Gói thầu: Gói thầu (SC): Thi công sửa chữa Lò hơi NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu (SC): Thi công sửa chữa Lò hơi NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí SXKD của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 10:40:00 đến ngày 2021-06-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,830,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắt và tháo lò hơi | Không | Không | 0 | |
| 2 | Bắc giàn giáo theo yêu cầu phục vụ công tác đo đạc và sửa chữa ống sinh hơi | Không | m3 | 1.250 | |
| 3 | Bắt giáo sửa chữa bản mã cố định 2 Vortex - Cyclone và bê tông bên trong Cyclon 1, 2 | Không | m3 | 300 | |
| 4 | Bắt giàn giáo sửa chữa ống đứng quá nhiệt số 3: Sửa chữa thay ống và thay ấm ốp | Không | m3 | 50 | |
| 5 | Đo ống sinh hơi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Cắt, hàn thay ống sinh hơi Ø60mm (5m x25 ống) | Không | Không | 0 | |
| 7 | Bóc bảo ôn bên ngoài buồng lửa tại vị trí ống cần thay | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 8 | Đục bê tông tại vị trí Ống Kickout Đối với các vị trí thay ống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 9 | Cắt các tấm chắn lửa và cắt ống sinh hơi vị trí cần thay | Không | m | 250 | |
| 10 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống sinh hơi vị trí mới (25 ống x 5m) | Không | m | 125 | |
| 11 | Hàn tấm chắn lửa mới | Không | m | 500 | |
| 12 | Cắt, hàn thay ống bộ hâm nước Ø32mm (5m x10 ống) | Không | Không | 0 | |
| 13 | Cắt ống bộ hâm cũ | Không | Mối | 20 | |
| 14 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống bộ hâm vị trí mới | Không | Ống | 20 | |
| 15 | Cắt, hàn thay ống quá nhiệt số 1, 4 Ø38mm (1m x 15 ống) và thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Không | 0 | |
| 16 | Cắt ống bộ quá nhiệt số 1, 4 cũ | Không | Ống | 30 | |
| 17 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống quá nhiệt vị trí mới. Thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Ống | 20 | |
| 18 | Cắt, hàn thay ống bộ quá nhiệt số 3 Ø42mm (1m x 7 ống) và thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Không | 0 | |
| 19 | Cắt ống bộ quá nhiệt số 3 cũ | Không | Ống | 7 | |
| 20 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống quá nhiệt số 3 mới. Thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Cắt, hàn thay van tay DN20-DN100 (20 van) | Không | Không | 0 | |
| 22 | Cắt van cũ | Không | Cái | 20 | |
| 23 | Hàn thay van tay DN20-DN100 | Không | Mối | 40 | |
| 24 | Hàn đắp ống sinh hơi, ống quá nhiệt (2.888 mối hàn) Mài, hàn đắp ( hàn TIG dài 100mm) ống sinh hơi D60 (2") bên trong lò | Không | Không | 0 | |
| 25 | Vệ sinh, mài rà các vị trí ống sinh hơi cần hàn bù | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 26 | Hàn bù ống sinh hơi | Không | Mối | 2.888 | |
| 27 | Sửa chữa bản mã cố định 2 Vortex Cyclone | Không | Không | 0 | |
| 28 | Gia công bản mã | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 29 | Thay thế các bản mã hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 30 | Sửa chữa bê tông lò hơi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 31 | Bọc lại bảo ôn tường ngoài lò khi thay ống sinh hơi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 32 | Phối hợp thử áp lò hơi và xử lý các khiếm khuyết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 33 | Chụp chiếu mối hàn ống sinh hơi Yêu cầu cung cấp đủ hình ảnh hồ sơ sau khi chụp chiếu và đính kèm vào hồ sơ nghiệm thu | Không | Mối | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.212E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 663.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.212.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 663.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.878.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi