Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635142-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210624864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 19:28:00 đến ngày 2021-06-21 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,473,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TRƯỚC
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo E-HSMT 0,5421 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo E-HSMT 2,6135 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo E-HSMT 3,4527 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 17,02 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo E-HSMT 18,326 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0695 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0695 100m3
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT 18,326 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo E-HSMT 22,113 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0558 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 1,7955 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 5,3638 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,5541 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0378 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,1153 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0686 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,6237 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,656 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 5,5143 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,5766 m3
21 Gắn chữ thọ đường kính 0,8m Theo E-HSMT 3 cái
22 Gắn chỉ góc tường Theo E-HSMT 24 cái
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,1189 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,6023 m3
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo E-HSMT 7,095 m2
26 Ngói úp nóc Theo E-HSMT 16,5 m
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 6,6 m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 72 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 30,748 m2
30 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT 7,5 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 45,34 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 109,348 m2
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,1495 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 0,7235 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 0,7235 100m3
36 Lắp đặt đèn trụ hàng rào Theo E-HSMT 8 bộ
37 Bóng đèn LED BULB Tròn 15W Theo E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo E-HSMT 3 bộ
39 Đắp tranh phù điêu xi măng sơn giả đồng theo yêu cầu Theo E-HSMT 14,652 m2
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,0305 100m3
41 Rải nilong lớp cách ly Theo E-HSMT 0,61 100m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 9,15 m3
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 61 m2
44 Lát gạch terrazzo Theo E-HSMT 61 m2
B CẢI TẠO VƯỜN HOA
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo E-HSMT 123,6 m3
2 Đắp đất mầu, phân hữu cơ Theo E-HSMT 196 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,512 100m3
4 Mua đất đồi đắp k95 Theo E-HSMT 67,4784 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,35 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo E-HSMT 7,525 m3
7 Xây tường bo bồn hoa Theo E-HSMT 8,47 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo E-HSMT 77 m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 6,4 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo E-HSMT 128 m2
11 Ghế đá dài 1,2m Theo E-HSMT 5 cái
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo E-HSMT 1,236 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo E-HSMT 1,236 100m3
C ĐƯỜNG VÀO TỪ CỔNG ĐẾN TAM CẤP
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo E-HSMT 20 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo E-HSMT 20 gốc
3 Ca xe vận chuyển cây đổ thải Theo E-HSMT 1 ca
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo E-HSMT 1,408 m3
5 Đào, bóc hữu cơ phần mở rộng Theo E-HSMT 15,6909 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo E-HSMT 0,1569 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,1569 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT 23,232 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,1707 100m3
10 Rải nilong Theo E-HSMT 2,7236 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 42,0728 m3
12 Lát gạch terrazo Theo E-HSMT 320,665 m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0813 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 1,748 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 6,126 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo E-HSMT 39,024 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 39,024 m2
D CẢI TẠO KÈ ĐÁ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo E-HSMT 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo E-HSMT 2 gốc
3 Tháo dỡ cột đèn, cột điện Theo E-HSMT 3 cột
4 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Theo E-HSMT 35,815 m2
5 Ca xe chuyển cây, cột điện, hàng rào Theo E-HSMT 2 ca
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo E-HSMT 4,014 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo E-HSMT 4,7553 m3
8 Phá dỡ móng xây gạch Theo E-HSMT 12,16 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 2,736 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 42,1466 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 3,7392 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 59,5812 m3
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo E-HSMT 69,5511 m3
14 Vận chuyển vữa, gạch, xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,6955 100m3
15 Vận chuyển vữa, gạch, xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 1,8871 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 0,5958 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 0,5958 100m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,1176 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 4,116 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 19,32 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 9,702 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,224 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0994 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,2802 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,36 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 39,2 m2
27 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo E-HSMT 19,068 m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,616 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 14 m3
30 Lát gạch terrazo Theo E-HSMT 156,8 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo E-HSMT 10,192 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0224 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 0,784 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 4,48 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0448 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0867 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,2084 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,336 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,648 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,54 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,8382 m3
42 Gạch hoa gốm màu xanh ngọc Theo E-HSMT 12
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0708 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,365 m3
45 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo E-HSMT 4,3 m2
46 Ngói úp nóc Theo E-HSMT 10 m
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 4 m2
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 31,4 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 6,6424 m2
50 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT 10 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 45,12 m
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 81,2424 m2
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,0493 100m3
54 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 0,0526 100m3
55 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 0,0526 100m3
E TAM CẤP VỊ TRÍ M2-M9
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo E-HSMT 18,0114 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,0546 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 1,6374 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 7,8595 m3
5 đào bóc bỏ hữu cơ Theo E-HSMT 7,6412 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,1528 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,0764 100m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0497 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3336 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3026 tấn
11 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,1006 m3
12 Xây bậc tam cấp Theo E-HSMT 2,6019 m3
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 86,3226 m2
14 Trát, láng lót bậc tam cấp Theo E-HSMT 137,9686 m2
15 Lát gạch bậc tam cấp Theo E-HSMT 145,8226 m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,7115 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 4,9787 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 1 Theo E-HSMT 94,752 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 2 Theo E-HSMT 42,3 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 9,702 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo E-HSMT 181,52 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 484 m
23 Đắp chữ thọ Theo E-HSMT 56 Chữ
24 Gắn nụ sen đỉnh cột Theo E-HSMT 14 cái
25 Sơn giả đá Theo E-HSMT 146,754 m2
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,1037 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,1037 100m3
F TAM CẤP GIỮA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 1,1235 m3
2 Xây bo 2 bên tam cấp Theo E-HSMT 0,088 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,9068 100m3
4 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E-HSMT 0,0305 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,1241 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0116 tấn
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,5012 m3
8 Xây tam cấp Theo E-HSMT 0,4732 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,4066 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 2,0586 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 1 Theo E-HSMT 39,1776 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 2 Theo E-HSMT 17,49 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 5,544 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo E-HSMT 77 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 223,12 m
16 Đắp chữ thọ Theo E-HSMT 32 Chữ
17 Gắn nụ sen đỉnh cột Theo E-HSMT 8 cái
18 Sơn giả đá Theo E-HSMT 62,2116 m2
19 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 37,2788 m2
20 Trát, láng lót bậc tam cấp Theo E-HSMT 57,2805 m2
21 Lát gạch bậc tam cấp Theo E-HSMT 57,2805 m2
G TƯỢNG ĐÀI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo E-HSMT 1,4892 m3
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 41,916 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 0,2498 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo E-HSMT 40,065 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo E-HSMT 57,2505 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 11,2699 m2
7 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 108,5854 m2
8 Đắp vữa giả đài sen Theo E-HSMT 1 bộ
9 Ốp đá mầu đen Theo E-HSMT 40,065 m2
10 ốp đá mầu đỏ Theo E-HSMT 4,55 m2
11 Ốp đá mầu trắng Theo E-HSMT 57,2505 m2
12 Sơn giả mầu đồng Theo E-HSMT 11,2699 m2
13 Gắn chữ Alu gương mầu vàng theo thiết kế Theo E-HSMT 1 bộ
14 Thay mới ngôi sao Theo E-HSMT 1 cái
15 Lư hương tai mây bằng đá, miệng 60cm Theo E-HSMT 1 cái
16 Lư đốt vàng mã vuông đá xanh rêu, kích thước 0,8x0,8x1,5 Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo E-HSMT 1,0538 100m2
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,8131 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 4,1961 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 1 Theo E-HSMT 79,856 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 2 Theo E-HSMT 35,65 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 11,088 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo E-HSMT 156,68 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 451,6 m
25 Đắp chữ thọ Theo E-HSMT 64 Chữ
26 Gắn nụ sen đỉnh cột Theo E-HSMT 16 cái
27 Sơn giả đá Theo E-HSMT 126,594 m2
28 Ván khuôn chân bê tông cột cờ Theo E-HSMT 0,04 100m2
29 Bê tông chân cột cờ M200 đá 1x2 Theo E-HSMT 1 m3
30 Khung móng cột cờ Theo E-HSMT 2 bộ
31 Cột cờ inox cao 6m Theo E-HSMT 2 cột
32 Trát, láng lót bậc tam cấp Theo E-HSMT 41,916 m2
33 Lát gạch bậc tam cấp Theo E-HSMT 41,916 m2
34 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo E-HSMT 6,6279 m3
35 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,0663 100m3
36 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0663 100m3
H NHÀ BIA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 32,3416 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo E-HSMT 31,7396 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 24,44 m2
4 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo E-HSMT 27,156 m2
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo E-HSMT 21,08 m
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 2cm M100 Theo E-HSMT 20,5352 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 11,8064 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Theo E-HSMT 31,7396 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 42,8 m
10 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 24,44 m2
11 Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400 Theo E-HSMT 14 m2
12 Lát gạch bậc tam cấp Theo E-HSMT 10,44 m2
13 Ốp chân tường, bậc lên xuống tiết diện gạch 400x400 Theo E-HSMT 7,83 m2
14 Sơn tường nhà không bả bằng sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT 64,0812 m2
15 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo E-HSMT 27,156 m2
16 Ngói úp nóc Theo E-HSMT 21,08 m
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo E-HSMT 1,168 100m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo E-HSMT 3,3183 m3
19 Vận chuyển gạch vữa, xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,0332 100m3
20 Vận chuyển gạch vữa, xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,0332 100m3
I TƯỜNG RÀO ĐOẠN M2-M9
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo E-HSMT 7,9076 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 241,4347 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo E-HSMT 12,7363 m3
4 Vận chuyển gạch vữa, xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,1274 100m3
5 Vận chuyển gạch vữa, xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,1274 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 8,1555 m3
7 Gạch hoa gốm màu xanh ngọc Theo E-HSMT 99 viên
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,639 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,2394 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,5209 tấn
11 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo E-HSMT 38,1625 m2
12 Ngói úp nóc Theo E-HSMT 88,75 m
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 45,2625 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 281,3375 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 78,5643 m2
16 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT 77,55 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 376,2 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 405,1643 m2
J TƯỜNG RÀO ĐOẠN M1-M2 VÀ M12-M15
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo E-HSMT 87,3 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,194 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 7,275 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 43,4172 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,194 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0708 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3521 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,201 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 5,022 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 13,5058 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 7,4722 m3
12 Gạch hoa gốm màu xanh ngọc Theo E-HSMT 93
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,6314 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,2011 m3
15 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo E-HSMT 37,711 m2
16 Ngói úp nóc Theo E-HSMT 87,7 m
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 35,08 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 275,378 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 51,4786 m2
20 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT 77,5 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 349,68 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 361,9366 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,3661 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 0,5069 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 0,5069 100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 44,3989 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT 14,7996 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 0,296 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 0,296 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 4,018 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo E-HSMT 4,018 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,018 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,164 100m2
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 3,608 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 31,16 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,164 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3428 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,902 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 41 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 5,9682 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,2923 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,9065 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 58 1cấu kiện
L CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Theo E-HSMT 14 cột
2 Lắp đặt đèn nấm không bóng Theo E-HSMT 14 bộ
3 Đèn led tròn 40W Theo E-HSMT 14 cái
4 Khung bulong móng M24x240x240x675 Theo E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo E-HSMT 1 tủ
6 Lắp giá đỡ tủ Theo E-HSMT 1 giá đỡ
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo E-HSMT 14 bảng
8 Rải cáp ngầm Theo E-HSMT 2,8 100m
9 Luồn cáp cửa cột Theo E-HSMT 18 đầu cáp
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Theo E-HSMT 559 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo E-HSMT 353 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm Theo E-HSMT 3 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm Theo E-HSMT 769 m
14 Dây đèn led bao quanh tượng đài (Chiếu sáng ngoài trời) Theo E-HSMT 45 m
15 Lắp đặt đèn trụ hàng rào Theo E-HSMT 72 bộ
16 Bóng đèn LED BULB Tròn 15W Theo E-HSMT 72 cái
17 Tủ điện KT: 150X200X300 Theo E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt đế âm tường Theo E-HSMT 10 hộp
25 Lắp đặt mặt đế Theo E-HSMT 10 hộp
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 28,8288 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 12,8128 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,6272 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 2,016 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo E-HSMT 14 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 167,7 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 167,7 m3
33 Băng báo cáo Theo E-HSMT 110,4 m
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 1,8372 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 1,8372 100m3
M MỘ LIỆT SỸ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo E-HSMT 0,7314 m3
2 Phá lớp vữa trát granito cũ Theo E-HSMT 120,96 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 15,5925 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 159,12 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo E-HSMT 0,5712 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 4,1052 m3
7 Xây mộ bằng gạch không nung mác 75 Theo E-HSMT 71,7956 m3
8 Xây bia mộ Theo E-HSMT 12,3394 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,7749 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 1,1721 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 12,915 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 369 1cấu kiện
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 1,1619 100m3
14 Trát mộ vữa M75 Theo E-HSMT 438,126 m2
15 Láng lót mặt mộ Theo E-HSMT 114,636 m2
16 Ốp đá đỏ Theo E-HSMT 552,762 m2
17 Thay mới bát hương Theo E-HSMT 123 cái
18 Lọ hoa Theo E-HSMT 123 cái
19 Thay mới bia liệt sỹ Theo E-HSMT 123 cái
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo E-HSMT 19,9527 m3
21 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1995 100m3
22 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1995 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 1,1388 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 1,1388 100m3
N SÂN GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 782,17 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 248,6338 m2
3 Đào bóc bỏ phong hóa sân cỏ Theo E-HSMT 23,192 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,2714 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT 9,046 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo E-HSMT 872,63 m2
7 Lát gạch terrazo Theo E-HSMT 872,63 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 248,6338 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 248,6338 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo E-HSMT 32,3486 m3
11 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,3235 100m3
12 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,3235 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo E-HSMT 0,2319 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo E-HSMT 0,2319 100m3
O NHÀ QUẢN TRANG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 19,3284 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt của sổ Theo E-HSMT 6 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E-HSMT 3,2227 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo E-HSMT 0,8888 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo E-HSMT 9,3852 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo E-HSMT 2,2869 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo E-HSMT 5,4248 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2121 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2121 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.34E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình: cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ trong đó bao gồm các hạng mục tương tự như: Tượng đài, nhà bia, mộ liệt sỹ, và các hạng mục phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->