Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 5: Các hạng mục công trình phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 5: Các hạng mục công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 22:52:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,760,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,63 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5,26 tỷ VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,63 tỷ VND trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và cấp chứng nhận bồi dưỡng nghề xây dựng (cơ khí, xây dựng, hàn, vận hành xe cơ giới).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở > 5T.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích gầu > 0,5m3.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 5: Các hạng mục công trình phụ trợ Đầu tư nhà máy chế biến mủ cao su Chư Mom Ray (mủ SVR 10,20; công suất 7.500 tấn/năm) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH. + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý I/2021. - Để chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành, Nhà thầu cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ cho bên mời thầu kiểm tra trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay
+ Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
+ Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay + Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Viết Xuân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. + Điện thoại: 0260 3 862 710 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xưởng chứa Palette | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,584 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,633 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,289 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bulon neo | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,874 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,86 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,86 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,279 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,279 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng ti giằng xà gồ D12 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Tăng đơ cáp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Đai ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16 | Cái |
| 27 | Cáp giằng mái | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 64 | M |
| 28 | Bu lông liên kết xà gồ d14x50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 192 | Cái |
| 29 | Bu lông liên kế kèo cột d14x60 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 24 | Cái |
| 30 | Gia công vách đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung vách đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 379,129 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,73 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,73 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,3 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,6 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 38 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 38 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 38 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 38 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 17,605 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12,976 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,795 | m3 |
| 44 | Cắt ron chống nứt | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5,2 | 10m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,4 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa khung sắt, pano tole | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 11,52 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt kính lật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 15,36 | m2 |
| 48 | Tủ điện | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Đèn cao áp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 50 | MCB 2P, 30A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 51 | MCB 1P, 25A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 54 | M |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 36 | M |
| 54 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 30 | M |
| B | Nhà xe 4 bánh + xưởng cơ khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4,86 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,584 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,633 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,289 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bulon neo | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,874 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,86 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,86 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,279 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,279 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng ti giằng xà gồ D12 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Tăng đơ cáp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Đai ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16 | Cái |
| 27 | Cáp giằng mái | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 64 | M |
| 28 | Bu lông liên kết xà gồ d14x50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 192 | Cái |
| 29 | Bu lông liên kế kèo cột d14x60 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 24 | Cái |
| 30 | Gia công khung vách đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,505 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung vách đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,505 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 379,129 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,73 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,73 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,612 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,8 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,8 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,8 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 17,605 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12,976 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,795 | m3 |
| 44 | Cắt ron chống nứt | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5,2 | 10m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,4 | m2 |
| 46 | Tủ điện 12line | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Đèn cao áp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 48 | MCB 3P, 50A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 49 | MCB 1P, 30A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 50 | MCB 1P, 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 54 | M |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 36 | M |
| 53 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 30 | M |
| C | Nhà đặt bồn dầu +nền móng đặt bồn dầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,65 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,037 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,187 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,3 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,262 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,319 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,319 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 70,81 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,844 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4,791 | m3 |
| 24 | Tủ điện 8line | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 27 | MCB 3P, 30A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 28 | MCB 1P, 30A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 29 | MCB 1P, 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 48 | M |
| 31 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | M |
| D | Nhà kiểm cân, móng trạm cân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,124 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,428 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,064 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,464 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,912 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,495 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 34,34 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 35,836 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 14,03 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 37,6 | M |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 15,12 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 48,37 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 35,836 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 15,12 | 1m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,76 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,038 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng trần tole lạnh | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,76 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,76 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,38 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Móc sắt D90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 36 | M |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13module | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | M |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt CB tổng 3P 50A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt CP 1P 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,069 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 13,242 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,905 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 15,617 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,818 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,081 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,353 | tấn |
| 58 | Bu lông neo M22 L= 300mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 32 | Cái |
| E | Nhà kiểm phẩm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 20,508 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10,412 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,205 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 15,529 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,462 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,311 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,055 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,078 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,151 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,903 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,047 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 22 | Trần tole nhôm kẽm dày 0.3 ly | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 178,48 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 32,976 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bánh ú | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 13,575 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,944 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 174,67 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 305,64 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 57,348 | m2 |
| 30 | Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,485 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 23,56 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 386,548 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 174,67 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 14,8 | M |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,678 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 196,41 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 19,04 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 56,25 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 59,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 21,78 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8,19 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa WC | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung vách kính | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 20,52 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,252 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,036 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,122 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,44 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,36 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,039 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,001 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Ống nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 53 | Ống nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 54 | Ống nhựa đk60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Y nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Lơi 45 đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 57 | Co nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Y nhựa đk90-60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 59 | Lơi 45 đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Giảm đk 90-60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Co nhựa đk60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 62 | Ống nhựa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Co ren trong đk27-21mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | Cái |
| 64 | Tê nhựa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 65 | Co nhựa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | Cái |
| 66 | Van khóa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Tê giảm đk34-27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tủ điện 12 module | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Tủ điện 4 module | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 72 | Đèn led ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Đèn led ốp trần D200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 30 | Cái |
| 78 | MCB 3P, 50A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 79 | MCB 3P, 40A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 80 | MCB 2P, 32A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | Cái |
| 81 | MCB 1P, 40A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 82 | MCB 1P, 32A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 83 | MCB 1P, 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 40 | M |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 140 | M |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 131 | M |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 502 | M |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 213 | M |
| 89 | Ống ruột gà đk32mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 38 | M |
| 90 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 261 | M |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | Cái |
