Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638739-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:27:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,157,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền Chi tiết tại BVTC 2,15 m3
2 Đào khuôn Chi tiết tại BVTC 250,25 m3
3 Đắp đất Chi tiết tại BVTC 70,34 m3
4 Xáo xới, lu lèn nền đường Chi tiết tại BVTC 253,584 m3
B Mặt đường
1 Tạo nhám mặt đường Chi tiết tại BVTC 2.275,29 m2
2 Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 Chi tiết tại BVTC 3.120,57 m2
3 Móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm Chi tiết tại BVTC 3.120,57 m2
4 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm Chi tiết tại BVTC 845,28 m2
5 Bù vênh đá dăm dày TB 5cm Chi tiết tại BVTC 1.308,2 m2
C Vuốt nối đường ngang
1 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm TCN 3.0Kg/m2 Chi tiết tại BVTC 339,45 m2
2 Bù vênh Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày TB 5cm Chi tiết tại BVTC 339,45 m2
3 Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 Chi tiết tại BVTC 169,725 m2
4 Tạo nhám mặt đường Chi tiết tại BVTC 169,725 m2
D Vuốt nối êm thuận đường cũ
1 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm TCN 3.0Kg/m2 Chi tiết tại BVTC 180,12 m2
2 Móng đá dăm chèn đá dăm dày TB 5cm Chi tiết tại BVTC 180,12 m2
3 Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 Chi tiết tại BVTC 90,06 m2
4 Tạo nhám mặt đường Chi tiết tại BVTC 90,06 m2
E An toàn giao thông
1 Nâng cột Km Chi tiết tại BVTC 1 cột
2 Nâng cọc H Chi tiết tại BVTC 5 cọc
F Nâng tường đầu cống
1 Bê tông M250 đá 1x2 Chi tiết tại BVTC 0,2 m3
2 Khoan cấy thép chờ D10 Chi tiết tại BVTC 0,2312 kg
G Đào, đắp rãnh thoát nước
1 Đào rãnh Chi tiết tại BVTC 1.127,71 m3
2 Đắp trả mang rãnh Chi tiết tại BVTC 312,32 m3
3 Chèn cát mang rãnh Chi tiết tại BVTC 47,89 m3
H Rãnh chịu lực dọc tuyến
1 Rãnh chịu lực Chi tiết tại BVTC 763 m
2 Đệm cát dày 5cm Chi tiết tại BVTC 30,52 m3
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 763 m
I Rãnh chịu lực KT(50x66)cm qua đường ngang
1 Rãnh chịu lực Chi tiết tại BVTC 184 m
2 Đệm cát dày 5cm Chi tiết tại BVTC 7,36 m3
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 184 m
4 BT M300 phủ bản dày 6cm Chi tiết tại BVTC 8,832 m3
5 Hoàn trả bê tông đường ngang M300 đá 1x2 dày 18cm Chi tiết tại BVTC 16,56 m3
6 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chi tiết tại BVTC 9,2 m3
J Hố ga
1 Hố ga thường Chi tiết tại BVTC 30 cái
2 Hố ga đặc biệt Chi tiết tại BVTC 4 cái
3 Đệm cát dày 5cm Chi tiết tại BVTC 1,928 m3
4 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 34 tấm
K Thanh lý rãnh cũ gạch xây, cống cũ
1 Phá dỡ tấm đan rãnh cũ kết cấu BTCT Chi tiết tại BVTC 1,668 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch xây rãnh cũ, BT Chi tiết tại BVTC 7,056 m3
L Bãi đúc cấu kiện
1 San gạt bãi đúc cấu kiện dày TB 20cm Chi tiết tại BVTC 40 m3
2 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Chi tiết tại BVTC 20 m3
3 Láng vữa bãi đúc VXM M100 dày 3cm Chi tiết tại BVTC 200 m2
M Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông
1 Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Chi tiết tại BVTC 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.736409E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.47281E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục láng nhựa mặt đường và rãnh thoát nước BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2.210.324.000 VND Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.324.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->