Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 6: Các hạng mục công trình giao thông thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 6: Các hạng mục công trình giao thông thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 23:13:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,490,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bãi rửa xe | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,5 | 10m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,44 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,2 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 20 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,93 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,107 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 67 | cái |
| 16 | Ống nhựa đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 17 | Co nhựa đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 18 | Tê nhựa đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 19 | Co giảm đk27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Gảm đk60-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van khóa đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van khóa đk114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa đk114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 26 | MCB 3P, 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 15,249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 15,249 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10,427 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 56,191 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10,312 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 68,749 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 917,095 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 125,58 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,319 | tấn |
| 10 | Cắt khe co dãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 224,1 | 10m |
| 11 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 15,9 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,95 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 19,482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,12 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10,62 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 27,84 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 139,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 34,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,58 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,206 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 48 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,357 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,328 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,275 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 139 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 11,122 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,07 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,228 | m3 |
| 22 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,419 | m2 |
| 23 | Láng đáy hố ga, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,45 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,439 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,164 | tấn |
| 8 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,15 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 70 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,056 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,338 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,571 | m3 |
| 15 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,935 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,98 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,13 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó mỗi hợp đồng có hạng mục thi công đường và thoát nước), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,14 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6,28 tỷ VND. - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi