Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 5: Các hạng mục công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639290-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 5: Các hạng mục công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210517293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 22:52:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,760,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,63 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5,26 tỷ VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,63 tỷ VND trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo và cấp chứng nhận bồi dưỡng nghề xây dựng (cơ khí, xây dựng, hàn, vận hành xe cơ giới).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở > 5T.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Dung tích gầu > 0,5m3.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23 kW.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 5: Các hạng mục công trình phụ trợ
Đầu tư nhà máy chế biến mủ cao su Chư Mom Ray (mủ SVR 10,20; công suất 7.500 tấn/năm)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY , địa chỉ: THÔN 7, XÃ IA TƠI, HUYỆN IA H'DRAI, TỈNH KON TUM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay + Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn Đầu tư, Địa chỉ: Số 269A Nguyễn Trọng Tuyển - Phường 10 - Quận Phú Nhuận - Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty TNHH Đầu tư xây dựng kiến trúc Gia Lộc Phú, Địa chỉ: Số 30/37 Phùng Văn Cung- Phường 7- Quận Phú Nhuận- Tp.HCM. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Kon Tum. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở xây dựng tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY , địa chỉ: THÔN 7, XÃ IA TƠI, HUYỆN IA H'DRAI, TỈNH KON TUM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay + Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH. + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý I/2021. - Để chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành, Nhà thầu cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ cho bên mời thầu kiểm tra trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay + Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV cao su ChưMomRay + Địa chỉ: Thôn 7, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum + Điện thoại: 02606550468 Fax: 02603913244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Viết Xuân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. + Điện thoại: 0260 3 862 710
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xưởng chứa Palette
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5,344m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,072100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,584m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,633m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,103100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,01tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,228m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,023tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,112tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,64m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,264100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,289tấn
17Lắp đặt bulon neoTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT24Cái
18Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,874tấn
19Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,874tấn
20Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,86tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,86tấn
22Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,279tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,279tấn
24Sản xuất lắp dựng ti giằng xà gồ D12Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12Cái
25Tăng đơ cápTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
26Đai ốc siết cápTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16Cái
27Cáp giằng máiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT64M
28Bu lông liên kết xà gồ d14x50Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT192Cái
29Bu lông liên kế kèo cột d14x60Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT24Cái
30Gia công vách đỡTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,665tấn
31Lắp dựng khung vách đỡTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT379,129m2
33Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,73tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,73tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,3100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,6m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT38m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT38m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT38m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT38m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT17,605m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12,976m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,795m3
44Cắt ron chống nứtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5,210m
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18,4m2
46Sản xuất cửa khung sắt, pano toleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT11,52m2
47Sản xuất cửa sổ, cửa sắt kính lậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT15,36m2
48Tủ điệnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
49Đèn cao ápTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2bộ
50MCB 2P, 30ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
51MCB 1P, 25ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
52Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT54M
53Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT36M
54Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT30M
B Nhà xe 4 bánh + xưởng cơ khí
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5,344m3
3Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4,86m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,584m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,633m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,103100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,01tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,228m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,023tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,112tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,64m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,264100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,289tấn
17Lắp đặt bulon neoTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT24Cái
18Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,874tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,874tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,86tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,86tấn
22Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,279tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,279tấn
24Sản xuất lắp dựng ti giằng xà gồ D12Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12Cái
25Tăng đơ cápTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
26Đai ốc siết cápTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16Cái
27Cáp giằng máiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT64M
28Bu lông liên kết xà gồ d14x50Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT192Cái
29Bu lông liên kế kèo cột d14x60Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT24Cái
30Gia công khung vách đỡTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,505tấn
31Lắp dựng khung vách đỡTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,505tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT379,129m2
33Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,73tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,73tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,612100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,76m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18,8m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18,8m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18,8m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18,8m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT17,605m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12,976m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,795m3
44Cắt ron chống nứtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5,210m
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18,4m2
46Tủ điện 12lineTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
47Đèn cao ápTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2bộ
48MCB 3P, 50ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
49MCB 1P, 30ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
50MCB 1P, 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT54M
52Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT36M
53Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT30M
C Nhà đặt bồn dầu +nền móng đặt bồn dầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,109100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,001100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,84m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,65m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,23m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,035100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,046100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,037tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,056tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,54m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,277100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,187tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,3tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,3tấn
16Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,262tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,262tấn
18Gia công xà gồTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,319tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,319tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT70,81m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,866100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6,844m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4,791m3
24Tủ điện 8lineTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2bộ
26Lắp đặt công tắcTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
27MCB 3P, 30ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
28MCB 1P, 30ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
29MCB 1P, 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
30Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT48M
31Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12M
D Nhà kiểm cân, móng trạm cân
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,92m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,68m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,037100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,15100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,004tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,049tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,124tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,428m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,093100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,064tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,464m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,912m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,18100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,054tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,495m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT34,34m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT35,836m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT14,03m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT37,6M
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT15,12m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT48,37m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT35,836m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT15,121m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,676m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,676m3
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6,76m2
30Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,038tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,099100m2
32Lắp dựng trần tole lạnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6,76m2
33Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kínhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,76m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,38m2
35Lắp đặt ống nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,04100m
36Lắp đặt co đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3Cái
37Móc sắt D90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
38Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
39Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT36M
40Lắp đặt tủ điện âm tường 13moduleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1tủ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1bộ
42Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12M
43Lắp đặt công tắc đôi 16ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
44Lắp đặt ổ cắm đơn 16ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
45Lắp đặt CB tổng 3P 50ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1bộ
46Lắp đặt CP 1P 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1bộ
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,06100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,06100m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,069m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT13,242m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,128100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,116100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,905m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT15,617m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,818tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,081tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,353tấn
58Bu lông neo M22 L= 300mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT32Cái
E Nhà kiểm phẩm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,476100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT20,508m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT10,412m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,86m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,205tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,236100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT15,529m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,462tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,311tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,553100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,824m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,221100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,055tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,078m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,616100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,151tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,903tấn
19Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,047tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,047tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,341100m2
22Trần tole nhôm kẽm dày 0.3 lyTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT178,48m2
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT32,976m3
24Lắp đặt bánh úTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT10Cái
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT13,575m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,944m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT174,67m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT305,64m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT57,348m2
30Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,485m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT23,56m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT386,548m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT174,67m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT14,8M
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18,678m3
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT196,41m2
37Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT19,04m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT56,25m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT59,4m2
40Lắp dựng cửa sắtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT21,78m2
41Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8,19m2
42Lắp dựng cửa WCTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,6m2
43Lắp dựng khung vách kínhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT20,52m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,252m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,036m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,122m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,44m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,36m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,039m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,001tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
52Ống nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,1100m
53Ống nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,25100m
54Ống nhựa đk60mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,15100m
55Y nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3Cái
56Lơi 45 đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
57Co nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
58Y nhựa đk90-60mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
59Lơi 45 đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
60Giảm đk 90-60mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
61Co nhựa đk60mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
62Ống nhựa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,4100m
63Co ren trong đk27-21mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12Cái
64Tê nhựa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
65Co nhựa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12Cái
66Van khóa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
67Tê giảm đk34-27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1bộ
70Tủ điện 12 moduleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
71Tủ điện 4 moduleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4hộp
72Đèn led ốp trần D300Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5bộ
73Đèn led ốp trần D200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12bộ
75Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4Cái
76Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
77Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT30Cái
78MCB 3P, 50ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
79MCB 3P, 40ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
80MCB 2P, 32ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4Cái
81MCB 1P, 40ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
82MCB 1P, 32ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
83MCB 1P, 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT40M
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT140M
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT131M
87Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT502M
88Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT213M
89Ống ruột gà đk32mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT38M
90Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT261M
91Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4Cái
F Nhà ăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,379100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,448m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4,592m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,159100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,22tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,221tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,334100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT13,112m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,788m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,627100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,142tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,749tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6,202m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,718m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,055tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,257tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,431100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,156m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,686100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,146tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,75tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6,856m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,233100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,125tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,606m3
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,743tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,743tấn
29Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,982100m2
30Trần tole lạnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT134,4m2
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT29,302m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8,908m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,732m3
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT22,22m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT286,92m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT125,8m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT25,52m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT33,16m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT367,82m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT125,8m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT45,276m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT14,612m3
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT167,88m2
44Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,94m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT66,418m2
46Lắp đặt lam bánh úTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT20Cái
47Lắp đặt cửa đi khung sắt, pano toleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT10,905m2
48Lắp đặt cửa nhựaTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8,4m2
49Lắp đặt cửa sổ lùa có khung sắt bảo vệTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT20,8m2
50Lắp đặt cửa sổ có khung sắt bảo vệTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,43m2
51Lắp đặt ống nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,07100m
52Lắp đặt ống nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,11100m
53Lắp đặt ống nhựa đk42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,04100m
54Co nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5Cái
55Co nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
56Tê nhựa đk90-42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5Cái
57Tê nhựa đk42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5Cái
58Tê nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3Cái
59Co nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5Cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,085100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,532m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,678m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16,56m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,34m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,013100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,274m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,019tấn
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4Cái
69Ống nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,01100m
70Co nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3Cái
71Ống nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,01100m
72Ống nhựa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,33100m
73Co giảm đk27-21mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT14Cái
74Tê đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT13Cái
75Co đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7Cái
76Van đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
77Tê giảm 34-27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
78Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2bộ
79Lắp đặt vòi lavabo, vòi tiểuTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5bộ
80Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4bộ
81Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4Cái
82Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4bộ
84Lắp đặt chậu rửa inoxTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2bộ
85Lắp đặt đèn led âm trần D100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6bộ
86Lắp đặt đèn led ốp trần D300Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12bộ
88Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18Cái
92MCB 2P,20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
93MCB 1P,32ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
94MCB 1P,20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT378M
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT402M
97Lắp đặt ống ruột gàTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT250M
G Nhà nghỉ giữa ca CNV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,435100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,131100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6,432m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5,263m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,201tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,222tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,182100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT14,195m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,394tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,649tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,497100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,634m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,201100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,09tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,124tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,906m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,581100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,09tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,389tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT29,9m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8,398m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT173,39m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT201,6m2
24Lắp đặt bánh úTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT10Cái
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT15,8M
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT33,14m2
27Xây cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,899m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT29,08m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT207,02m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT173,39m2
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,886tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,886tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,274100m2
34Trần tole lạnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT164,08m2
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,686m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT15,246m3
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT167,5m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, pano toleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT11,88m2
39Lắp dựng cửa sổ nhômTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT32,76m2
40Tủ điệnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
41Đèn led âm trần D100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6bộ
42Đèn led ốp trần D300Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3bộ
43Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18Cái
48Hộp CB âm tườngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6hộp
49MCB 2P, 32ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
50MCB 1P, 32ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6Cái
51MCB 1P, 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
52Dây điện 4mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT168M
53Dây điện 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT378M
54Dây điện 1,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT402M
55Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT316M
H Nhà xe 2 bánh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,088100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,088100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,388m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,626m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,015100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,038tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,026m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,103100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,087tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,6m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,077tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,07100m2
15Lắp đặt bulon neoTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16Cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,456tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,456tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,488tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,488tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16,185m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,242100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,4m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT11,34m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT9,072m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,29tấn
26Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4,210m
27Lắp đặt hộp chứa CBTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3bộ
29MCB 1P,20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
30Lắp đặt công tăc đơn 16ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
31Lắp đặt ổ cắm đơn 16ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
32Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT60M
33Lắp đặt ống ruột gàTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT20M
I Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,134100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,58m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,454m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,047tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,084100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,672m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,135tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,134100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,716m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,096tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,412tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,385100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,93m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2m3
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,298tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,298tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,47100m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT36,86m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT75,82m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT125,92m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,2m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT11,12m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT77,2m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT67,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT75,82m2
27Gia công lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6,96m2
28Gia công, lắp dựng trần tôn lạnhTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT27,44m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,144100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,763m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,76m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,942m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,24m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5,7m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,248m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,193tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,004100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
39Lắp đặt ống nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,091100m
40Lắp đặt co nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
41Lắp đặt Y nhựa đk114mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
42Lắp đặt co nhựa đk114-90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4Cái
43Lắp đặt ống nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,179100m
44Lắp đặt co nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT9Cái
45Lắp đặt tê nhựa đk90mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT5Cái
46Lắp đặt tê nhựa đk90-42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
47Lắp đặt ống nhựa đk60mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,038100m
48Lắp đặt co nhựa đk60-42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
49Lắp đặt Tê giảm đk60-42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3Cái
50Lắp đặt ống nhựa đk42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,096100m
51Lắp đặt co nhựa đk42mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
52Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8Cái
53Lắp đặt ống nhựa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,35100m
54Lắp đặt co giảm đk27-21mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18Cái
55Lắp đặt Tê nhựa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT13Cái
56Lắp đặt co nhựa đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT10Cái
57Lắp đặt van ren đk27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2Cái
58Lắp đặt Tê nhựa đk34-27mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
59Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4bộ
60Lắp đặt vòi lavabo, vòi tiểuTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4bộ
63Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4bộ
64Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT4Cái
65Hộp CB âm tườngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
66Lắp đặt đèn âm trần D100-18WTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT12bộ
67Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3Cái
68Lắp đặt MCB 2P,20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1Cái
69Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT168M
70Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT84M
71Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT28M
J Nhà đặt tủ điện+máy phát điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,105100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,216m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,568m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,051100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,056tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,256m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,264100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,052tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,292tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,624m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,125100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,087tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,094tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,094tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,272100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,047m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,031100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,042tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT16cái
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,988m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT46,92m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT46,92m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT46,92m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT46,92m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,026100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2,016m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,411m3
30Lắp dựng cửa pano sắt lùaTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,95m2
31Tủ điện âm tườngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2bộ
33Lắp đặt ổ cắm đơn 16ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
34Lắp đặt công tắc đôi 16ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT2cái
35MCB 1P, 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
36Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT62m
37Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT18m
K Nhà chứa rác thải rắn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,001100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,152m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,945m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,068tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,868m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,187100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,03tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,158tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,448m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,09100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,007tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,025tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,376m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT39,495m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT39,495m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT9,216m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,18100m2
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,106tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,632m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,106tấn
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT44,103m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT47,319m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,696m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT11,96m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,056100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,007tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,05m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8cái
31Lắp dựng cửa khung sắt, pano toleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,52m2
32Hộp CB âm tườngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1bộ
34Lắp đặt công tắcTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
36MCB 1P, 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT21m
38Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6m
L Nhà chứa hóa chất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,001100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,152m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,785m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,024100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,068tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,868m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,187100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,03tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,158tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,608m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,122100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,007tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,025tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,376m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT39,495m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT39,495m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT9,216m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,18100m2
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,106tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT7,632m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,106tấn
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT44,103m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT47,319m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1,696m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT11,96m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,056100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,007tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT0,05m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT8cái
31Lắp dựng cửa khung sắt, pano toleTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT3,52m2
32Hộp CB âm tườngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1hộp
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1bộ
34Lắp đặt công tắcTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
36MCB 1P, 20ATheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT1cái
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT21m
38Ống ruột gà đk20mmTheo HSTK được duyệt kèm theo HSMT6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,63 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5,26 tỷ VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,63 tỷ VND trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.32
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Được đào tạo và cấp chứng nhận bồi dưỡng nghề xây dựng (cơ khí, xây dựng, hàn, vận hành xe cơ giới).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp tài lieu chứng minh nhân sự theo file khác đính kèm HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ. - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở > 5T.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Máy đào. - Đặc điểm: Dung tích gầu > 0,5m3.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.3
4 Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23 kW. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.2
5 Máy cắt uốn thép 5 kW. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Máy đầm cóc. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.2
7 Máy đầm dùi. Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->