Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629494-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A5
Số hiệu KHLCNT 20210609052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự toán chi nhân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn chi phí hợp khác khác của trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 17:13:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 358,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sửa chữa, cải tạo
1 Tháo dỡ cửa Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 62,92 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 60x80 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 286 m
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 0,3802 tấn
4 Mua cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt lùa, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện G-Q đồng bộ Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 44,88 m2
5 Mua cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hắt, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện G-Q đồng bộ Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 31,68 m2
6 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 22,88 m2
7 Lắp dựng cửa Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 76,56 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 1 100m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 108 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 287 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 287 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 11,495 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 3m3 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 4 xe
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 108 m2
15 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 108 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 287 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 287 m2
18 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 5,805 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 13,5 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 6,21 m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 3m3 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 2 xe
22 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 13,5 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 1,2375 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 42,3 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 42,3 m2
26 Gia công lan can Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 0,8424 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 15,1875 1m2
28 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 30,375 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT 1 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->