Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638742-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:26:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,140,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42008E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường và rãnh thoát nước BTCT.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.018.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý mặt đường cong vênh, lún lõm
1Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên dày 7.0cmChi tiết tại BVTC159,5m2
2Tạo nhámmặt đườngChi tiết tại BVTC159,5m2
B Xử lý mặt đường ổ gà
1Đào xử lý ổ gàChi tiết tại BVTC0,15m3
2Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15.0cmChi tiết tại BVTC2m2
C Xử lý mặt đường bong lóc
1Đào xử lý bong lócChi tiết tại BVTC18,45m3
2Móng đá dăm nước lớp trên dày 10.0cmChi tiết tại BVTC44m2
3Móng đá dăm nước lớp dưới dày 10.0cmChi tiết tại BVTC286m2
4Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15.0cmChi tiết tại BVTC26m2
D Xử lý hư hỏng kết cấu mặt đường
1Đào xử lý kết cấu mặt đườngChi tiết tại BVTC144,375m3
2Móng đá dăm nước lớp trên dày 15,0cmChi tiết tại BVTC327,25m2
3Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15,0cmChi tiết tại BVTC327,25m2
4Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30.0cmChi tiết tại BVTC154m2
E Xử lý sình lún nền, mặt đường
1Đào xử lý sình lúnChi tiết tại BVTC118,8m3
2Đá thải dày 30cmChi tiết tại BVTC59,4m3
3Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30.0cmChi tiết tại BVTC198m2
F Nền đường
1Đào nềnChi tiết tại BVTC4,44m3
2Đào khuôn + đào lềChi tiết tại BVTC1.293,59m3
3Đắp lề đường K95Chi tiết tại BVTC1.115,401m3
G Mặt đường, lề gia cố đoạn Km11+950-Km12+223.90
1Thảm BTN C19 dày 7cmChi tiết tại BVTC1.916,45m2
2Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại BVTC371,25m2
3Tưới nhũ tương CRS-1 TCN 0,5kg/m2Chi tiết tại BVTC1.916,45m2
H Mặt đường, lề gia cố đoạn Km12+223.90-Km13+100
1Thảm BTN C19 dày 6cmChi tiết tại BVTC6.029,45m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 TCN 0,5kg/m2Chi tiết tại BVTC6.029,45m2
3Láng nhựa TCN 1,8kg/m2Chi tiết tại BVTC6.029,45m2
4Móng trên đá dăm nước lớp trên dày 15cmChi tiết tại BVTC1.284,27m2
5Móng dưới đá dăm nước lớp dưới dày 30cmChi tiết tại BVTC1.284,27m2
6Bù vênh + khôi phục mặt đường cũ bằng đá dăm nước dày 15cmChi tiết tại BVTC4.745,18m2
7Tạo nhám mặt đườngChi tiết tại BVTC3.919,68m2
I Vuốt nối đường ngang dân sinh
1BTXM M300Chi tiết tại BVTC24,9039m3
2Nilon chống mất nướcChi tiết tại BVTC237,18m2
J Vuốt nối êm thuận + đường ngang (mặt nhựa)
1Thảm BTN C19 dày 6cmChi tiết tại BVTC305,475m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 TCN 0,5kg/m2Chi tiết tại BVTC305,475m2
3Láng nhựa TCN 1,8kg/m2Chi tiết tại BVTC115,625m2
4Vuốt nối êm thuận bằng đá dăm nước lớp trên dày TB 7cmChi tiết tại BVTC115,625m2
5Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2Chi tiết tại BVTC115,625m2
K Đào, đắp rãnh dọc
1Đào rãnhChi tiết tại BVTC82,86m3
2Đắp trả rãnh đất K95Chi tiết tại BVTC20,9m3
L Rãnh dọc hình chữ nhật
1Rãnh hình chữ nhậtChi tiết tại BVTC76m
2Cát đệm đáy rãnhChi tiết tại BVTC3,04m3
3Tấm đanChi tiết tại BVTC76m
M Hố thu
1Hố thuChi tiết tại BVTC3Hố
2Cát đệm đáy rãnhChi tiết tại BVTC0,156m3
3Tấm đan hố thuChi tiết tại BVTC3tấm
N Rãnh BTCT qua đường ngang
1Rãnh qua đường ngangChi tiết tại BVTC7m
2Cát đệm đáy rãnhChi tiết tại BVTC0,28m3
3Tấm đanChi tiết tại BVTC7m
4BTXM M300 phủ tấm mặt tấm đan dày 6cmChi tiết tại BVTC0,336m3
5BTXM M300 hoàn trả đường ngang dày 20cmChi tiết tại BVTC0,595m3
6Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết tại BVTC0,364m3
O Cửa xả
1Đào đấtChi tiết tại BVTC0,682m3
2Bê tông móng M150Chi tiết tại BVTC0,57m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmChi tiết tại BVTC0,1m3
4Bê tông tường cánh + sân, đan rãnh M200Chi tiết tại BVTC10,164m3
P Thanh lý, di dời, nâng cao công trình hiện hữu
1Thah lý bê tông chiếm dụng do dân tự làmChi tiết tại BVTC5,62m3
Q Bãi đúc cấu kiện
1San gạt bãi đúc dày 10cmChi tiết tại BVTC5m3
2Láng VXM M100 dày 3cmChi tiết tại BVTC50m2
R Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông
1Điều tiết đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết tại BVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42008E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường và rãnh thoát nước BTCT.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.018.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T2
4 Lu bánh thép ≥ 10 T1
5 Lu bánh lốp ≥ 16T1
6 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
7 Thiết bị phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Ô tô vận chuyển ≥7T2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->