Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Xây dựng Nghệ An năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Xây dựng Nghệ An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 15:54:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 217,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Bìa | 5.166 | |
| 2 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 7.790 | |
| 3 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hòng). | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 5.166 | |
| 4 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ. nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hóng). | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 1.640 | |
| 5 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 738 | |
| 6 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hòng). | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 5.166 | |
| 7 | Bút viết bìa hồ sơ. | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 205 | |
| 8 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 41 | |
| 9 | Bút chì đế đánh số tờ. | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 21 | |
| 10 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Hộp | 0,4 | |
| 11 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Lọ | 10 | |
| 12 | Giá đế tài liệu: - Hãng sản xuấy: Hòa Phát (hoặc tương đương) - Model: GS2K1 - Xuất xứ: Việt Nam - Giá đựng tài liệu thư viện 5 tầng, có đợt cố định. Thanh trụ thép hộp sơn tĩnh điện; - Kích thước: W1000xD457xH2000 mm. | Trang thiết bị để bảo quản tài liệu | cái | 350 | |
| 13 | Hộp phủ sơn đựng tài liệu: - Xuất xứ: Việt Nam; - Quy cách: theo tiêu chuẩn của Cục Văn thư lưu trữ quốc gia. Nắp ngoài: Kích thước (36,5 x 26,5 x 13) cm làm bằng Catton cứng dày 4mm, có cáng láng chống thấm màu nâu; Nắp trong: Kích thước (35,5 x 25,5 x 12.5)cm làm bằng Catton cứng dày 3mm, phủ Couche 200g/m² và Duoplex trắng 250g/m², màu nâu; Gáy của hộp phủ vải nâu; Túi đựng nhãn hộp. | Trang thiết bị để bảo quản tài liệu | cái | 8 | |
| 14 | Giao nhận tài liệu và lập biên bàn giao nhận tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 15 | Vận chuyển tài liệu từ kho bào quán đến địa điềm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 16 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 17 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kê hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 18 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 19 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 20 | Biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 21 | Kiêm tra, chinh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 22 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 23 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 24 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quàn từ 05 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 25 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 26 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 27 | Kiểm tra và chình sửa việc biên mục hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 28 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 29 | Vệ sinh tài liệu, tháo bó ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 30 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 31 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 32 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 33 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 34 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 35 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 36 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 37 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bán tra cứu bổ trợ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 38 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 39 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyến mục lục | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 40 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp. bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 41 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 42 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 | |
| 43 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tống kết chinh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 41 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.178E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 65.300.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
217.800.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 65.300.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo theo khối lượng hoàn thành hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
760.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi