Gói thầu: Cung cấp giấy, vở, bìa, túi đựng đề thi, túi đựng bài thi phục vụ đào tạo học kỳ 1, năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp giấy, vở, bìa, túi đựng đề thi, túi đựng bài thi phục vụ đào tạo học kỳ 1, năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 10:14:00 đến ngày 2021-06-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy thếp kẻ ngang | 18.014 | Thếp | Giấy kẻ ngang không lề, 80 trang, định lượng 80gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 210mm x 297mm, đóng gói 10 thếp/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 2 | Giấy A4 | IK Plus 70gms | 2.895 | Ram | Giấy in IK Plus A4, kích thước 21mm x 297mm, định lượng 70gsm, 98% độ sáng và 165 CIE độ trắng, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | |
| 3 | Giấy A3 | IK Plus 80gms | 304 | Ram | Giấy in IK Plus A3, kích thớc 29.7mm x 420mm, định lượng 80gsm, 98% độ sáng và 165 CIE độ trắng, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | |
| 4 | Giấy A2 | 164 | Ram | Giấy in A2, kích thước 420mm x 594mm; định lượng 120gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 5 | Tờ giấy A0 | 11.604 | Tờ | Tờ giấy A0 định lượng 120gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 841mm x 1.189mm, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10/hộp giấy | ||
| 6 | Cuộn giấy A0 | 174 | Cuộn | Cuộn giấy in A0, khổ 84cm, dài 100m, định lượng 100gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, đường kính lõi 5cm, trọng lượng 7,5kg; 01 cuộn/hộp giấy | ||
| 7 | Giấy thi A3 | 54.770 | Tờ | Giấy thi A3, kích thước 420mm x 297mm, định lượng 80gsm; độ trắng 82 ISO; in trên ba mặt, mực in màu xanh nước biển; nội dung in theo mẫu của Học viện Hải quân. Đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 8 | Giấy A4 (giấy báo) | 363 | Ram | Giấy báo A4, kích thước 210mm x 297mm, định lượng 60gsm, độ trắng 60 ISO, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 9 | Giấy bóng mờ | 11.104 | Tờ | Giấy bóng mờ, kích thước A0 (841mmx1189mm), định lượng 100gsm, trọng lượng riêng 1.220-1.250 kg/m3, độ trong 75±5%, chất lượng mặt giấy láng, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn; 10 cuôn/hộp giấy | ||
| 10 | Giấy kẻ ô ly | 11.104 | Tờ | Giấy kẻ ô ly, kích thước A0 (841mmx1189mm), định lượng 100gsm, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10 cuộn/hộp giấy | ||
| 11 | Giấy rô ky | 11.000 | Tờ | Giấy Rô ky, kích thước A0 (841mmx1189mm), định lượng 300gsm, độ trắng 92%, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10 cuộn/hộp giấy | ||
| 12 | Bìa A4 | 41.790 | Tờ | Bìa A4 màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 210mm x 297mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 10 tệp/hộp giấy | ||
| 13 | Bía A3 | 13.132 | Tờ | Bìa A3 màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 297mm x 420mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 10 tệp/hộp giấy | ||
| 14 | Bìa A2 | 1.000 | Tờ | Bìa A2 màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 420mm x 594mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 05 tệp/hộp giấy | ||
| 15 | Vở 100 trang | 20.140 | Cuốn | Ruột vở: 100 trang, giấy có định lượng 80gsm, độ trắng 90 ISO, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, kích thước 170mm x 297mm, đường kẻ ngang in một màu xanh nhạt, lề trái 25mm, lề trên 15mm. Bìa vở: màu xanh đậm (xanh nước biển), định lượng 180gsm, in 01 màu đen. Nội dung in: Các dòng chữ sử dụng phông Times New Roman, dòng chữ HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 20, đậm; Học viện Hải quân – 30 Trần Phú – Nha Trang – cở chữ 14, đậm; các dòng chữ Họ và tên, Lớp, Môn học, Năm học – cở chữ 14, đậm). Vở được đóng gói 10 cuốn/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 16 | Vở 200 trang | 20.140 | Cuốn | Ruột vở: 200 trang, giấy có định lượng 80gsm, độ trắng 90 ISO, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, kích thước 170mm x 230mm, đường kẻ ngang in một màu xanh nhạt, khoảng cách 2 đường kẻ 7mm, lề trái 25mm, lề trên 15mm. Bìa vở: màu xanh đậm (xanh nước biển), định lượng 180gsm, in 01 màu đen. Nội dung in: Các dòng chữ sử dụng phông Times New Roman, dòng chữ HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 20, đậm; Học viện Hải quân – 30 Trần Phú – Nha Trang – cở chữ 14, đậm; các dòng chữ Họ và tên, Lớp, Môn học, Năm học – cở chữ 14, đậm). Vở được đóng gói 10 cuốn/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 17 | Túi đựng đề thi | 2.510 | Cái | Túi đựng đề thi có kích thước 435mm x 305mm, nắp túi 25mm; in một mặt (mặt trước), mực màu đen, giấy Kraft định lượng 200gsm. Nội dung in (font Times New Roman): HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 14, đậm; TÚI ĐỰNG ĐỀ THI – cở chữ 20, đậm; Đối tượng: ….; Môn thi: …; Tổng số đề thi trong túi: …; Tổng số đề thi phát ra: …; Số đề thi còn lại: …; Ngày … tháng … năm …; Họ và tên cán bộ coi thi: … cở chữ 14, đậm). Túi được đóng gói 100 túi/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 18 | Túi đựng bài thi | 2.510 | Cái | Túi đựng bài thi có kích thước 435mm x 305mm, nắp túi 25mm; in một mặt (mặt trước), mực màu đen, giấy Kraft định lượng 200gsm. Nội dung in (font Times New Roman): HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 14, đậm; TÚI ĐỰNG BÀI THI – cở chữ 20, đậm; Đối tượng: ….; Môn thi: …; Tổng số đề thi trong túi: …; Tổng số đề thi phát ra: …; Số đề thi còn lại: …; Ngày … tháng … năm …; Họ và tên cán bộ coi thi: … cở chữ 14, đậm). Túi được đóng gói 100 túi/tập, 10 tập/hộp giấy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.150.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi