Như trên
50 DNA ladder 100 bp (ống 500 µl) 2 Ống Như trên
51 16S rRNA primer 1 Cặp Như trên
52 PCR mastermix (Kit 200 reactions) 2 Bộ Như trên
53 DNA polymerase (1.000 U) 3 Ống Như trên
54 Lysozyme (lọ 100 g) 1 Lọ Như trên
55 Primer 7 Cặp Như trên
56 MgCl2 (25 nM) 1 Bộ Như trên
57 Nước khử ion free nuclease (chai 500 ml) 1 Chai Như trên
58 Cồn 96o 50 Lít Như trên
59 Ống nghiệm thủy tinh ɸ 18 mm 1.000 Chiếc Như trên
60 Ống 15 ml (đóng gói 50 chiếc/túi) 4 Túi Như trên
61 Ống 50 ml (đóng gói 50 chiếc/túi) 1 Túi Như trên
62 Đầu típ 2,5 µl (đóng gói 1.000 cái/túi) 3 Túi Như trên
63 Đầu típ 10 µl (đóng gói 1.000 cái/túi) 4 Túi Như trên
64 Đầu típ 20 µl (đóng gói 1.000 cái/túi) 4 Túi Như trên
65 Đầu típ 200 µl (đóng gói 1.000 cái/túi) 4 Túi Như trên
66 Đầu típ 1.000 µl (đóng gói 1.000 cái/túi) 4 Túi Như trên
67 Ống Eppendorf 1,5 ml (đóng gói 1.000 cái/túi) 6 Túi Như trên
68 Ống Eppendorf 2,0 ml (đóng gói 1.000 cái/túi) 7 Túi Như trên
69 Ống PCR (túi 1.000 chiếc) 2 Túi Như trên
70 Hộp đầu típ 2,5µl 3 Hộp Như trên
71 Hộp đầu típ 10µl 4 Hộp Như trên
72 Hộp đầu típ 20µl 4 Hộp Như trên
73 Hộp đầu típ 200 µl 4 Hộp Như trên
74 Hộp đầu típ 1.000 µl 4 Hộp Như trên
75 Găng tay tiệt trùng 15 Hộp Như trên
76 Parafilm 10 Cuộn Như trên
77 Hộp nhựa đựng mẫu 100 Cái Như trên
78 Đĩa petri ɸ 100 mm 300 Chiếc Như trên
79 Que cấy trải 50 Chiếc Như trên
80 Bình tam giác 250 ml 100 Chiếc Như trên
81 Bình tam giác 500 ml 80 Chiếc Như trên
82 Bình tam giác 750 ml 60 Chiếc Như trên
83 Bình tam giác 1.000 ml 60 Chiếc Như trên
84 Cryotube SPL dung tích 1,8 ml 5 Hộp Như trên
85 Que khuấy thủy tinh 50 Chiếc Như trên
86 Cuvet thủy tinh 50 Chiếc Như trên
87 Ống đong 10 ml 5 Chiếc Như trên
88 Ống đong 50 ml 5 Chiếc Như trên
89 Ống đong 250 ml 5 Chiếc Như trên
90 Ống đong 500 ml 5 Chiếc Như trên
91 Micropipet 2,5 µl 2 Chiếc Như trên
92 Micropipet 10 µl 2 Chiếc Như trên
93 Micropipet 20 µl 2 Chiếc Như trên
94 Micropipet 100 µl 2 Chiếc Như trên
95 Micropipet 200 µl 2 Chiếc Như trên
96 Micropipet 1.000 µl 2 Chiếc Như trên
97 Đèn cồn 10 Chiếc Như trên
98 Lam kính (hộp 50 chiếc) 2 Hộp Như trên
99 Lamen (hộp 100 chiếc) 2 Hộp Như trên
100 Xẻng cán dài 5 cái Như trên
101 Lam kính (hộp 50 chiếc) 3 Kg Như trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa là hóa chất, dụng cụ tương tự. Đối với hợp đồng bao gồm nhiều loại hàng hóa thì chỉ tính giá trị đối với các hàng hóa tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết chế độ bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->