Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609380-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210609264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 18:12:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,128,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.386016E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.502.937.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.005.875.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa-dung tích: 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông-dung tích: 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi-công suất: 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy vận thăng-sức nâng 2T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép-công suất: 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn xoay chiều-công suất: 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá-công suất: 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn-công suất: 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài-công suất: 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh xích-sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay-công suất: 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi-công suất: 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tự đổ-trọng tải: 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí, động cơ diezel-năng suất: 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cổng
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương 5, E-HSMT4,18m3
2Đào móng cột đất cấp IIIChương 5, E-HSMT15,23m3
3Đào móng băng đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,19m3
4BT đá 4x6 vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT1,03m3
5Xây móng đá hộc chiều dày Chương 5, E-HSMT2,26m3
6BT móng đá 1x2 vữa mác 200Chương 5, E-HSMT1,98m3
7BT cột đá 1x2 vữa mác 200Chương 5, E-HSMT2,15m3
8BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT5,14m3
9BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT5,69m3
10Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0552100m2
11Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,26100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầmChương 5, E-HSMT0,3261100m2
13Ván khuôn bê tông máiChương 5, E-HSMT0,6351100m2
14Cốt thép bê tông, thép Chương 5, E-HSMT0,4781tấn
15Cốt thép bê tông, thép Chương 5, E-HSMT0,5635tấn
16Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT7,18m3
17Gia công cổng sắtChương 5, E-HSMT19,9m2
18Lắp dựng cổng sắtChương 5, E-HSMT19,9m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT19,9m2
20Trát cột, trụ cổng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10m2
21Trát xà dầm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT47,71m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương 5, E-HSMT41,28m2
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng BTChương 5, E-HSMT40,02m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT57,71m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT57,71m2
26BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT2,4m3
27Gia công ray cổngChương 5, E-HSMT0,1784tấn
28Lắp đặt ray cổngChương 5, E-HSMT0,1784tấn
29Lắp đặt chữ alu nổi tên trườngChương 5, E-HSMT1bộ
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT13,82m3
31Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương 5, E-HSMT3,69m3
32Đào đất móng đá hộc, rộng Chương 5, E-HSMT41,42m3
33Lót đá 4x6 kẹp VXM mác 50Chương 5, E-HSMT4,6m3
34Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,4m3
35Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,1m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2713100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,202tấn
38Xây trụ gạch XMCL 80x80x180, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,09m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT2,05m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT169,97m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT169,97m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT169,97m2
43Sản xuất, lắp dựng khung sắt thoángChương 5, E-HSMT99,04m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT198,08m2
45Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT5,28m3
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT3,08m3
47Tháo dỡ lưới B40Chương 5, E-HSMT215,32m2
48Phá dỡ móng đá hộcChương 5, E-HSMT40,08m3
49Đào đất móng đá hộc, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT68,15m3
50Lót đá 4x6 kẹp VXM M50Chương 5, E-HSMT11,36m3
51Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT64,74m3
52Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT7,64m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,666100m2
54Sắt V5 gia cố trụChương 5, E-HSMT0,1534tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4793tấn
56Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT12,65m3
57Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT27,24m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT773,44m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT773,44m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT773,44m2
61Sản xuất, lắp dựng chông sắtChương 5, E-HSMT21,72m2
B HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIIChương 5, E-HSMT11,16m3
2Đào móng đá hộc đất cấp IIIChương 5, E-HSMT27,01m3
3Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT5,98m3
4Cốt thép móng thép Chương 5, E-HSMT0,0808tấn
5Cốt thép móng thép Chương 5, E-HSMT0,1105tấn
6Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1759100m2
7BT móng đá 1x2 vữa mác 200#Chương 5, E-HSMT3,78m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT44,88m3
9Cốt thép giằng móng thép Chương 5, E-HSMT0,1628tấn
10Ván khuôn gỗ giằng móngChương 5, E-HSMT0,1246100m2
11BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng móngChương 5, E-HSMT2,49m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,8388100m3
13Khai thác và xúc đất lên phương tiện vận chuyển đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,7946100m3
14Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,8741100m3
15Vận chuyển tiếp cự ly Chương 5, E-HSMT0,8741100m3
16Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT13,49m3
17Cốt thép trụ thép Chương 5, E-HSMT0,0442tấn
18Cốt thép trụ thép Chương 5, E-HSMT0,142tấn
19Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3099100m2
20BT cột đá 1x2 vữa mác 200#Chương 5, E-HSMT1,75m3
21Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT50,63m3
22Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường thép Chương 5, E-HSMT0,2337tấn
23Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường thép >10Chương 5, E-HSMT0,1388tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tườngChương 5, E-HSMT0,4319100m2
25Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT2,45m3
26Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT10,02m3
27Cốt thép dầm mái thép Chương 5, E-HSMT0,0986tấn
28Cốt thép dầm mái thép Chương 5, E-HSMT0,4587tấn
29Ván khuôn gỗ dầm máiChương 5, E-HSMT0,5076100m2
30BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT3,98m3
31Cốt thép sênô, máng nước thép Chương 5, E-HSMT0,2296tấn
32Cốt thép sênô, máng nước thép >10Chương 5, E-HSMT0,2284tấn
33Ván khuôn gỗ sênô, máng nướcChương 5, E-HSMT0,8931100m2
34BT sênô, máng nước đá 1x2 vữa mác 200Chương 5, E-HSMT4,77m3
35SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương 5, E-HSMT0,3023tấn
36SX giằng mái thépChương 5, E-HSMT0,0628tấn
37Lắp vì kèo khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,3023tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT16,66m2
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng Bu lôngChương 5, E-HSMT0,0628tấn
40SX xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,7041tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT110,78m2
42Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,7041tấn
43Lợp mái, che tường tôn sóng vuông màu dày 0.4mmChương 5, E-HSMT2,0608100m2
44Đào móng bồn hoa, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,25m3
45Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT1,18m3
46Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT2,44m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT203,55m2
48Trát chân móng dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT31,79m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT225,51m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT57,67m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT82,26m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,8m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT53,78m2
54Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văngChương 5, E-HSMT53,78m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT100,32m
56Kẻ roon tườngChương 5, E-HSMT11,2m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,2m
58Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT19,44m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT152,38m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Cêramíc 600x600Chương 5, E-HSMT13,35m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Cêramíc 600x600Chương 5, E-HSMT108,41m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT225,51m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT347,28m2
64Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT572,79m2
65Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT31,79m2
66Làm trần tôn sóng nhỏ (có nẹp chỉ)Chương 5, E-HSMT151,1m2
67Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dáy 8mmChương 5, E-HSMT51,3m2
68Sản xuất lắp dựng hoa cửa sắtChương 5, E-HSMT33,12m2
69Lắp đặt cầu chắn rácChương 5, E-HSMT9cái
70Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT36cái
71Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,378100m
72Lắp đặt ống nhựa D60 thông dầmChương 5, E-HSMT0,035100m
73Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước trànChương 5, E-HSMT0,042100m
74Lắp đặt bảng điện nhựa 200x200x100Chương 5, E-HSMT1hộp
75Lắp đặt Áptômát 1 pha 120AChương 5, E-HSMT1cái
76Lắp đặt Áptômát 1 pha 15AChương 5, E-HSMT6cái
77Lắp đặt bảng điện nhựa trong phòngChương 5, E-HSMT6hộp
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT3cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT4cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT16cái
82Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT14bộ
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương 5, E-HSMT3bộ
84Lắp đặt quạt trần đảo chiềuChương 5, E-HSMT8cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương 5, E-HSMT30m
86Lắp đặt dây đơn 1x10Chương 5, E-HSMT60m
87Lắp đặt dây đơn 1x4Chương 5, E-HSMT50m
88Lắp đặt dây đơn 1x2,5Chương 5, E-HSMT48m
89Lắp đặt dây đơn 1x1,5Chương 5, E-HSMT60m
90Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm DChương 5, E-HSMT120m
91Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
92Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT1cái
C THƯ VIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT13,23m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT17,91m3
3Lót đá 4x6 kẹp VXM mác 50Chương 5, E-HSMT14,93m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250Chương 5, E-HSMT5,11m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2952100m2
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT32,82m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT45,16m3
8Khai thác và xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,4516100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,4968100m3
10BT cột đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT1,4m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT10,06m3
12Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,41m3
13Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,24m3
14Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2808100m2
15Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,0729100m2
16Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,5082100m2
17Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0682100m2
18Cốt thép bê tông, cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5618tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,3617tấn
20Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT0,54m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT38,33m3
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT110,06m2
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT136,78m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cêramic 600x600Chương 5, E-HSMT47,65m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT21,6m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,6m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,8m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT246,84m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT78m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT110,06m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT214,78m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT105,5m2
33Lát đá GranitChương 5, E-HSMT20,82m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,92m2
35Quét nước xi măng 2 nước chống thấm senoChương 5, E-HSMT17,92m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT17,92m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT49,6m
38Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương 5, E-HSMT39,01m2
39Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT23,62m2
40Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,0107tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,001tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT121,92m2
43Làm trần tôn lạnh (có nẹp chỉ)Chương 5, E-HSMT105,5m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmChương 5, E-HSMT1,4592100m2
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT8bộ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
47Lắp đặt quạt trần (quạt đảo chiều)Chương 5, E-HSMT4cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT5cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT3cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT16cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT15m
53Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT16m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT16m
55Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT250m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT100m
57Lắp tủ điện bằng nhựa lõi thép KT 300x250x170Chương 5, E-HSMT1hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT15m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT100m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT250m
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT3cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
63Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2728100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0569tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1478tấn
66Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT6,3m3
67Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT10,97m3
68Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT163,36m3
69Lót đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50Chương 5, E-HSMT22,41m3
70Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT22,41m3
71Xây bậc cấp gạch xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,11m3
72Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT27,06m2
D NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT5,2m3
2Lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50Chương 5, E-HSMT3,24m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,92m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT5,2m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1134tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1137tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,3808100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,38m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,2294tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,2294tấn
11Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,2461tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0003tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0,4mmChương 5, E-HSMT0,1776100m2
14Đóng trần tôn tạnh (có nẹp chỉ)Chương 5, E-HSMT11,56m2
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT7,46m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT73,33m2
17Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT18,14m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT20,12m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT12,49m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT70,27m2
21Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương 5, E-HSMT10,74m2
22Gia công, lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT8,58m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT91,47m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT18,14m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT73,33m2
26Lắp đặt ống thoát nước mưa D60Chương 5, E-HSMT0,0676100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống xả tràn D34Chương 5, E-HSMT0,016100m
28Lắp đặt Ống thông dầm D60Chương 5, E-HSMT0,016100m
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT9,52m2
30Lắp đặt bảng điện 100x150x10Chương 5, E-HSMT2hộp
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
35Lắp đặt quạt treo tường (đảo chiều)Chương 5, E-HSMT1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT15m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT50m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT15m
39Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
40Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT1cái
E THIẾT BỊ
1Giá sách thư việnKích thước W4765xD450xH1875mm bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng, khoang để tài liệu4bộ
2Bàn ghế đọc sáchBàn ghế rời, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và mặt ghế bằng gỗ công nghiệp (Bàn: W1000xD400xH610; Ghế: W320xD375xH660)15bộ
3Tủ để sách, vỡ học sinh, giáo viênTủ bằng sắt sơn tĩnh điện, rộng 1807 mm - Sâu 350 mm - Cao 1132mm. Gồm 18 ngăn6cái
4GiườngGiường bằng gỗ, kích thước rộng 1,4 dài 2m1cái
5Bàn ghế phòng bảo vệGhế xoay kết hợp với bàn, lưng và đệm bọc PVC đen hoặc vải nỉ, tay ghế vòng cung; Bàn có kích thước W1000xD600xH750. Sử dụng chất liệu gỗ MFC dày 25mm. Có hộc đựng hồ sơ kèm theo1bộ
6Tủ đựng hồ sơ phòng hội đồngTủ bằng sắt sơn tĩnh điện, rộng 1807 mm - Sâu 350 mm - Cao 1132mm. Gồm 18 ngăn3cái
7Máy chiếu (Bao gồm màn chiếu)Đáp ứng yêu cầu chủ đầu tư1bộ
8Giường Y tếGiường bằng inox, đầu giường có cơ chế nâng và hạ. Kích thước W2020xD900xH17001cái
9Bàn ghế phòng hiệu trưởngBàn gỗ bằng melamine. Kích thước W1600xD800xH760. Ghế da thiết kế kiểu xoay, bọc da, đệm tựa. Sử dụng chân tay nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế1bộ
10Bàn ghế phòng hiệu phó + công đoàn + y tếBàn gỗ công nghiệp. Kích thước W1400 x D700 x H760 mm. Ghế da thiết kế kiểu xoay, bọc da, đệm tựa. Sử dụng chân tay nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế3bộ
11Bàn ghế phòng hội đồngBàn họp làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU chống mối mọt. Bàn quây hình hạt xoàn. Hệ thống chạy dây điện thoại, dây điện máy tính đến từng chỗ ngồi. Kích thước W4000xD1600xH760 mm; Ghế gấp, khung và chân ghế là inox, đệm và tựa ghế là mút bọc PVC. Kích thước W430xd400xh1000 mm1Bộ (40 ghế)
12Tủ để hồ sơTủ bằng sắt sơn tĩnh điện, rộng 1000 mm - Sâu 450 mm - Cao 1830mm. Gồm 2 cánh cửa bằng kính6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.386016E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.502.937.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.005.875.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa-dung tích: 150L Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
2 Máy trộn bê tông-dung tích: 250L Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)4
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi-công suất: 1,5Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)4
4 Máy vận thăng-sức nâng 2T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
5 Máy cắt uốn cốt thép-công suất: 5Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)3
6 Máy hàn xoay chiều-công suất: 23Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
7 Máy cắt gạch đá-công suất: 1,7Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn-công suất: 1,0Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)3
9 Máy mài-công suất: 2,7Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
10 Cần cẩu bánh xích-sức nâng 10T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
11 Máy khoan bê tông cầm tay-công suất: 1,5Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)3
12 Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: 1,25m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
13 Máy ủi-công suất: 110CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
14 Ôtô tự đổ-trọng tải: 7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
15 Máy nén khí, động cơ diezel-năng suất: 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->