Gói thầu: Gói thầu số 03: Đào tạo bồi dưỡng cập nhật kiến thức tài chính - ngân sách năm 2021 trên địa bàn huyện, thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính – Sở tài chính Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đào tạo bồi dưỡng cập nhật kiến thức tài chính - ngân sách năm 2021 trên địa bàn huyện, thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614478 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cập nhật kiến thức tài chính – ngân sách năm 2021 giao tại Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 15:27:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi thù lao giảng viên | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 2 | Chi thù lao trợ giảng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 3 | Phụ cấp tiền ăn của giảng viên, trợ giảng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 4 | Phụ cấp tiền thuê phòng ngủ cho giảng viên, trợ giảng. | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 5 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên đi lại trong 2 ngày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 6 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 7 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 8 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 9 | Sách in phục vụ lớp tập huấn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1.332 | |
| 10 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 11 | Chi phí đại biểu khai giảng, bế giảng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 12 | Chi phí nhân viên phục vụ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 13 | Chi dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 | |
| 14 | Chi nước uống, giải khát giữa giờ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1.362 | |
| 15 | Chi tiền mua văn phòng phẩm, in ấn tài liệu | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.332 | |
| 16 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.260032E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 378.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.260.032.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 378.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó dịch vụ tương tư với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho chủ đầu tư là các Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương hoặc địa phương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.764.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi