Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 19:28:00 đến ngày 2021-06-21 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,473,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E-HSMT | 2,6135 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E-HSMT | 3,4527 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 17,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo E-HSMT | 18,326 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 18,326 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 22,113 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,7955 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,3638 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,5541 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,6237 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,5143 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,5766 | m3 |
| 21 | Gắn chữ thọ đường kính 0,8m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Gắn chỉ góc tường | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,6023 | m3 |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo E-HSMT | 7,095 | m2 |
| 26 | Ngói úp nóc | Theo E-HSMT | 16,5 | m |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 72 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 30,748 | m2 |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 45,34 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 109,348 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,1495 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,7235 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,7235 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt đèn trụ hàng rào | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Bóng đèn LED BULB Tròn 15W | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Đắp tranh phù điêu xi măng sơn giả đồng theo yêu cầu | Theo E-HSMT | 14,652 | m2 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 41 | Rải nilong lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 9,15 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 61 | m2 |
| 44 | Lát gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 61 | m2 |
| B | CẢI TẠO VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E-HSMT | 123,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất mầu, phân hữu cơ | Theo E-HSMT | 196 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp k95 | Theo E-HSMT | 67,4784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 7,525 | m3 |
| 7 | Xây tường bo bồn hoa | Theo E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 77 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo E-HSMT | 128 | m2 |
| 11 | Ghế đá dài 1,2m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT | 1,236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E-HSMT | 1,236 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG VÀO TỪ CỔNG ĐẾN TAM CẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo E-HSMT | 20 | gốc |
| 3 | Ca xe vận chuyển cây đổ thải | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 5 | Đào, bóc hữu cơ phần mở rộng | Theo E-HSMT | 15,6909 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 23,232 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong | Theo E-HSMT | 2,7236 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 42,0728 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazo | Theo E-HSMT | 320,665 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 6,126 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 39,024 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 39,024 | m2 |
| D | CẢI TẠO KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo E-HSMT | 2 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn, cột điện | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo E-HSMT | 35,815 | m2 |
| 5 | Ca xe chuyển cây, cột điện, hàng rào | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo E-HSMT | 4,014 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo E-HSMT | 4,7553 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 42,1466 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 3,7392 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 59,5812 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 69,5511 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa, gạch, xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,6955 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa, gạch, xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 1,8871 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5958 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5958 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 9,702 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 19,068 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 14 | m3 |
| 30 | Lát gạch terrazo | Theo E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,192 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,8382 | m3 |
| 42 | Gạch hoa gốm màu xanh ngọc | Theo E-HSMT | 12 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 46 | Ngói úp nóc | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 6,6424 | m2 |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT | 10 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 45,12 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 81,2424 | m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| E | TAM CẤP VỊ TRÍ M2-M9 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 18,0114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,6374 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 7,8595 | m3 |
| 5 | đào bóc bỏ hữu cơ | Theo E-HSMT | 7,6412 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3026 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,1006 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 2,6019 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 86,3226 | m2 |
| 14 | Trát, láng lót bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 137,9686 | m2 |
| 15 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 145,8226 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,7115 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4,9787 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 1 | Theo E-HSMT | 94,752 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 2 | Theo E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 181,52 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 484 | m |
| 23 | Đắp chữ thọ | Theo E-HSMT | 56 | Chữ |
| 24 | Gắn nụ sen đỉnh cột | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Sơn giả đá | Theo E-HSMT | 146,754 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| F | TAM CẤP GIỮA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 1,1235 | m3 |
| 2 | Xây bo 2 bên tam cấp | Theo E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,9068 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,5012 | m3 |
| 8 | Xây tam cấp | Theo E-HSMT | 0,4732 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,0586 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 1 | Theo E-HSMT | 39,1776 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 2 | Theo E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 77 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 223,12 | m |
| 16 | Đắp chữ thọ | Theo E-HSMT | 32 | Chữ |
| 17 | Gắn nụ sen đỉnh cột | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Sơn giả đá | Theo E-HSMT | 62,2116 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 37,2788 | m2 |
| 20 | Trát, láng lót bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 57,2805 | m2 |
| 21 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 57,2805 | m2 |
| G | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E-HSMT | 1,4892 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 41,916 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 0,2498 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo E-HSMT | 40,065 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 57,2505 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 11,2699 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 108,5854 | m2 |
| 8 | Đắp vữa giả đài sen | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ốp đá mầu đen | Theo E-HSMT | 40,065 | m2 |
| 10 | ốp đá mầu đỏ | Theo E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 11 | Ốp đá mầu trắng | Theo E-HSMT | 57,2505 | m2 |
| 12 | Sơn giả mầu đồng | Theo E-HSMT | 11,2699 | m2 |
| 13 | Gắn chữ Alu gương mầu vàng theo thiết kế | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thay mới ngôi sao | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lư hương tai mây bằng đá, miệng 60cm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lư đốt vàng mã vuông đá xanh rêu, kích thước 0,8x0,8x1,5 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 1,0538 | 100m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4,1961 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 1 | Theo E-HSMT | 79,856 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát lớp 2 | Theo E-HSMT | 35,65 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 156,68 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 451,6 | m |
| 25 | Đắp chữ thọ | Theo E-HSMT | 64 | Chữ |
| 26 | Gắn nụ sen đỉnh cột | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Sơn giả đá | Theo E-HSMT | 126,594 | m2 |
| 28 | Ván khuôn chân bê tông cột cờ | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Bê tông chân cột cờ M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 30 | Khung móng cột cờ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cột cờ inox cao 6m | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 32 | Trát, láng lót bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 41,916 | m2 |
| 33 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 41,916 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 6,6279 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| H | NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 32,3416 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 31,7396 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo E-HSMT | 27,156 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo E-HSMT | 21,08 | m |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 2cm M100 | Theo E-HSMT | 20,5352 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,8064 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 31,7396 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 42,8 | m |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400 | Theo E-HSMT | 14 | m2 |
| 12 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, bậc lên xuống tiết diện gạch 400x400 | Theo E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 64,0812 | m2 |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo E-HSMT | 27,156 | m2 |
| 16 | Ngói úp nóc | Theo E-HSMT | 21,08 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 3,3183 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch vữa, xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển gạch vữa, xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| I | TƯỜNG RÀO ĐOẠN M2-M9 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E-HSMT | 7,9076 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 241,4347 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 12,7363 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch vữa, xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch vữa, xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 8,1555 | m3 |
| 7 | Gạch hoa gốm màu xanh ngọc | Theo E-HSMT | 99 | viên |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,2394 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5209 | tấn |
| 11 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo E-HSMT | 38,1625 | m2 |
| 12 | Ngói úp nóc | Theo E-HSMT | 88,75 | m |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 45,2625 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 281,3375 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 78,5643 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT | 77,55 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 376,2 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 405,1643 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO ĐOẠN M1-M2 VÀ M12-M15 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 87,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 7,275 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 43,4172 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3521 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 13,5058 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 7,4722 | m3 |
| 12 | Gạch hoa gốm màu xanh ngọc | Theo E-HSMT | 93 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,6314 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,2011 | m3 |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo E-HSMT | 37,711 | m2 |
| 16 | Ngói úp nóc | Theo E-HSMT | 87,7 | m |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 35,08 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 275,378 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 51,4786 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT | 77,5 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 349,68 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 361,9366 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,3661 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5069 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5069 | 100m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 44,3989 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 14,7996 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 4,018 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 4,018 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 31,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3428 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 41 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 5,9682 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,2923 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,9065 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn nấm không bóng | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led tròn 40W | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Khung bulong móng M24x240x240x675 | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Theo E-HSMT | 1 | giá đỡ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 14 | bảng |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Theo E-HSMT | 559 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT | 353 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm | Theo E-HSMT | 769 | m |
| 14 | Dây đèn led bao quanh tượng đài (Chiếu sáng ngoài trời) | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn trụ hàng rào | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 16 | Bóng đèn LED BULB Tròn 15W | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 17 | Tủ điện KT: 150X200X300 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường | Theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt đế | Theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 28,8288 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 12,8128 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,6272 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 14 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 167,7 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 167,7 | m3 |
| 33 | Băng báo cáo | Theo E-HSMT | 110,4 | m |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,8372 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,8372 | 100m3 |
| M | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo E-HSMT | 0,7314 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát granito cũ | Theo E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 15,5925 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 159,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo E-HSMT | 0,5712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 4,1052 | m3 |
| 7 | Xây mộ bằng gạch không nung mác 75 | Theo E-HSMT | 71,7956 | m3 |
| 8 | Xây bia mộ | Theo E-HSMT | 12,3394 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,7749 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,1721 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 12,915 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 369 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 1,1619 | 100m3 |
| 14 | Trát mộ vữa M75 | Theo E-HSMT | 438,126 | m2 |
| 15 | Láng lót mặt mộ | Theo E-HSMT | 114,636 | m2 |
| 16 | Ốp đá đỏ | Theo E-HSMT | 552,762 | m2 |
| 17 | Thay mới bát hương | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 18 | Lọ hoa | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 19 | Thay mới bia liệt sỹ | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 19,9527 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,1388 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,1388 | 100m3 |
| N | SÂN GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 782,17 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 248,6338 | m2 |
| 3 | Đào bóc bỏ phong hóa sân cỏ | Theo E-HSMT | 23,192 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 9,046 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 872,63 | m2 |
| 7 | Lát gạch terrazo | Theo E-HSMT | 872,63 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 248,6338 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 248,6338 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 32,3486 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| O | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 19,3284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt của sổ | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 3,2227 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E-HSMT | 0,8888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E-HSMT | 9,3852 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo E-HSMT | 2,2869 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo E-HSMT | 5,4248 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2121 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2121 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình: cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ trong đó bao gồm các hạng mục tương tự như: Tượng đài, nhà bia, mộ liệt sỹ, và các hạng mục phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.130.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi