Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 20:50:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,997,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG | |||
| B | PHẦN NHÀ TẮM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,17 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,868 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,434 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,34 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,242 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,228 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,287 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,456 | 100 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 12,631 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 3,226 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thông gió, gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,384 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 123,602 | m2 |
| 26 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 90,006 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 18,68 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 123,602 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 123,602 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cửa nhôm | Theo chương V | 14,36 | công |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V | 22,4 | m2 |
| 32 | Xây bậc tam cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,544 | 100 m2 |
| 36 | Lắp đặt máng xối inox | Theo chương V | 16 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo chương V | 230 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V | 280 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Theo chương V | 50 | m khoan |
| 54 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Theo chương V | 70 | m khoan |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 58 | Máy bơm nước giếng khoan 3HP | Theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Dây cáp treo máy bơm | Theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 61 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Theo chương V | 0,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 63 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 65 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Theo chương V | 7,067 | kg |
| 66 | Khóa bảo vệ | Theo chương V | 1 | bộ |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA KAO | |||
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Theo chương V | 365,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo chương V | 2,629 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 276,41 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 373,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 24,963 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 649,65 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 276,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 373,2 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 2,606 | tấn |
| 11 | Lợp thay thế mái tấm tôn | Theo chương V | 331,934 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo chương V | 104,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V | 1.010,88 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chương V | 6 | cái |
| E | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 198,867 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 237,16 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 25 PCB40 | Theo chương V | 237,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 237,16 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 198,867 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 237,16 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo chương V | 22,3 | m2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V | 163,5 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,002 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,183 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,816 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,76 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 8,368 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100m | Theo chương V | 0,258 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,141 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,264 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,875 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 4,205 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 96,16 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,4 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 10,842 | m3 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 112,56 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 112,56 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chương V | 0,349 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 31,909 | m2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ TÔNG | |||
| H | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 3,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,795 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 2,217 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chương V | 2,217 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 379,818 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V | 13,538 | 10 m |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 1,909 | 100 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 16,84 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 16,84 | m2 |
| I | TRƯỜNG MN ĐẠ TÔNG - ĐIỂM TRƯỜNG ĐA KAO 1 | |||
| J | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,416 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Theo chương V | 2,025 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V | 81 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 24,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,816 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,192 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 5,004 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100m | Theo chương V | 0,234 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,251 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,001 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,809 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 18,15 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 9,848 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chương V | 32 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 26,88 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 12 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 77,03 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 77,03 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,284 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,554 | m2 |
| K | TRƯỜNG MN ĐẠ TÔNG - ĐIỂM TRƯỜNG ĐA KAO 2 | |||
| L | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Theo chương V | 48,608 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,003 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 18,498 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo chương V | 8,402 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 6,72 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,98 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 10,302 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100m | Theo chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,773 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 3,992 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 25,156 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 79,84 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chương V | 56 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 20,202 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 156,042 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 156,042 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo chương V | 0,251 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13,746 | m2 |
| M | SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 12,21 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,21 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| N | CẢI TẠO KHU ĐẤT BỊ SỤT LÚN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 22,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi