Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639972-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210624593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:07:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,842,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,559 m3
2 Đào xúc đất vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,818 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,436 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 228,573 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,091 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C.9,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 219,481 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 38,348 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 38,348 100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 61 cái
2 Trụ đở biển báo D90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 61 Trụ
3 Biển báo tam giác D700 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 39 Biển
4 Biển báo CN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 44 Biển
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 477,57 m2
C BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 199,622 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19,962 10m3/1km
3 Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 158,986 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,808 100m2
5 Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 281,683 m3
D VỈA HÈ
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,473 100m3
2 Trải nilong lót chống mất nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 54,727 100m2
3 Bê tông lót nền f'c=12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 437,819 m3
4 Lát gạch vỉa hè 40x40x3.2cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5.472,737 m2
E CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC
1 Tháo dở hố thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
2 Thảo dở và lắp đặt nắp hố ga hiện hữu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 156 cái
3 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 57,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,184 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,022 10m3/1km
7 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,342 100m2
8 Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=16Mpa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 73,879 m3
9 Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,1564 tấn
10 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,8986 tấn
11 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 10 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,2303 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,133 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,133 tấn
14 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.133 Kg
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D220 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,818 100m
16 Co nối D220 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 156 Cái
17 Cung cắp mắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 130 tấm
18 Thép tấm (800x20x6)mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 117,561 Kg
19 Cung cấp bulong (7x50)mm (giữ ống PVC 220mm) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 312 cái
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 156 cái
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0336 tấn
3 Tole dày 1,2ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m2
4 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,384 100m2
12 Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42 cọc
13 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1993 m2
14 Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.210 md
15 Đèn báo công trình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
16 NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 90 Công
17 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 CC ống STK phi 90 làm móng trụ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.55E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng cho công trình đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng đạt giá trị ≥ 8,28 tỷ đồng; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->