Gói thầu: Thi công xây dựng đường vào UBND phường An Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639402-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường vào UBND phường An Tân
Số hiệu KHLCNT 20210639365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 16:34:00 đến ngày 2021-06-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,737,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường bê tông nhựa
1 Vét đất yếu Tham chiếu Chương V-HSMT 1.120,89 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 1.120,89 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 1.120,89 m3/km
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 1.120,89 m3/km
5 Đào nền đường, đất cấp 3 "nt" 67,69 1 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp 3 "nt" 1.322,47 1 m3
7 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) "nt" 1.042,44 1 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 910,64 m3/km
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 910,64 m3/km
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 910,64 m3/km
11 Đất đồi chọn lọc mua tại mỏ "nt" 1.334,5684 1 m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 1.334,5684 m3/km
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.9Km - ĐL4 "nt" 1.334,5684 m3/km
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3Km - ĐL5 "nt" 1.334,5684 m3/km
15 Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 50cm "nt" 1.150,49 1 m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm "nt" 343,82 1 m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm "nt" 339,48 1 m3
18 Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 "nt" 2.300,97 1 m2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung "nt" 382,4212 1 Tấn
20 Vận chuyển BTN 4Km đầu "nt" 382,4212 1 Tấn
21 Vận chuyển BTN tiếp cự ly 14.8Km "nt" 382,4212 1 Tấn
22 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm "nt" 2.300,97 1 m2
23 Ván khuôn "nt" 4,35 1 m2
24 Lớp giấy dầu "nt" 37,8 1 m2
25 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cm "nt" 6,99 1 m3
26 Thép khe nối CB300-V d12mm "nt" 0,002 Tấn
27 Matit chèn khe "nt" 2,4 Kg
28 Quét nhựa đường "nt" 0,02 1 m2
29 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm "nt" 3,63 1 m3
30 Lớp giấy dầu "nt" 24,22 1 m2
31 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cm "nt" 4,36 1 m3
B Bó vỉa, đan rãnh
1 Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm "nt" 64,19 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh đổ tại chỗ "nt" 416,46 1 m2
3 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 "nt" 87,77 1 m3
4 Ván ngăn khe co giãn dày 1cm "nt" 0,17 m3
5 Lót VXM M100 trước khi lắp đặt bó vỉa "nt" 345,64 m2
6 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn "nt" 402,53 1 m2
7 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đúc sẵn "nt" 55,79 1 m3
8 Lắp đặt bó vỉa BT "nt" 969 1 m
9 VXM M100 chèn khe dày 1cm "nt" 0,556 1 m3
C Dầm D
1 Cốt thép dầm CB240-T d "nt" 0,0713 1 tấn
2 Cốt thép dầm CB300-V d10mm "nt" 0,1573 1 tấn
3 Ván khuôn dầm D "nt" 14,26 1 m2
4 Bê tông dầm D đá 1x2 M200 "nt" 2,62 1 m3
5 Lắp đặt dầm D "nt" 46 1 cấu kiện
D Hệ thống thoát nước dọc
1 Trục vớt tấm đan KT(40x80x10)cm "nt" 145 1 cấu kiện
2 Đập phá khối xây mương "nt" 20,81 m3
3 Đập phá BT móng mương "nt" 16,36 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 16,36 m3/km
5 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 16,36 m3/km
6 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 16,36 m3/km
7 Đào móng mương, đất cấp 3 "nt" 964,04 1 m3
8 Đắp đất trả lại thiên nhiên "nt" 235,05 1 m3
9 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm "nt" 114,17 1 m3
10 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 "nt" 173,05 1 m3
11 Xây đá hộc mương VXM M100 "nt" 20,81 1 m3
12 Xây đá hộc mương VXM M100 "nt" 352,41 1 m3
13 Cốt thép gối mương CB240-T d "nt" 0,1472 Tấn
14 Ván khuôn gối mương "nt" 709,76 1 m2
15 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 "nt" 78,1 1 m3
16 Cốt thép tấm đan CB240-T d "nt" 1,535 1 tấn
17 Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm "nt" 5,622 1 tấn
18 Cốt thép tấm đan CB300-V d "nt" 0,182 1 tấn
19 Ván khuôn tấm đan "nt" 490,32 1 m2
20 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 66,27 1 m3
21 Lắp đặt tấm đan KT "nt" 2.166 1 cấu kiện
22 Trục vớt tấm đan KT(130x65x10)cm "nt" 4 1 cấu kiện
23 Đập phá hố ga cũ "nt" 2,5 m3
24 Đập phá BT đáy ga cũ "nt" 1,45 m3
25 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 1,45 m3/km
26 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 1,45 m3/km
27 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 1,45 m3/km
28 Đào móng hố ga, đất cấp 3 "nt" 65,26 1 m3
29 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm "nt" 10,69 1 m3
30 Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 "nt" 16,04 1 m3
31 Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 "nt" 2,5 1 m3
32 Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 "nt" 42,65 1 m3
33 Cốt thép gối ga CB240-T d "nt" 0,665 Tấn
34 Ván khuôn gối ga "nt" 72,86 1 m2
35 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 "nt" 7,85 1 m3
36 Cốt thép tấm đan CB240-T d "nt" 0,0961 1 tấn
37 Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm "nt" 0,4811 1 tấn
38 Ván khuôn tấm đan "nt" 24,18 1 m2
39 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 5,24 1 m3
40 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) "nt" 66 1 cấu kiện
41 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 11,12 m3/km
42 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 11,12 m3/km
43 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 11,12 m3/km
44 Đào đất cửa thu bằng thủ công "nt" 13,64 1 m3
45 Ván khuôn cửa thu nước "nt" 80,52 1 m2
46 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 "nt" 6,16 1 m3
47 Gia công, lắp đặt thép góc "nt" 0,313 Tấn
48 Gia công, lắp đặt thép tấm "nt" 0,841 Tấn
49 Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mm "nt" 0,0194 Tấn
50 Sơn sắt thép các loại "nt" 45,32 1m2
51 ống thép d22 "nt" 6,16 1 m
52 Đào đất mương dẫn bằng thủ công "nt" 17,36 1 m3
53 Ván khuôn mương dẫn "nt" 85,64 1 m2
54 Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 "nt" 7,81 1 m3
55 Cốt thép tấm đan CB240-T d "nt" 0,2081 1 tấn
56 Ván khuôn tấm đan "nt" 17,71 1 m2
57 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 2,32 1 m3
58 Lắp đặt tấm đan KT "nt" 84 1 cấu kiện
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang "nt" 70,24 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang "nt" 24,34 m2
3 Biển báo tam giác A70,lt=3.05m "nt" 1 1 Cái
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 "nt" 0,22 1 m3
5 Thép chống xoay CB300-V d14mm "nt" 0,001 Tấn
6 Cước v/c biển báo từ Pleiku "nt" 0,017 Tấn
F *\CốngH75x75ngang,L=16.19m,Km0+525
1 Đào đất móng cống, đất cấp 3 "nt" 64,87 1 m3
2 Đệm đá 4x6 móng cống "nt" 4,32 1 m3
3 Đệm móng CPĐD Dmax37.5 "nt" 6,24 1 m3
4 Cốt thép cống CB300-V d10mm "nt" 0,3733 Tấn
5 Cốt thép cống CB240-T d "nt" 0,2842 Tấn
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 "nt" 5,17 1 m3
7 Ván khuôn thân cống (kim loại) "nt" 105,09 1 m2
8 Sơn phòng nước ống cống "nt" 44,96 m2
9 Lắp đặt cống hộp H75x75 "nt" 16 1cấukiện
10 Bao tải tẩm nhựa mối nối "nt" 12,6 1 m2
11 (AK.41114VD)VXM M100 mối nối "nt" 0,048 1 m3
12 Gia công thép mối nối CB240-T d "nt" 0,0114 Tấn
13 Ván khuôn mối nối "nt" 1,59 1 m2
14 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 "nt" 0,105 1 m3
15 Đắp đất trả lại thiên nhiên "nt" 30,16 1 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 30,79 m3/km
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 30,79 m3/km
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 30,79 m3/km
19 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm "nt" 0,89 1 m3
20 Ván khuôn hố ga "nt" 31,58 1 m2
21 Bê tông hố ga đá 2x4 M150 "nt" 8,51 1 m3
22 Cốt thép gối ga CB240-T d "nt" 0,0403 Tấn
23 Ván khuôn gối ga "nt" 4,42 1 m2
24 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 "nt" 0,48 1 m3
25 Cốt thép tấm đan CB240-T d "nt" 0,0062 1 tấn
26 Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm "nt" 0,031 1 tấn
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 0,34 1 m3
28 Ván khuôn tấm đan "nt" 1,56 1 m2
29 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) "nt" 4 1 cấuki
G *\CốngH75x75ngang,L=16.24m,Km0+339.05
1 Đập phá khối xây cống cũ "nt" 10,89 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 10,89 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 10,89 m3/km
4 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 10,89 m3/km
5 Trục vớt tận dụng cống hộp H75x75 "nt" 2 1cấukiện
6 Lắp đặt cống hộp H75x75 "nt" 2 1cấukiện
7 Bao tải tẩm nhựa mối nối "nt" 1,68 1 m2
8 (AK.41114VD)VXM M100 mối nối "nt" 0,01 1 m3
9 Gia công thép mối nối CB240-T d "nt" 0,001 Tấn
10 Ván khuôn mối nối "nt" 1,19 1 m2
11 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 "nt" 0,014 1 m3
12 Đào đất hạ lưu cống, đất cấp 3 "nt" 6,45 1 m3
13 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm "nt" 0,44 1 m3
14 Ván khuôn hố ga "nt" 15,77 1 m2
15 Bê tông hố ga đá 2x4 M150 "nt" 4,22 1 m3
16 Đắp đất trả lại thiên nhiên "nt" 2,92 1 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 3,15 m3/km
18 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 3,15 m3/km
19 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 3,15 m3/km
20 Cốt thép gối ga CB240-T d "nt" 0,0202 Tấn
21 Ván khuôn gối ga "nt" 2,21 1 m2
22 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 "nt" 0,24 1 m3
23 Cốt thép tấm đan CB240-T d "nt" 0,015 1 tấn
24 Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm "nt" 0,0031 1 tấn
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 0,17 1 m3
26 Ván khuôn tấm đan "nt" 0,78 1 m2
27 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) "nt" 2 1 cấuki
H *\CốngH75x75 dọc,L=39.48m/3Cống
1 Đào đất móng cống, đất cấp 3 "nt" 223,26 1 m3
2 Đệm đá 4x6 móng cống "nt" 11,04 1 m3
3 Đệm móng CPĐD Dmax37.5 "nt" 15,07 1 m3
4 Cốt thép cống CB300-V d10mm "nt" 0,909 Tấn
5 Cốt thép cống CB240-T d "nt" 0,692 Tấn
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 "nt" 12,6 1 m3
7 Ván khuôn thân cống (kim loại) "nt" 256,15 1 m2
8 Sơn phòng nước ống cống "nt" 109,59 m2
9 Lắp đặt cống hộp H75x75 "nt" 39 1cấukiện
10 Bao tải tẩm nhựa mối nối "nt" 30,24 1 m2
11 (AK.41114VD)VXM M100 mối nối "nt" 0,12 1 m3
12 Gia công thép mối nối CB240-T d "nt" 0,0274 Tấn
13 Ván khuôn mối nối "nt" 3,82 1 m2
14 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 "nt" 0,25 1 m3
15 Đắp đất trả lại thiên nhiên "nt" 110,86 1 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 98 m3/km
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 98 m3/km
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 98 m3/km
19 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm "nt" 2,68 1 m3
20 Ván khuôn hố ga "nt" 99,21 1 m2
21 Bê tông hố ga đá 2x4 M150 "nt" 26,48 1 m3
22 Cốt thép gối ga CB240-T d "nt" 0,121 Tấn
23 Ván khuôn gối ga "nt" 13,25 1 m2
24 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 "nt" 1,43 1 m3
25 Cốt thép tấm đan CB240-T d "nt" 0,018 1 tấn
26 Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm "nt" 0,0931 1 tấn
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 1,02 1 m3
28 Ván khuôn tấm đan "nt" 4,68 1 m2
29 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) "nt" 12 1 cấuki
I *\CốngH75x75dọc,L=17.31m,Km0+330.90
1 Đập phá khối xây cống cũ "nt" 6,99 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 6,99 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 6,99 m3/km
4 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 6,99 m3/km
5 Trục vớt tận dụng cống hộp H75x75 "nt" 2 1cấukiện
6 Lắp đặt cống hộp H75x75 "nt" 2 1cấukiện
7 Bao tải tẩm nhựa mối nối "nt" 1,69 1 m2
8 (AK.41114VD)VXM M100 mối nối "nt" 0,01 1 m3
9 Gia công thép mối nối CB240-T d "nt" 0,001 Tấn
10 Ván khuôn mối nối "nt" 0,21 1 m2
11 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 "nt" 0,01 1 m3
12 Đào đất hạ lưu cống, đất cấp 3 "nt" 3,75 1 m3
13 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm "nt" 0,87 1 m3
14 Ván khuôn hố ga "nt" 33,42 1 m2
15 Bê tông hố ga đá 2x4 M150 "nt" 7,96 1 m3
16 Đắp đất trả lại thiên nhiên "nt" 0,26 1 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 "nt" 3,46 m3/km
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 "nt" 3,46 m3/km
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 "nt" 3,46 m3/km
20 Cốt thép gối ga CB240-T d "nt" 0,0403 Tấn
21 Ván khuôn gối ga "nt" 4,42 1 m2
22 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 "nt" 0,48 1 m3
23 Cốt thép tấm đan CB240-T d "nt" 0,0062 1 tấn
24 Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm "nt" 0,031 1 tấn
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 0,34 1 m3
26 Ván khuôn tấm đan "nt" 1,56 1 m2
27 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) "nt" 4 1 cấuki
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, tưới nhựa thấm bám, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->