Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ đào tạo học kỳ 1, năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ đào tạo học kỳ 1, năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 14:21:00 đến ngày 2021-06-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,686,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi đỏ | TL-036 | 9.810 | Cái | Bút bi đỏ; đầu bút cao cấp; viết êm, mực ra đều và liên tục; bấm lại sau khi sử dung; kích thước đầu bút 0.7mm; sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 001:2011/TLBB | |
| 2 | Bút bi xanh | TL-036 | 19.470 | Cái | Bút bi xanh; đầu bút cao cấp; viết êm, mực ra đều và liên tục; bấm lại sau khi sử dung; kích thước đầu bút 0.7mm; sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 001:2011/TLBB | |
| 3 | Bút chì gỗ | BIZ-P03 | 1.872 | Cái | Bút chì gỗ, Độ cứng ruột chì H, nét vẽ sắc nét, viết trơn êm, nét viết ra đều, thân bút hình lục giác | |
| 4 | Gôm trắng Pentel | Pentel ZEH-10 | 1.872 | Cái | Gôm trắng Pentel, loại lớn | |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | SR03 | 1.872 | Cái | Thước nhựa kẻ Thiên Long, dài 30 cm | |
| 6 | Bút lông viết bảng màu đen | WB-03 | 11.115 | Cái | Bút lông viết bảng; mực màu đen, viết êm, rõ ràng, không nhòe mờ, kích thước ngòi bút 2.5mm; bút có đầu dạ, ngòi mềm, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viế | |
| 7 | Bút lông viết bảng màu đỏ | WB-03 | 5.640 | Cái | Bút lông viết bảng; mực màu đỏ, viết êm, rõ ràng, không nhòe mờ, kích thước ngòi bút 2.5mm; bút có đầu dạ, ngòi mềm, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết | |
| 8 | Phấn viết bảng màu trắng | MIC 215 | 2.160 | Hộp | Phấn viết bảng, màu trắng, không bụi, hộp 10 viên | |
| 9 | Phấn viết bảng - phấn màu | MIC 215 | 1.080 | Hộp | Phấn viết bảng, phấn màu, không bui, hộp 10 viên | |
| 10 | Pin tiểu | AAA LR03 Panasonic Alkaline | 1.080 | Cặp | Pin đũa AAA LR03 Panasonic Alkaline; hãng Panasonic japan, điện thế : 1,5V, đóng gói vỉ 2 viên | |
| 11 | Pin vuông | Panasonic Hi-Top 6F22DT/1S | 2.160 | Viên | Pin 9V 6F22 Panasonic Hi-Top Carbon 6F22DT/1S; loại pin: Pin than / Zinc-Carbon ; hãng: Panasonic (Japan); kích thước: Pin 9V/ Pin vuông; hình thức đóng gói: Gói 1 viên ; xuất xứ: Panasonic chính hãng | |
| 12 | Cặp (kẹp) ba dây | 3.171 | Cái | Cặp ba dây Tân Hồng Co (hoặc tương đương) gấp gáy vải, bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 cạnh bìa, Bìa bên ngoài được dán 1 lớp keo chống thấm nước, chống ẩm | ||
| 13 | Gim chữ U | 2.186 | Hộp | Gim chữ U Plus | ||
| 14 | Gim dập số 10 | 2.186 | Hộp | Ghim dập số 10 Plus | ||
| 15 | Gim đạp số 3 | 1.196 | Hộp | Gim dập số 3 Plus | ||
| 16 | Gim số 23/6 | 866 | Hộp | Gim dập TriO số 23/6 | ||
| 17 | Gim dập số 23/8 | 480 | Hộp | Gim dập TriO 23/8 | ||
| 18 | Gim dập số 23/10 | 480 | Hộp | Gim dập TriO số 23/10 | ||
| 19 | Gim dập số 23/13 | 480 | Hộp | Gim dập TriO số 23/13 | ||
| 20 | Gim dập số 23/15 | 480 | Hộp | Gim dập TriO số 23/15 | ||
| 21 | Gim dập số 23/17 | 480 | Hộp | Gim dập TriO số 23/17 | ||
| 22 | Gim dập số 23/20 | 480 | Hộp | Gim dập TriO số 23/20 | ||
| 23 | Gim dập số 23/22 | 480 | Hộp | Gim dập TriO số 23/22 | ||
| 24 | Gim dập số 23/25 | 480 | Hộp | Gim dập TriO số 23/25 | ||
| 25 | Kẹp Echo 19 | 2.022 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 19mm | ||
| 26 | Kẹp Echo 25 | 2.022 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 25mm | ||
| 27 | Kẹp Echo 32 | 2.022 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 32mm | ||
| 28 | Kẹp Echo 41 | 2.022 | Hộp | Kẹp Echi metal, kích thước 41mm | ||
| 29 | Kẹp Echo 51 | 2.022 | Hộp | Kẹp Echo 51 metal, kích thước 51mm | ||
| 30 | Túi Myclear | 10.110 | Cái | Túi Myclear LD-209F (hoặc tương đương), túi nhựa dẻo, màu trắng, khổ A4, túi có nút bấm gài, đựng các loại hồ sơ, tài lieu khổ A4 | ||
| 31 | Băng dính dán gáy | 1.581 | Cuộn | Băng dính simily dán gáy, chiều ngang bang dính 48mm, độ day cuộn bang 6mm, màu xanh dương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi