Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 6: Các hạng mục công trình giao thông thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639291-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 6: Các hạng mục công trình giao thông thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210517293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 23:13:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,490,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bãi rửa xe
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 10 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16 m3
3 Cắt khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3,5 10m
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,44 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,072 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,014 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,003 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,066 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,2 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 20 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,93 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,129 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,107 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 67 cái
16 Ống nhựa đk27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,54 100m
17 Co nhựa đk27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 9 cái
18 Tê nhựa đk27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3 cái
19 Co giảm đk27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4 bộ
21 Gảm đk60-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1 cái
22 Van khóa đk27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1 cái
23 Van khóa đk114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 cái
24 Ống nhựa đk114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,01 100m
25 Tủ điện 400x300x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1 hộp
26 MCB 3P, 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1 cái
B Giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 15,249 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 15,249 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 10,427 100m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 56,191 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 10,312 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 68,749 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 917,095 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 125,58 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,319 tấn
10 Cắt khe co dãn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 224,1 10m
11 Đào đất bó vỉa, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 15,9 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 7,95 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 19,482 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,12 100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,888 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,622 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,266 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 10,62 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 27,84 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 139,2 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 34,8 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,88 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,58 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,206 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 48 cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3,36 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,357 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,328 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,275 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,051 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,364 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 139 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 11,122 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,07 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,228 m3
22 Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16,419 m2
23 Láng đáy hố ga, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3,45 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,439 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,05 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6 cái
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,192 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,134 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,058 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,92 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,68 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,679 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,164 tấn
8 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,15 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,026 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván gối cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,184 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 70 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,056 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,338 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,571 m3
15 Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,935 m2
16 Láng đáy hố ga, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,98 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,13 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,015 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó mỗi hợp đồng có hạng mục thi công đường và thoát nước), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,14 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6,28 tỷ VND. - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->