Gói thầu: Thi công xây dựng đường quy hoạch D1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường quy hoạch D1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 16:32:00 đến ngày 2021-06-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,513,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Tham chiếu Chương V-HSMT | 2.252,29 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | "nt" | 1.108,12 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | "nt" | 3.409,04 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | "nt" | 813,61 | 1 m3 |
| 5 | V/c đất thừa, hữu cơ đổ xa 0.3Km - ĐL5 | "nt" | 7.102,61 | 1 m3 |
| 6 | V/c tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 | "nt" | 7.102,61 | 1 m3 |
| 7 | V/c tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 7.102,61 | 1 m3 |
| 8 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 | "nt" | 570,96 | 1 m3 |
| 9 | Đất đồi chọn lọc mua tại mỏ | "nt" | 2.204 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 2.204 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 1.6Km - ĐL4 | "nt" | 2.204 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km - ĐL5 | "nt" | 2.204 | 1 m3 |
| 13 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 50cm | "nt" | 1.900 | 1 m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | "nt" | 855,48 | 1 m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | "nt" | 855,48 | 1 m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 | "nt" | 5.703,2 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | "nt" | 947,871 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | "nt" | 947,871 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN tiếp cự ly 14.4Km | "nt" | 947,871 | 1 Tấn |
| 20 | Thảm BTN hạt trung 7cm | "nt" | 5.703,2 | 1 m2 |
| B | Dải phân cách | |||
| 1 | Đào khuôn DPC, đất cấp 3 | "nt" | 139,04 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông DPC (đổ tại chỗ) | "nt" | 735,68 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông DPC đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | "nt" | 73,57 | 1 m3 |
| 4 | ống nhựa d34 | "nt" | 73,2 | 1 m |
| 5 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ (tận dụng) | "nt" | 226,68 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cỏ màu trong DPC | "nt" | 566,71 | 1 m2 |
| 7 | Sơn mặt ngoài DPC bằng thủ công | "nt" | 367,96 | 1m2 |
| 8 | Đệm VXM M75 dày 2cm | "nt" | 12 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch block KT(30x30x5)cm | "nt" | 12 | 1 m2 |
| C | Hệ thống tưới nước trong dải phân cách | |||
| 1 | Lắp đặt ống kẽm D60mm | "nt" | 631 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt khóa kẽm D60mm | "nt" | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt T kẽm D60-D60mm | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt T kẽm D60-D27mm | "nt" | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co kẽm gai trong D60mm | "nt" | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co kẽm gai trong D60mm | "nt" | 157 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co kẽm gai trong D27mm | "nt" | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống kẽm D27mm | "nt" | 9 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt khóa kẽm D27mm | "nt" | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D200 | "nt" | 52,4 | 1 m |
| D | Bó vỉa + đan rãnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | "nt" | 529,41 | 1m |
| 2 | Đập phá khối xây bó vỉa, đan rãnh cũ | "nt" | 34,17 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa 0.3Km - ĐL5 | "nt" | 34,17 | 1 m3 |
| 4 | V/c tiếp cự ly 0.7Km - ĐL4 | "nt" | 34,17 | 1 m3 |
| 5 | V/c tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 34,17 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn bó vỉa đan rãnh, đất cấp 3 | "nt" | 148,86 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | "nt" | 78,19 | 1 m3 |
| 8 | Lót VXM M100 trước khi lắp đặt bó vỉa | "nt" | 421,04 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa (đúc sẵn) | "nt" | 491,69 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | "nt" | 68,15 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa (142.5Kg/cái) | "nt" | 1.184 | 1 m |
| 12 | VXM M100 chèn khe dày 1cm | "nt" | 0,6803 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn đan rãnh | "nt" | 643,59 | 1 m2 |
| 14 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | "nt" | 0,21 | m3 |
| 15 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 106,91 | 1 m3 |
| 16 | Gia công CT dầm CB240-T d | "nt" | 0,0744 | 1 tấn |
| 17 | Gia công CT dầm CB300-V d10mm | "nt" | 0,1642 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm (đúc sẵn) | "nt" | 14,88 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | "nt" | 2,74 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt dầm D (142.5Kg/cái) | "nt" | 48 | 1 m |
| E | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | "nt" | 63,39 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | "nt" | 10,37 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | "nt" | 15,55 | 1 m3 |
| 4 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | "nt" | 44,11 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga CB240-T d | "nt" | 0,6454 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 70,66 | 1 m2 |
| 7 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 7,62 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0992 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,496 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 5,41 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 24,96 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | "nt" | 64 | 1 m |
| 13 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | "nt" | 14,88 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước | "nt" | 87,84 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | "nt" | 6,72 | 1 m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép góc | "nt" | 0,3422 | Tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm | "nt" | 0,9182 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mm | "nt" | 0,0211 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại | "nt" | 49,44 | 1m2 |
| 20 | ống thép d22 | "nt" | 6,72 | 1 m |
| 21 | Đào đất mương dẫn, đất cấp 3 (thủ công) | "nt" | 71,62 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông mương dẫn | "nt" | 342,31 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 | "nt" | 26,91 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,864 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 70,11 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 9,5 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan N1,N2,N3,N4 | "nt" | 323 | 1 m |
| 28 | Đào móng mương đất cấp 3 | "nt" | 1.541,87 | 1 m3 |
| 29 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | "nt" | 111,07 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | "nt" | 168,12 | 1 m3 |
| 31 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 393,88 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn gối mương | "nt" | 683,52 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | "nt" | 75,19 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất trả lại hố đào | "nt" | 442,85 | 1 m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | "nt" | 6,0022 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 1,5551 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 512,64 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 68,35 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan (80Kg) | "nt" | 2.136 | 1 m |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | "nt" | 339,98 | m2 |
| 2 | Biển báo tròn D70,lt=3.85m | "nt" | 3 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 0,65 | 1 m3 |
| 4 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | "nt" | 0,0054 | Tấn |
| 5 | Cước v/c biển báo từ Pleiku | "nt" | 0,0864 | Tấn |
| G | *\Cống KT H100x100,L=54.64m/2Cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | "nt" | 311,06 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng cống | "nt" | 13,24 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | "nt" | 6 | 1 m3 |
| 4 | Gia công CT ống cống CB300-V d10mm | "nt" | 1,723 | 1 tấn |
| 5 | Gia công CT ống cống CB240-T d | "nt" | 1,229 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | "nt" | 453,72 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | "nt" | 26,84 | 1 m3 |
| 8 | Sơn phòng nước ống cống | "nt" | 507,52 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống H100x100 | "nt" | 52 | 1đoạn ốn |
| 10 | (AK.41114VD)VXM M100 mối nối | "nt" | 0,48 | 1 m3 |
| 11 | Gia công CT mối nối CB240-T d | "nt" | 0,047 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn mối nối | "nt" | 6,48 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | "nt" | 0,44 | 1 m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | "nt" | 61,82 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất trả lại hố đào | "nt" | 241,65 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | "nt" | 86,49 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | "nt" | 2,72 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | "nt" | 88,68 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | "nt" | 22,64 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất trả lại hố đào | "nt" | 39,54 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 | "nt" | 79,8 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.7Km - ĐL4 | "nt" | 79,8 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 79,8 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép gối ga CT3 d | "nt" | 0,121 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 13,24 | 1 m2 |
| 26 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 1,42 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,018 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,0931 | 1 tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 1,02 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 4,68 | 1 m2 |
| 31 | Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đan | "nt" | 0,04 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | "nt" | 12 | 1 m |
| 33 | Thép thang trèo CB300-V d16 | "nt" | 0,0451 | Tấn |
| H | *\Cống H75x75 dọc,L=57.69m/4Cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | "nt" | 330,82 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng cống | "nt" | 12,27 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 | "nt" | 22,12 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cống CB300-V d10mm | "nt" | 1,329 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cống CB240-T d | "nt" | 1,0123 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | "nt" | 18,41 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | "nt" | 374,38 | 1 m2 |
| 8 | Sơn phòng nước ống cống | "nt" | 160,17 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | "nt" | 57 | 1cấukiện |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | "nt" | 44,52 | 1 m2 |
| 11 | (AK.41114VD)VXM M100 mối nối | "nt" | 0,17 | 1 m3 |
| 12 | Gia công thép mối nối CB240-T d | "nt" | 0,0403 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn mối nối | "nt" | 5,62 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | "nt" | 0,37 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 162,84 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km - ĐL5 | "nt" | 146,82 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.7Km - ĐL4 | "nt" | 146,82 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 146,82 | 1 m3 |
| 19 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | "nt" | 3,65 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | "nt" | 141,71 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | "nt" | 37,77 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép gối ga CB240-T d | "nt" | 0,1614 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 17,66 | 1 m2 |
| 24 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 1,9 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,024 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,1242 | 1 tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 1,36 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 6,24 | 1 m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | "nt" | 16 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, tưới nhựa thấm bám, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi