Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629441-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 15:03:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,025,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ KÈ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ MRÔNG
B KÈ ĐÁ HỘC, ỐP MÁI TA LUY
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 4,341 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,41 100 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 51,583 100 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 346,17 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 115,014 m3
6 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 178,94 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,117 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,291 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,708 100 m2
10 Bê tông giằng đỉnh kè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo chương V 14,162 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,858 100 m
12 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V 47,654 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chương V 53,848 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (1km) Theo chương V 53,848 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TH ĐẠ MRÔNG
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 4,8 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,007 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,089 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,022 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,654 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,026 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,163 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 0,945 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng công trình Theo chương V 0,186 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 1,006 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,053 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,048 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,083 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,48 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,784 m3
E PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,011 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,063 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,086 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,432 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,705 m3
6 SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm Theo chương V 1,64 m2
7 SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm Theo chương V 5,22 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,017 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,012 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,064 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,148 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,031 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,187 tấn
14 Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 4,016 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,194 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,142 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,936 m3
F PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,345 m3
2 Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,157 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,157 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,14 100 m2
5 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 150mm Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,02 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,064 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 2 cái
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 23,404 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 27,278 m2
3 Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,32 m2
4 Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,16 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo chương V 9 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 14,4 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 35,2 m
8 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 Theo chương V 9,8 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Theo chương V 1,344 m2
10 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà Theo chương V 22,06 m2
11 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà Theo chương V 27,278 m2
12 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V 11,16 m2
13 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V 18,72 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 45,998 m2
15 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 33,22 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 16,28 m2
17 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KOVA CT11A ba lớp Theo chương V 16,28 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V 13 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 Theo chương V 26 m
6 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W Theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W Theo chương V 1 bộ
I NHÀ BẢO VỆ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS ĐẠ MRÔNG
J PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 4,8 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,007 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,089 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,022 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,654 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,026 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,163 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 0,945 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng công trình Theo chương V 0,186 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 1,006 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,053 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,048 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,083 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,48 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,784 m3
K PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,011 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,063 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,086 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,432 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,705 m3
6 SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm Theo chương V 1,64 m2
7 SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm Theo chương V 5,22 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,017 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,012 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,064 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,148 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,031 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,187 tấn
14 Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 4,016 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,194 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,142 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,936 m3
L PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,345 m3
2 Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,157 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,157 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,14 100 m2
5 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 150mm Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,02 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,064 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 2 cái
M PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 23,404 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 27,278 m2
3 Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,32 m2
4 Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,16 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo chương V 9 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 14,4 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 35,2 m
8 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 Theo chương V 9,8 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Theo chương V 1,344 m2
10 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà Theo chương V 22,06 m2
11 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà Theo chương V 27,278 m2
12 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V 11,16 m2
13 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V 18,72 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 45,998 m2
15 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 33,22 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 16,28 m2
17 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KOVA CT11A ba lớp Theo chương V 16,28 m2
N PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V 13 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 Theo chương V 26 m
6 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W Theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W Theo chương V 1 bộ
O PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN
1 Đào móng mương rộng Theo chương V 22,32 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng hố thu rộng Theo chương V 1,452 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo chương V 5,822 m3
4 Xây mương nước bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5 x 11,5 x 17) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo chương V 7,646 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 Theo chương V 49,064 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 19,1 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,125 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,786 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo chương V 0,135 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 64 cấu kiện
11 Đắp đất mương nước Theo chương V 4,12 m3
P PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 10,416 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 1,302 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 11,719 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,249 tấn
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép lỏi trụ rào bằng thép hình Theo chương V 0,068 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật Theo chương V 0,068 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,249 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,547 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 2,278 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao Theo chương V 3,078 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày Theo chương V 6,014 m3
12 Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt Theo chương V 0,104 tấn
13 Lắp dựng khung sắt Theo chương V 10,395 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 12,564 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 40,808 m2
16 Trát giằng móng, tường vữa XM Mác 75 Theo chương V 48,66 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 160,38 m2
18 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 145,4 m
19 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 34,2 m
20 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 34,2 m
21 Quét vôi ngoài nhà Theo chương V 249,848 m2
Q SỬA CHỮA TRƯỜNG MN ĐẠ MRÔNG - ĐIỂM TRƯỜNG ĐA TẾ
R KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ trần Theo chương V 196,17 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép thép tráng kẽm Theo chương V 0,697 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép thép tráng kẽm Theo chương V 0,697 tấn
4 Đóng trần tole lạnh dày 0.27mm Theo chương V 1,962 100 m2
5 Nẹp chỉ trần tole lạnh Theo chương V 97,3 m
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 394,62 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 19,56 m2
8 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường ngoài Theo chương V 150,78 m2
9 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường trong cột, dầm, trần Theo chương V 263,4 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA Theo chương V 150,78 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA Theo chương V 263,4 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 35,802 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 35,802 m2
S CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cột, trụ rào Theo chương V 83,86 m2
2 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 83,86 m2
3 Sơn ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 83,86 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 44,002 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 44,002 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->