Gói thầu: Cải tạo, sủa chữa nhà giảng đường 190 chỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sủa chữa nhà giảng đường 190 chỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự toán chi nhân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn chi phí hợp khác khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 18:59:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phàn sửa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái bê tông trước khi sử lý chống thấm | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 68,0884 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 68,0884 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái tôn cũ sau khi đã sử lý chống thấm | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 5 | Thu dọn, che chắn trang thiết bị, bàn ghế... trong quá trình thi công | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 131,0545 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 131,0545 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 131,0545 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 159,1345 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 31,5252 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn, quạt trần | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 183,3084 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 192,7884 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 178,3884 | m2 |
| 15 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 178,3884 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 321,7142 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn LED âm trần Rạng Đông kích thước 1200x600 | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần - tận dụng quạt cũ | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Vệ sinh quạt, kiểm tra thay dầu mỡ trước khi lắp đặt lại | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 1,3877 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm - cao nhất 5.2m tính 2 lần | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 2,0686 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường - | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 22,211 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 22,211 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 22,211 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 39,192 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 167,308 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 228,711 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 - bù vênh trước khi lát | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - 400x400 | Đáp ứng yêu cầu HSTK và chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi