Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639970-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210639964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 20:50:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,997,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG
B PHẦN NHÀ TẮM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 8,1 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,17 100 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Theo chương V 0,9 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,152 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,868 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,216 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,434 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,34 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,64 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,039 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,242 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,04 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,182 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,041 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,228 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,034 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,036 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,058 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,043 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,287 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,456 100 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 12,631 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 3,226 m3
24 Xây tường gạch thông gió, gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,384 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 123,602 m2
26 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 90,006 m2
27 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 18,68 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 123,602 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 123,602 m2
30 Lắp đặt cửa nhôm Theo chương V 14,36 công
31 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo chương V 22,4 m2
32 Xây bậc tam cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,16 m3
33 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 50 PCB40 Theo chương V 3,24 m2
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 0,184 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,544 100 m2
36 Lắp đặt máng xối inox Theo chương V 16 công
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo chương V 230 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo chương V 25 m
39 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V 350 m
40 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V 120 m
41 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V 280 m
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo chương V 10 bộ
43 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt Theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,38 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V 1,2 100 m
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 6 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo chương V 8 cái
53 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Theo chương V 50 m khoan
54 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Theo chương V 70 m khoan
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo chương V 0,5 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V 1,2 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 1,4 100 m
58 Máy bơm nước giếng khoan 3HP Theo chương V 1 bộ
59 Dây cáp treo máy bơm Theo chương V 120 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 Theo chương V 130 m
61 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo chương V 1 cái
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Theo chương V 0,08 m3 đất nguyên thổ
63 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,08 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,06 m3
65 Nắp bảo vệ giếng khoan Theo chương V 7,067 kg
66 Khóa bảo vệ Theo chương V 1 bộ
C TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA KAO
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 4 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Theo chương V 365,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Theo chương V 2,629 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 276,41 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 373,24 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 24,963 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 649,65 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 276,4 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 373,2 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 25 m2
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 2,606 tấn
11 Lợp thay thế mái tấm tôn Theo chương V 331,934 m2
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo chương V 104,8 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo chương V 12 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V 1.010,88 m
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 16 bộ
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt Theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo chương V 6 cái
E SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO CŨ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 198,867 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 237,16 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 25 PCB40 Theo chương V 237,2 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 237,16 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 198,867 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 237,16 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Theo chương V 22,3 m2
F XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Theo chương V 0,528 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo chương V 163,5 m2
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,002 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,183 100 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Theo chương V 2,2 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,816 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,88 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,76 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 8,368 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,073 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100m Theo chương V 0,258 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,042 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,387 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,225 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,141 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,264 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,875 100 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 4,205 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 96,16 m2
20 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,4 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 10,842 m3
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 112,56 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 112,56 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Theo chương V 0,349 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 31,909 m2
G TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ TÔNG
H CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 3,132 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,795 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,217 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo chương V 2,217 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 379,818 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V 13,538 10 m
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 1,909 100 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 16,84 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 16,84 m2
I TRƯỜNG MN ĐẠ TÔNG - ĐIỂM TRƯỜNG ĐA KAO 1
J CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Theo chương V 0,416 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Theo chương V 2,025 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo chương V 81 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 24,2 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,002 100 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Theo chương V 2,2 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,816 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,192 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 5,004 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,073 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100m Theo chương V 0,234 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,058 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,251 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,111 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,051 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,001 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,004 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,005 100 m2
19 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 0,809 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 18,15 m2
21 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 9,848 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 Theo chương V 32 m2
23 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 26,88 m2
24 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 12 m
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 77,03 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 77,03 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo chương V 0,284 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 25,554 m2
K TRƯỜNG MN ĐẠ TÔNG - ĐIỂM TRƯỜNG ĐA KAO 2
L CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Theo chương V 1,056 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Theo chương V 48,608 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,003 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 18,498 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Theo chương V 8,402 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 6,72 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,98 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 2,8 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 10,302 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,116 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100m Theo chương V 0,117 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,125 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,773 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,166 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,002 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,008 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,009 100 m2
18 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 3,992 m3
19 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 25,156 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 79,84 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 Theo chương V 56 m2
22 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 20,202 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 156,042 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 156,042 m2
25 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo chương V 0,251 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 13,746 m2
M SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 12,21 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 12,21 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 15,84 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo chương V 15,84 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 15,84 m2
N CẢI TẠO KHU ĐẤT BỊ SỤT LÚN
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Theo chương V 1,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 22,4 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->