Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 10:07:00 đến ngày 2021-06-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,679,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo mái tôn cũ (tận dụng lại) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,37 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép (tận dụng lại) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,674 | tấn |
| 3 | Gia công nối cột bằng thép D90x2,4mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng phần thép nối cột | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,031 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lại kèo và xà gồ thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,674 | tấn |
| 6 | Lợp lại mái nhà xe (sử dụng tôn cũ) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,37 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cột thép cũ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,9 | m2 |
| 8 | Sơn dầu cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,259 | m2 |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp II (16 cây/m2) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,72 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 100mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót hố thu nước đá 1x2, mác 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,836 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy hố thu nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,297 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố thu đk cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố ga đk cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hố thu đk cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố thu đk cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố thu đk thép 10mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,264 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,328 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,013 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,068 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,373 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy hố thu nước | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố thu | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,475 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà nắp | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp hố thu | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Trát thành trong hố thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,6 | m2 |
| 20 | Láng đáy hố thu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,96 | m2 |
| 21 | Đắp đất hố thu nước | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,228 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,336 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa tiếp theo 6km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,336 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước chống ngập 20HP | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều cho cửa xà | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,44 | m3 |
| 2 | Xây tường chắn để làm nền nhà chứa máy bơm bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,308 | m3 |
| 3 | Đắp cát làm nền nhà chứa máy bơm cao 0,3m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,972 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền nhà chứa máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | m3 |
| 5 | Trát chân nền và bậc cấp nhà chứa máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,88 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép 30x60x1,4 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,014 | tấn |
| 7 | Gia công kèo, xà gồ, giằng thép 20x40x1,4 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kèo, xà gồ và giằng thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | tấn |
| 10 | Lợp mái và đóng vách bằng tôn tráng kẽm dày 0,4mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,179 | 100m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cửa khung sắt 20x40x1,4 cho nhà đặt máy bơm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,91 | m2 |
| 12 | Láng sàn nhà đặt máy bơm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,58 | m2 |
| D | THAY MỚI NẮP ĐAN MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan mương cũ kích thước 500x500x50mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,375 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,03 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương nước | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan mương nước bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | cái |
| E | NẠO VÉT BÙN, RÁC MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Nạo vét mương thoát nước (bao gồm công tác tháo dỡ nắp đan mương, nạo vét bùn, rác, lắp đặt lại nắp mương sau khi nạo vét) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.132,5 | m |
| 2 | Nạo vét hố ga kích thước 500x500x600 (gồm công tác tháo dỡ nắp đan, nạo vét bùn, rác và lắp đặt lại nắp đan hố ga) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | cái |
| F | TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đèn | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,925 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng cột trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,357 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cột trụ đèn | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,457 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Làm mới trụ đèn bằng thép tráng kẽm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,291 | tấn |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn bằng thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,291 | tấn |
| 8 | Sơn sắt tráng kẽm trụ đèn | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,817 | m2 |
| 9 | Lắp đặt MCB 63A | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 754 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 377 | m |
| 12 | Lắp đặt led ngoài trời 100W | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | bộ |
| G | CHẶT CÂY, BỤI RẬM, DÂY LEO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Dọn dẹp bụi rậm, dây leo hàng rào (gồm nhân công, máy thi công) và vận chuyển cây đi đổ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | 1 cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | 1 gốc cây |
| H | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 cũ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.031,614 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,128 | m3 |
| I | CẢI TẠO HÀNG RÀO HR1: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,058 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,164 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, trụ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,381 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,904 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 41,92 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=100mm, thép đk 12mm (đà kiềng). | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 240 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan L=100mm, thép đk 10mm (đà giằng). | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm sika ramset epcon G5 vào lỗ khoan D14mm (định mức 56 lỗ/1 tuýp 650ml) (gồm vật tư, nhân công, máy thi công) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | lỗ |
| 9 | Bơm sika ramset epcon G5 vào lỗ khoan D16mm (định mức 40 lỗ/1 tuýp 650ml) (gồm vật tư, nhân công, máy thi công) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 240 | lỗ |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng tường, đường kính cốt thép 6mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,617 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,191 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đà giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,726 | m3 |
| 14 | Xây tường rào bằng gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,722 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 192,735 | m2 |
| 16 | Trát mặt trên đà giằng tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,087 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng phần rào song sắt hộp 20x40x1,4 (gồm vật tư, nhân công và máy thi công) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 124,064 | m2 |
| 18 | Sơn hàng rào song sắt tráng kẽm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 124,064 | m2 |
| 19 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 245,208 | m2 |
| J | CẢI TẠO HÀNG RÀO HR2: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,085 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,221 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,104 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt đà kiềng, làm sạch bề mặt để xây tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,833 | 1m2 |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,333 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong công trình) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,083 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan L=100mm, thép đk 10mm (đà giằng). | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 188 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm sika ramset epcon G5 vào lỗ khoan D14mm (định mức 56 lỗ/1 tuýp 650ml) (gồm vật tư, nhân công, máy thi công) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 188 | lỗ |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính cốt thép 6mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính cốt thép 10mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,248 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,308 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,083 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng phần hàng rào khung sắt V50x50x3,5 lưới B40 cao 1,5m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 231,249 | m2 |
| 15 | Sơn dầu khung sắt V50x50 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 89,866 | m2 |
| K | CẢI TẠO HÀNG RÀO HR3: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,085 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,008 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng phần hàng rào khung sắt V50x50x3,5 lưới B40 cao 2,0m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 221,276 | m2 |
| 6 | Sơn dầu khung sắt V50x50 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 71,455 | m2 |
| L | CẢI TẠO HÀNG RÀO HR4: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,607 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đà giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,149 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng tường, đk cốt thép 6mm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,09 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng tường, đk cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,336 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng tường, bê tông lót đà kiềng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=100mm, thép đk 12mm (đà kiềng). | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 128 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan L=100mm, thép đk 10mm (đà giằng). | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 64 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm sika ramset epcon G5 vào lỗ khoan D16mm (định mức 40 lỗ/1 tuýp 650ml) (gồm vật tư, nhân công, máy thi công) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 128 | lỗ |
| 9 | Bơm sika ramset epcon G5 vào lỗ khoan D14mm (định mức 56 lỗ/1 tuýp 650ml) (gồm vật tư, nhân công, máy thi công) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 64 | lỗ |
| 10 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,198 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong công trình) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,24 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng phần hàng rào khung sắt V50x50x3,5 lưới B40 cao 1,5m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 78,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầu khung sắt V50x50 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,592 | m2 |
| M | CẢI TẠO HÀNG RÀO HR5: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng phần hàng rào khung sắt V50x50x3,5 lưới B40 cao 2,0m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 204,734 | m2 |
| 2 | Sơn dầu khung sắt V50x50 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 65,747 | m2 |
| N | BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Xây ốp cột gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,84 | m3 |
| 2 | Xây gạch tường 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), đà giằng đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đk cốt thép 6mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đk cốt thép 10mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,009 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,47 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,166 | m2 |
| 9 | Sơn tường bảng hiệu bằng epoxy màu trắng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,126 | m2 |
| 10 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,07 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp chữ tên bảng hiệu bằng đá granite màu đỏ hoa phượng (theo bản vẽ thiết kế) (gồm vật liệu, nhân công và máy thi công) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015519871E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng *Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi