Gói thầu: Gói 3: Mua sắm trang thiết bị kho tàng, trạm xưởng các đơn vị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639767-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh Công Binh
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm trang thiết bị kho tàng, trạm xưởng các đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20210607670
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 15:33:00 đến ngày 2021-06-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 750,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy nén khí 500 lít 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
2 Máy nạp ắc quy và khởi động đề 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT 
3 Máy khoan bàn 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
4 Máy khoan điện 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
5 Máy khoan điện 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
6 Máy rửa xe áp lực cao 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
7 Máy cắt sắt 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
8 Máy mài 2 đá 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
9 Bộ ta rô ren 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
10 Máy hàn điện hồ quang 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
11 Súng phun sơn lót 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
12 Thùng đồ nghề 7 ngăn 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT
13 Kích thủy lực (con đội) cầm tay 2 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
14 Kích thủy lực (con đội) cầm tay 2 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
15 Dây hơi xoắn 5 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
16 Dây hơi 150 m Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
17 Dây hơi 150 m Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
18 Bơm mỡ bằng tay 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
19 Bơm dầu bằng tay 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
20 Máy ra vào lốp xe tải 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
21 Súng vặn ốc đầu 1/2" 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
22 Vam 2 chấu 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
23 Vam 3 chấu 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
24 Búa đồng 3 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
25 Thiết bị kiểm tra áp suất động cơ diesel 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
26 Đồng hồ bơm lốp hiển thị số 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
27 Thiết bị hút dầu thải bằng khí nén 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
28 Bàn nguội có êtô - Loại kép 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
29 Bộ dụng cụ nhổ bulông 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
30 Bàn nâng thủy lực 1 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
31 Bộ khẩu 1/2'' 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
32 Bộ khẩu 3/4'' 1 Bộ Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
33 Thước lá 2 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
34 Thước cuộn 2 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
35 Thước cuộn 2 Cái Xem chi tiết tại bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 – Chương V của E-HSMT  
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.575.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ. + Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ. + Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần. + Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC. - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->