Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 15:03:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,025,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ KÈ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ MRÔNG | |||
| B | KÈ ĐÁ HỘC, ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 4,341 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,41 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 51,583 | 100 m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 346,17 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 115,014 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 178,94 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,291 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,708 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 14,162 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,858 | 100 m |
| 12 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V | 47,654 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 53,848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (1km) | Theo chương V | 53,848 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TH ĐẠ MRÔNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,654 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,163 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,945 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đệm cát lót móng công trình | Theo chương V | 0,186 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1,006 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,053 | 100 m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,784 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,705 | m3 |
| 6 | SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 1,64 | m2 |
| 7 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 5,22 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,148 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 4,016 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,194 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,936 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,345 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,064 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 23,404 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 27,278 | m2 |
| 3 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 35,2 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9,8 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo chương V | 1,344 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | Theo chương V | 22,06 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 27,278 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 11,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 18,72 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,998 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,22 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 16,28 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KOVA CT11A ba lớp | Theo chương V | 16,28 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | Theo chương V | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| I | NHÀ BẢO VỆ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS ĐẠ MRÔNG | |||
| J | PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,654 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,163 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,945 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đệm cát lót móng công trình | Theo chương V | 0,186 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1,006 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,053 | 100 m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,784 | m3 |
| K | PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,705 | m3 |
| 6 | SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 1,64 | m2 |
| 7 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 5,22 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,148 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 4,016 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,194 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,936 | m3 |
| L | PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7,5x11,5x17) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,345 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,064 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 23,404 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 27,278 | m2 |
| 3 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 35,2 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9,8 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo chương V | 1,344 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | Theo chương V | 22,06 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 27,278 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 11,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 18,72 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,998 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,22 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 16,28 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KOVA CT11A ba lớp | Theo chương V | 16,28 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | Theo chương V | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| O | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào móng mương rộng | Theo chương V | 22,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hố thu rộng | Theo chương V | 1,452 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 5,822 | m3 |
| 4 | Xây mương nước bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5 x 11,5 x 17) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 7,646 | m3 |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 49,064 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 19,1 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,786 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất mương nước | Theo chương V | 4,12 | m3 |
| P | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,416 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,302 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 11,719 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép lỏi trụ rào bằng thép hình | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,249 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,547 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 2,278 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao | Theo chương V | 3,078 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày | Theo chương V | 6,014 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung sắt | Theo chương V | 10,395 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,564 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 40,808 | m2 |
| 16 | Trát giằng móng, tường vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 48,66 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 160,38 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 145,4 | m |
| 19 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 34,2 | m |
| 20 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 34,2 | m |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà | Theo chương V | 249,848 | m2 |
| Q | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN ĐẠ MRÔNG - ĐIỂM TRƯỜNG ĐA TẾ | |||
| R | KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 196,17 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép thép tráng kẽm | Theo chương V | 0,697 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép thép tráng kẽm | Theo chương V | 0,697 | tấn |
| 4 | Đóng trần tole lạnh dày 0.27mm | Theo chương V | 1,962 | 100 m2 |
| 5 | Nẹp chỉ trần tole lạnh | Theo chương V | 97,3 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 394,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 19,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường ngoài | Theo chương V | 150,78 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường trong cột, dầm, trần | Theo chương V | 263,4 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA | Theo chương V | 150,78 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA | Theo chương V | 263,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 35,802 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,802 | m2 |
| S | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cột, trụ rào | Theo chương V | 83,86 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 83,86 | m2 |
| 3 | Sơn ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 83,86 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 44,002 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 44,002 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi