Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 16:22:00 đến ngày 2021-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,9083 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,98 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch vỡ đổ ra bãi thải | 0,0789 | 100m3 | |
| 4 | Cọc bê tông cốt thép TD 200x200mm M250 | 684 | m | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 114 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 114 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 7,1136 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Vận chuyển máy ép cọc (vận chuyển đến và về) | 2 | chuyến | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 6,84 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II( Ép âm ) | 0,684 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,824 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,3317 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,9535 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0638 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7673 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9238 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5451 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,4962 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,5151 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,0345 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 36,0221 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8572 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,8364 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 28,229 | m3 | |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,471 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2695 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,6044 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,6816 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5594 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6859 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0786 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,4174 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,3044 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | 2,5869 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,515 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 30,28 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4274 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6499 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,6985 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,8113 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,431 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,4885 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,6 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2598 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4697 | tấn | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7726 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0598 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1795 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5886 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,0842 | m3 | |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 119,5187 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 27,2777 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,8828 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0196 | tấn | |
| 6 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | 1 | ||
| 7 | Gia công xà gồ thép | 1,4881 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4881 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,5278 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 65,962 | md | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 531,538 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 966,278 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 559,5294 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 115,1056 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 124,2376 | m2 | |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 272,5883 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 99,19 | m | |
| 18 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 24,984 | m2 | |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 39,6 | m | |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 52,488 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch FLINKOTE No.3 chống thấm mái, sê nô, ô văng | 85,126 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.518,7426 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 887,7183 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 529,876 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 33,0814 | m2 | |
| 26 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600mm | 30,4296 | m2 | |
| 27 | Ốp tường gạch men kính KT 300x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 162,816 | m2 | |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KL 600x600mm | 16,3647 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | 52,96 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | 66,24 | m2 | |
| 31 | Sản xuất vách kính cầu thang | 6,93 | m2 | |
| 32 | Vách ngăn phòng WC bằng tấm composite | 13,26 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7004 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,7523 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 66,24 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 126,13 | m2 | |
| 37 | Khóa cửa đi ( khóa tay gạt) | 20 | bộ | |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox ( đơn giá trọn gói) | 91,5835 | kg | |
| 39 | Gia công lan can | 0,471 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,3906 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng lan can thép | 0,471 | tấn | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,5015 | m3 | |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,0915 | m3 | |
| 44 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,7 | m2 | |
| 45 | Mài granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 20,52 | m2 | |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 69,3 | m | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,4627 | 100m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT+PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần | 21 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng | 6 | bộ | |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x180 | 1 | bộ | |
| 6 | Triết áp quạt | 32 | bộ | |
| 7 | Con sơn đỡ cáp | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 42 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 590 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 65 | m | |
| 21 | Hộp nối dây | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 bảo hộ dây dẫn | 1.360 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D21 bảo hộ dây dẫn | 120 | m | |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,08 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,08 | m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống sứ quả bầu | 5 | cái | |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 50 | m | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x2 | 30 | m | |
| 32 | Chân bật sắt thép D6 | 12 | cái | |
| E | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | 8 | bình | |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy 800x650x200 | 2 | cái | |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | 0,31 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | 0,63 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | 0,15 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn thu PP-R D32-25 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu PP-R D25-20 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-32 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-25 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R ren trong D20-20 | 4 | cái | |
| 14 | Nối ren trong PP-R D20-20 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D20-20*1/2 | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D32-32 | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D25-25 | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D20-20 | 10 | cái | |
| 19 | Măng sông ren ngoài D32*1/2 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D32-32 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D25-25 | 4 | cái | |
| 22 | Băng tan | 40 | cuộn | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 25 | Phụ kiện chậu rửa +chân đỡ chậu | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 27 | Phụ kiện xí bệt | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 29 | Phụ kiện tiểu nam | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 32 | Van phao tự động | 1 | bộ | |
| 33 | Máy bơm P=150W, H=19m, Q=42lít/phút | 1 | bộ | |
| 34 | CREPHIN D25 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,42 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,58 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,17 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 | 9 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 | 14 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D34 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 | 24 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | 13 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90-60 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60 | 14 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D34 | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60-34 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34 | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 | 12 | cái | |
| 58 | Keo dính | 20 | hộp | |
| 59 | Rọ chắn rác mái | 5 | chiếc | |
| 60 | Đai giữ ống thoát nước | 30 | cái | |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1453 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6918 | m3 | |
| 63 | Ván sàn đáy bể | 0,0106 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0337 | tấn | |
| 65 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5986 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 4,1897 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,4752 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,4 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,48 | m2 | |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,4 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | 0,0482 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0316 | tấn | |
| 73 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5736 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0343 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 1 | cái | |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 32,2101 | 1m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,393 | m3 | |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,6819 | m3 | |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,065 | m2 | |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 25,176 | m2 | |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | 77,065 | m2 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,176 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1296 | tấn | |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4962 | m3 | |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 91 | cái | |
| G | NHÀ KHO MN TÔ HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ cầu thang, vách tường trang trí, bậc tam cấp( Đơn giá đã bao gồm máy phá, xúc, vận chuyển phế thải đổ đi) | 1 | ca | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,24 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,286 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,5047 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,0409 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0421 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2526 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0117 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1894 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0705 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,1392 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 23,9263 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0978 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0195 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1316 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0754 | m3 | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0955 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0955 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,1375 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1375 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6648 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc, sườn | 25,636 | md | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,464 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 96,532 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,464 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,532 | m2 | |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | 51,3924 | m2 | |
| 28 | Gia công thép đỡ trần tôn | 0,1162 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng thép đỡ trần tôn | 0,1162 | tấn | |
| 30 | Làm trần bằng tôn giả vân gỗ | 0,5139 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | 6,24 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | 6,12 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0486 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,065 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,12 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,36 | m2 | |
| 37 | Khóa cửa đi ( khóa Việt Tiệp) | 1 | ||
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,18 | m3 | |
| 40 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,72 | m2 | |
| 41 | Lát gạch đất nung tam cấp - Tiết diện gạch 400*400mm2, vữa XM M75, PCB40 | 4,72 | m2 | |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,09 | 100m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,15 | 100m2 | |
| 44 | Rải giấy Nilon lớp cách ly | 0,45 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 4,5 | m3 | |
| 46 | Thi công khe co | 25 | m | |
| 47 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện phòng | 1 | bộ | |
| 51 | Triết áp quạt | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 60 | Hộp nối dây | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 80 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910378E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.182075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.126.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi