Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639811-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210639781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 16:22:00 đến ngày 2021-06-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 5,9083 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 1,98 m3
3 Vận chuyển gạch vỡ đổ ra bãi thải 0,0789 100m3
4 Cọc bê tông cốt thép TD 200x200mm M250 684 m
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 114 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 114 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 7,1136 10 tấn/1km
8 Vận chuyển máy ép cọc (vận chuyển đến và về) 2 chuyến
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 6,84 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II( Ép âm ) 0,684 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,824 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,3317 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 11,9535 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,0638 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,7673 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,9238 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,5451 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 5,4962 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 31,5151 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 28,0345 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 36,0221 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8572 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,8364 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 28,229 m3
B KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,471 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2695 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,6044 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 15,6816 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,5594 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6859 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0786 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 3,4174 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,3044 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 2,5869 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,515 tấn
12 Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 30,28 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,4274 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6499 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,6985 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,8113 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,431 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,4885 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 37,6 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2598 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0189 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4697 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,7726 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0598 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1795 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5886 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,0842 m3
C KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 119,5187 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 27,2777 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 3,8828 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 0,891 m3
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0196 tấn
6 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 1
7 Gia công xà gồ thép 1,4881 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 1,4881 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,5278 100m2
10 Tôn úp nóc 65,962 md
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 531,538 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 966,278 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 559,5294 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 115,1056 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 124,2376 m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 272,5883 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 99,19 m
18 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 24,984 m2
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 39,6 m
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 52,488 m2
21 Quét dung dịch FLINKOTE No.3 chống thấm mái, sê nô, ô văng 85,126 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.518,7426 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 887,7183 m2
24 Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 529,876 m2
25 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 33,0814 m2
26 Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600mm 30,4296 m2
27 Ốp tường gạch men kính KT 300x400mm, vữa XM M75, PCB40 162,816 m2
28 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KL 600x600mm 16,3647 m2
29 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện 52,96 m2
30 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện 66,24 m2
31 Sản xuất vách kính cầu thang 6,93 m2
32 Vách ngăn phòng WC bằng tấm composite 13,26 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,7004 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 29,7523 1m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa 66,24 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 126,13 m2
37 Khóa cửa đi ( khóa tay gạt) 20 bộ
38 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox ( đơn giá trọn gói) 91,5835 kg
39 Gia công lan can 0,471 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50,3906 1m2
41 Lắp dựng lan can thép 0,471 tấn
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,5015 m3
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 3,0915 m3
44 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,7 m2
45 Mài granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 20,52 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 69,3 m
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,4627 100m2
D PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT+PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 48 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần 21 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 32 cái
4 Lắp đặt tủ điện phòng 6 bộ
5 Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x180 1 bộ
6 Triết áp quạt 32 bộ
7 Con sơn đỡ cáp 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 42 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 7 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 19 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 590 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 65 m
21 Hộp nối dây 8 cái
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 bảo hộ dây dẫn 1.360 m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D21 bảo hộ dây dẫn 120 m
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,08 1m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,08 m3
26 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m 5 cái
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m 5 cái
28 Lắp đặt ống sứ quả bầu 5 cái
29 Gia công, đóng cọc chống sét 6 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 50 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x2 30 m
32 Chân bật sắt thép D6 12 cái
E PCCC
1 Tiêu lệch + nối quy PCCC 1 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ 8 bình
3 Hộp đặt bình chữa cháy 800x650x200 2 cái
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
2 Lắp đặt van 2 chiều D32 2 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều D25 4 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều D25 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 0,31 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 0,63 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 0,15 100m
8 Lắp đặt côn thu PP-R D32-25 2 cái
9 Lắp đặt côn thu PP-R D25-20 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-32 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-25 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R ren trong D20-20 4 cái
14 Nối ren trong PP-R D20-20 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D20-20*1/2 11 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D32-32 7 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D25-25 16 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D20-20 10 cái
19 Măng sông ren ngoài D32*1/2 3 cái
20 Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D32-32 3 cái
21 Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D25-25 4 cái
22 Băng tan 40 cuộn
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
25 Phụ kiện chậu rửa +chân đỡ chậu 4 bộ
26 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
27 Phụ kiện xí bệt 4 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
29 Phụ kiện tiểu nam 6 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
31 Phụ kiện tiểu nữ 6 bộ
32 Van phao tự động 1 bộ
33 Máy bơm P=150W, H=19m, Q=42lít/phút 1 bộ
34 CREPHIN D25 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,42 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,58 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,3 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,17 100m
39 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 9 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 14 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 24 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D34 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 24 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 12 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 6 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 13 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90-60 4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60 14 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D34 6 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60-34 1 cái
52 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 4 cái
53 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 4 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34 4 cái
55 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 2 cái
56 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 4 cái
57 Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 12 cái
58 Keo dính 20 hộp
59 Rọ chắn rác mái 5 chiếc
60 Đai giữ ống thoát nước 30 cái
61 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1453 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,6918 m3
63 Ván sàn đáy bể 0,0106 100m2
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0337 tấn
65 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,5986 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 4,1897 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 0,4752 m3
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 23,4 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 3,48 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước 23,4 m2
71 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể 0,0482 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0316 tấn
73 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,5736 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,002 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0031 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0343 m3
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy 1 cái
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 32,2101 1m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 5,393 m3
80 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 9,6819 m3
81 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 77,065 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 25,176 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước 77,065 m2
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,176 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1296 tấn
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,4962 m3
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 91 cái
G NHÀ KHO MN TÔ HIỆU
1 Phá dỡ cầu thang, vách tường trang trí, bậc tam cấp( Đơn giá đã bao gồm máy phá, xúc, vận chuyển phế thải đổ đi) 1 ca
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,24 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,286 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 5,5047 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 7,0409 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0421 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2526 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,0117 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1894 100m3
10 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,0705 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 5,1392 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 23,9263 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0978 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0195 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1316 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0754 m3
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0955 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0955 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,1375 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,1375 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,6648 100m2
22 Tôn úp nóc, sườn 25,636 md
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 103,464 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 96,532 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 103,464 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 96,532 m2
27 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 51,3924 m2
28 Gia công thép đỡ trần tôn 0,1162 tấn
29 Lắp dựng thép đỡ trần tôn 0,1162 tấn
30 Làm trần bằng tôn giả vân gỗ 0,5139 100m2
31 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện 6,24 m2
32 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện 6,12 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0486 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,065 1m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,12 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,36 m2
37 Khóa cửa đi ( khóa Việt Tiệp) 1
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,63 m3
39 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 1,18 m3
40 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,72 m2
41 Lát gạch đất nung tam cấp - Tiết diện gạch 400*400mm2, vữa XM M75, PCB40 4,72 m2
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 0,09 100m3
43 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,15 100m2
44 Rải giấy Nilon lớp cách ly 0,45 100m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 4,5 m3
46 Thi công khe co 25 m
47 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 5 bộ
48 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
49 Lắp đặt quạt trần 2 cái
50 Lắp đặt tủ điện phòng 1 bộ
51 Triết áp quạt 2 bộ
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 5 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 4 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 40 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 40 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
60 Hộp nối dây 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 80 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910378E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.182075E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.126.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->