Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 18:12:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.386016E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.502.937.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.005.875.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa-dung tích: 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông-dung tích: 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi-công suất: 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy vận thăng-sức nâng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép-công suất: 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn xoay chiều-công suất: 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá-công suất: 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn-công suất: 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài-công suất: 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh xích-sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay-công suất: 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi-công suất: 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô tự đổ-trọng tải: 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel-năng suất: 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cổng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 15,23 | m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 4 | BT đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 6 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 8 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 9 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương 5, E-HSMT | 0,3261 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mái | Chương 5, E-HSMT | 0,6351 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bê tông, thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4781 | tấn |
| 15 | Cốt thép bê tông, thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5635 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương 5, E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Chương 5, E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 20 | Trát cột, trụ cổng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,71 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng BT | Chương 5, E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 57,71 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 57,71 | m2 |
| 26 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 27 | Gia công ray cổng | Chương 5, E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ray cổng | Chương 5, E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 29 | Lắp đặt chữ alu nổi tên trường | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 31 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 32 | Đào đất móng đá hộc, rộng | Chương 5, E-HSMT | 41,42 | m3 |
| 33 | Lót đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2713 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 38 | Xây trụ gạch XMCL 80x80x180, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 169,97 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 169,97 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 169,97 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt thoáng | Chương 5, E-HSMT | 99,04 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 198,08 | m2 |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ lưới B40 | Chương 5, E-HSMT | 215,32 | m2 |
| 48 | Phá dỡ móng đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 40,08 | m3 |
| 49 | Đào đất móng đá hộc, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 68,15 | m3 |
| 50 | Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 | Chương 5, E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 64,74 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 54 | Sắt V5 gia cố trụ | Chương 5, E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4793 | tấn |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,65 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 773,44 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 773,44 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 773,44 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt | Chương 5, E-HSMT | 21,72 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 2 | Đào móng đá hộc đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 27,01 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1759 | 100m2 |
| 7 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 44,88 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1246 | 100m2 |
| 11 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,8388 | 100m3 |
| 13 | Khai thác và xúc đất lên phương tiện vận chuyển đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 0,7946 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,8741 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương 5, E-HSMT | 0,8741 | 100m3 |
| 16 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 13,49 | m3 |
| 17 | Cốt thép trụ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3099 | 100m2 |
| 20 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200# | Chương 5, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 50,63 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường thép >10 | Chương 5, E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường | Chương 5, E-HSMT | 0,4319 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 27 | Cốt thép dầm mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4587 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Chương 5, E-HSMT | 0,5076 | 100m2 |
| 30 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 31 | Cốt thép sênô, máng nước thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 32 | Cốt thép sênô, máng nước thép >10 | Chương 5, E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sênô, máng nước | Chương 5, E-HSMT | 0,8931 | 100m2 |
| 34 | BT sênô, máng nước đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 35 | SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 36 | SX giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng Bu lông | Chương 5, E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 40 | SX xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7041 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 110,78 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7041 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông màu dày 0.4mm | Chương 5, E-HSMT | 2,0608 | 100m2 |
| 44 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 45 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 203,55 | m2 |
| 48 | Trát chân móng dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,79 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 225,51 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 57,67 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 82,26 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 53,78 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Chương 5, E-HSMT | 53,78 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 100,32 | m |
| 56 | Kẻ roon tường | Chương 5, E-HSMT | 11,2 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,2 | m |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 152,38 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Cêramíc 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Cêramíc 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 108,41 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 225,51 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 347,28 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 572,79 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 31,79 | m2 |
| 66 | Làm trần tôn sóng nhỏ (có nẹp chỉ) | Chương 5, E-HSMT | 151,1 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dáy 8mm | Chương 5, E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa cửa sắt | Chương 5, E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D60 thông dầm | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước tràn | Chương 5, E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 74 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x200x100 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 120A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 15A | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt bảng điện nhựa trong phòng | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x10 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 48 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 92 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| C | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 14,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 32,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 45,16 | m3 |
| 8 | Khai thác và xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 0,4516 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,4968 | 100m3 |
| 10 | BT cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,0729 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,5082 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông, cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5618 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3617 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 38,33 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 110,06 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 136,78 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cêramic 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 47,65 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 246,84 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 78 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 110,06 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 214,78 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 105,5 | m2 |
| 33 | Lát đá Granit | Chương 5, E-HSMT | 20,82 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm seno | Chương 5, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 49,6 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương 5, E-HSMT | 39,01 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 23,62 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0107 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 121,92 | m2 |
| 43 | Làm trần tôn lạnh (có nẹp chỉ) | Chương 5, E-HSMT | 105,5 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 1,4592 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần (quạt đảo chiều) | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 16 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp tủ điện bằng nhựa lõi thép KT 300x250x170 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 163,36 | m3 |
| 69 | Lót đá 4x6 (thay gạch vỡ) mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 22,41 | m3 |
| 70 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 22,41 | m3 |
| 71 | Xây bậc cấp gạch xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 72 | Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 27,06 | m2 |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2461 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 14 | Đóng trần tôn tạnh (có nẹp chỉ) | Chương 5, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 73,33 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 18,14 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 12,49 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 70,27 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương 5, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 91,47 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 18,14 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 73,33 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,0676 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống xả tràn D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống thông dầm D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bảng điện 100x150x10 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường (đảo chiều) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 40 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá sách thư viện | Kích thước W4765xD450xH1875mm bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng, khoang để tài liệu | 4 | bộ |
| 2 | Bàn ghế đọc sách | Bàn ghế rời, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và mặt ghế bằng gỗ công nghiệp (Bàn: W1000xD400xH610; Ghế: W320xD375xH660) | 15 | bộ |
| 3 | Tủ để sách, vỡ học sinh, giáo viên | Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, rộng 1807 mm - Sâu 350 mm - Cao 1132mm. Gồm 18 ngăn | 6 | cái |
| 4 | Giường | Giường bằng gỗ, kích thước rộng 1,4 dài 2m | 1 | cái |
| 5 | Bàn ghế phòng bảo vệ | Ghế xoay kết hợp với bàn, lưng và đệm bọc PVC đen hoặc vải nỉ, tay ghế vòng cung; Bàn có kích thước W1000xD600xH750. Sử dụng chất liệu gỗ MFC dày 25mm. Có hộc đựng hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ phòng hội đồng | Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, rộng 1807 mm - Sâu 350 mm - Cao 1132mm. Gồm 18 ngăn | 3 | cái |
| 7 | Máy chiếu (Bao gồm màn chiếu) | Đáp ứng yêu cầu chủ đầu tư | 1 | bộ |
| 8 | Giường Y tế | Giường bằng inox, đầu giường có cơ chế nâng và hạ. Kích thước W2020xD900xH1700 | 1 | cái |
| 9 | Bàn ghế phòng hiệu trưởng | Bàn gỗ bằng melamine. Kích thước W1600xD800xH760. Ghế da thiết kế kiểu xoay, bọc da, đệm tựa. Sử dụng chân tay nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế | 1 | bộ |
| 10 | Bàn ghế phòng hiệu phó + công đoàn + y tế | Bàn gỗ công nghiệp. Kích thước W1400 x D700 x H760 mm. Ghế da thiết kế kiểu xoay, bọc da, đệm tựa. Sử dụng chân tay nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế | 3 | bộ |
| 11 | Bàn ghế phòng hội đồng | Bàn họp làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU chống mối mọt. Bàn quây hình hạt xoàn. Hệ thống chạy dây điện thoại, dây điện máy tính đến từng chỗ ngồi. Kích thước W4000xD1600xH760 mm; Ghế gấp, khung và chân ghế là inox, đệm và tựa ghế là mút bọc PVC. Kích thước W430xd400xh1000 mm | 1 | Bộ (40 ghế) |
| 12 | Tủ để hồ sơ | Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, rộng 1000 mm - Sâu 450 mm - Cao 1830mm. Gồm 2 cánh cửa bằng kính | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.386016E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.502.937.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.005.875.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa-dung tích: 150L | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông-dung tích: 250L | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi-công suất: 1,5Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 4 |
| 4 | Máy vận thăng-sức nâng 2T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép-công suất: 5Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều-công suất: 23Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá-công suất: 1,7Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn-công suất: 1,0Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy mài-công suất: 2,7Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích-sức nâng 10T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay-công suất: 1,5Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: 1,25m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy ủi-công suất: 110CV | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 14 | Ôtô tự đổ-trọng tải: 7T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy nén khí, động cơ diezel-năng suất: 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi