Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:47:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM (2 NHÀ) | |||
| 1 | Phá dỡ giằng lan can xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | m3 |
| 2 | Phá dỡ con tiện bằng sứ lan can xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,158 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch xi măng lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1392 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m2 |
| 8 | Đánh bóng bề mặt Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,908 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7424 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1392 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,134 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,6504 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,6504 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan thép sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| B | SỬA CHỮA ĐÀI TƯỢNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt trước đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường bằng đá xanh đen xẻ thô KT 15x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ vòng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| C | NÂNG CẤP KHUÔN VIÊN SÂN KHU VỰC ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền, lát sân trước khuôn viên đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,68 | m2 |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0694 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3356 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Xây thành bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9059 | m3 |
| 6 | Trát thành bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,876 | m2 |
| 7 | Bê tông lót nền sân lát gạch TERAZO mac 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | m3 |
| 9 | Bù vênh nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,4744 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,8144 | m2 |
| D | SỬA CHỮA BỒN HOA KHU VỰC VÀO LỐI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0946 | m3 |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6238 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7854 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7512 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7517 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Gạch trang trí 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0133 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,939 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,939 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,39 | m2 |
| E | HÀNG RÀO VÀ ĐÀO SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0479 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0873 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6377 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5354 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3547 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9649 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6472 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9925 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6701 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m |
| 21 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7152 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3098 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3098 | m2 |
| 24 | SXLD gạch hoa gốm hoa chanh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m3 |
| F | LÁT SÂN KHUÔN VIÊN PHÍA DƯỚI | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.073,89 | m2 |
| G | LẮP DỰNG 2 CỘT ĐÈN CHIỀU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,724 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | cái |
| 8 | Lắp đặt khung thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 12 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | kg |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 14 | Sản xuất cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 15 | Đèn chiếu sáng Đèn pha BOSTON LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp automat bằng tôn sơn tĩnh điện, KT 20x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| H | SỬA CHỮA MỘ LIỆT SỸ,... | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,615 | m2 |
| 2 | Đánh bóng bề mặt Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,615 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6275 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6275 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6275 | m2 |
| 6 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0575 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6045 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6664 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,664 | m2 |
| I | THAY MỚI BÓNG ĐÈN TRÊN CÁC CỘT ĐÈN TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Lắp đặt đèn nấm kính trong, bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu hắt 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây led và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Thay thế chụp bóng cầu sen cả để và bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| J | LẮP DỰNG MỚI 4 CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9664 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 7 | Băng cáp báo hiệu cáp 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | cái |
| 9 | Lắp đặt khung thép móng M24x340x340x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x6mm, cọc dài L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cọc |
| 13 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | kg |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100kg |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 16 | Sản xuất cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 17 | Đèn chiếu sáng Đèn pha BOSTON LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| K | LƯ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt lư hóa vàng mã bằng đá tư nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4367755E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.873551E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.137.169.900 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi