Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631446-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng cơ điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210624155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:10:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÓC TRÁT, SƠN LẠI TƯỜNG MẶT TIỀN + TRẦN NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 7,4976 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1.256,4298 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 278,576 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,2303 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,2303 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,2303 100m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1.064,4998 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 210,5 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 278,576 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 489,076 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1.064,4998 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 11,61 100m2
B XÂY BỊT TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 8,0982 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 8,3153 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 161,807 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 161,807 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,0025 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,0089 m3
7 Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1.161 m2
C BÓC DỠ, LÁT LẠI SÀN
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 177,66 m2
2 Phá dỡ nền gạch Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 613,314 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 69,2948 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,1186 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,1186 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,1186 100m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (do nền phá dỡ nên lớp vữa láng dày) Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 613,314 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 500,019 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 46,935 m2
10 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 177,66 m2
D THÁO DỠ, THAY THẾ TOÀN BỘ CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 195,9 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 298,38 m
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1,3 10m2
4 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm 2mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 83,178 m2
5 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm 2mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 112,722 m2
6 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm 2mm, kính 6.38 ly, PKKK đồng bộ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 7,5 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 203,4 m2 cấu kiện
8 Gia công chắn song cửa bằng thép mạ kẽm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,833 tấn
9 Lắp dựng song chắn cửa thép mạ kẽm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 109,872 m2
E CẦU THANG + TAM CẤP
F LÁT LẠI CẦU THANG + TAM CẤP
1 Đục tẩy bề mặt thang Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 81,596 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1,0698 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,0107 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,0107 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,0107 100m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 81,596 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 2,07 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 2,07 m2
G LÀM LẠI LAN CAN CẦU THANG
1 Tháo dỡ lan can sắt (tính bằng 0.5 công lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 30,898 m2
2 Gia công thang bằng inox Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,5346 tấn
3 Bu lông M10 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 196 cái
4 Lắp dựng lan can inox Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 46,6336 m2
H LAN CAN HÀNH LANG
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1,1219 tấn
2 Gia công lan can inox Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1,3484 tấn
3 Lắp dựng lan can inox Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 129,954 m2
I PHÂN ĐIỆN
J CẤP NGUỒN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 70 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 636 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 30 m
5 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 33 m
6 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 280 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 509 m
8 Lắp đặt đèn LED ốp trần D160x12W Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 18 bộ
9 Lắp đặt tủ điện 600x800x250 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện 400x500x200 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 2 hộp
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-22kA Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 3P-50A-15kA Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 3P-40A-15kA Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 10KA Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 31 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt các loại đèn LED tube 1x18W L=1.2m Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1 bộ
19 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 m
20 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 636 m
21 Lắp đặt máng cáp 150x100x1.2mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 99 m
22 Lắp đặt máng cáp 300x100x1.2mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 10 m
23 Tê máng cáp 300x100mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 3 cái
24 Côn thu lệch máng cáp 300-150x100mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 6 cái
25 Cút ngang máng cáp 300x100mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 3 cái
26 Cút xuống máng cáp 300x100mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 3 cái
27 Ti ren m8 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 10 m
28 Thép V3 Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 30 m
29 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn sâu Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 509 m
K PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,42 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,9 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,76 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 0,3 100m
9 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 bộ
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo chương V E-HSMT và BVTK được duyệt 15 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, lát, điện, cửa, sơn tường) + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Phụ lục hợp đồng để chứng minh cải tạo công trình dân dụng có tính chất tương tự quy định ở trên; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->