| F | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,379 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,448 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,22 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,221 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 13,112 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,142 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,749 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,202 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,718 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,257 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,856 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,125 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,606 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,743 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,982 | 100m2 |
| 30 | Trần tole lạnh | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 134,4 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 29,302 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8,908 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,732 | m3 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22,22 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 286,92 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 125,8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 25,52 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 33,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 367,82 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 125,8 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 45,276 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 14,612 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 167,88 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,94 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 66,418 | m2 |
| 46 | Lắp đặt lam bánh ú | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 20 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cửa đi khung sắt, pano tole | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10,905 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cửa nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa sổ lùa có khung sắt bảo vệ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 20,8 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cửa sổ có khung sắt bảo vệ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,43 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đk42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 54 | Co nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | Cái |
| 55 | Co nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 56 | Tê nhựa đk90-42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | Cái |
| 57 | Tê nhựa đk42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | Cái |
| 58 | Tê nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Co nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,532 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,678 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16,56 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,34 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,274 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,019 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Ống nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 70 | Co nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | Cái |
| 71 | Ống nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 72 | Ống nhựa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 73 | Co giảm đk27-21mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 14 | Cái |
| 74 | Tê đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 13 | Cái |
| 75 | Co đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7 | Cái |
| 76 | Van đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Tê giảm 34-27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo, vòi tiểu | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led âm trần D100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18 | Cái |
| 92 | MCB 2P,20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 93 | MCB 1P,32A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 94 | MCB 1P,20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 378 | M |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 402 | M |
| 97 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 250 | M |
| G | Nhà nghỉ giữa ca CNV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5,263 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,201 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,222 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 14,195 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,394 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,649 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,497 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,634 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,124 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,906 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,389 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 29,9 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8,398 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 173,39 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 201,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bánh ú | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 15,8 | M |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 33,14 | m2 |
| 27 | Xây cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,899 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 29,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 207,02 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 173,39 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,886 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,886 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 34 | Trần tole lạnh | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 164,08 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,686 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 15,246 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 167,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, pano tole | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 11,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 32,76 | m2 |
| 40 | Tủ điện | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Đèn led âm trần D100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Đèn led ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18 | Cái |
| 48 | Hộp CB âm tường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | hộp |
| 49 | MCB 2P, 32A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 50 | MCB 1P, 32A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | Cái |
| 51 | MCB 1P, 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Dây điện 4mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 168 | M |
| 53 | Dây điện 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 378 | M |
| 54 | Dây điện 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 402 | M |
| 55 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 316 | M |
| H | Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,388 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,626 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,038 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,087 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,077 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bulon neo | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,456 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,456 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,488 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,488 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16,185 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 11,34 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 9,072 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,29 | tấn |
| 26 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4,2 | 10m |
| 27 | Lắp đặt hộp chứa CB | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 29 | MCB 1P,20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt công tăc đơn 16A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 60 | M |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 20 | M |
| I | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,454 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,047 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,135 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,716 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,412 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,93 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,298 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,298 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 36,86 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 75,82 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 125,92 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 11,12 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 77,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 67,04 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 75,82 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,96 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 27,44 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,763 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,76 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,942 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,24 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5,7 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,248 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,193 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,091 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa đk114mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa đk114-90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,179 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 9 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa đk90mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa đk90-42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đk60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,038 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa đk60-42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Tê giảm đk60-42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đk42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,096 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa đk42mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co giảm đk27-21mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 13 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van ren đk27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa đk34-27mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo, vòi tiểu | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Hộp CB âm tường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đèn âm trần D100-18W | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P,20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 168 | M |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 84 | M |
| 71 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 28 | M |
| J | Nhà đặt tủ điện+máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,216 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,292 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,087 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,094 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,047 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,988 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 46,92 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 46,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 46,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 46,92 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,016 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,411 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa pano sắt lùa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,95 | m2 |
| 31 | Tủ điện âm tường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P, 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 62 | m |
| 37 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18 | m |
| K | Nhà chứa rác thải rắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,158 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,376 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 39,495 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 39,495 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 9,216 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,106 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,632 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,106 | tấn |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 44,103 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 47,319 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,696 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 11,96 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, pano tole | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,52 | m2 |
| 32 | Hộp CB âm tường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P, 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 21 | m |
| 38 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | m |
| L | Nhà chứa hóa chất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,158 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,376 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 39,495 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 39,495 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 9,216 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,106 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,632 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,106 | tấn |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 44,103 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 47,319 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,696 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 11,96 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, pano tole | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,52 | m2 |
| 32 | Hộp CB âm tường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P, 20A | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 21 | m |
| 38 | Ống ruột gà đk20mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,63 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5,26 tỷ VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,63 tỷ VND trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Được đào tạo và cấp chứng nhận bồi dưỡng nghề xây dựng (cơ khí, xây dựng, hàn, vận hành xe cơ giới).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở > 5T.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào. | - Đặc điểm: Dung tích gầu > 0,5m3.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23 kW. | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 kW. | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc. | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi. | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi