Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617296-07
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210611927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 09:23:00 đến ngày 2021-06-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,322,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.126.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250652,88m3
2Ván khuôn mặt đường2,5421100m2
3Matis chèn khe0,36m3
4Gỗ đệm khe giãn0,04m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ60,510m
6Rải giấy dầu lớp cách ly32,4949100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,325100m3
B B. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại nền đường cũ5,2834100m2
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9510,1039100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,5318100m3
4Mua đất đồi về đắp1.347,256m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9037,3274100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,901,9646100m3
7Mua đất đá hỗ hợp về đắp (4.186,5718m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông79,25m3
9Đào nền đường đất cấp III7,3431100m3
10Đào nền đường đất cấp I13,1306100m3
11Vận chuyển đất153,91710m3/1km
12Vận chuyển đất153,91710m3/1km
C C. VUỐT NỐI ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông34,98m3
2Vận chuyển bêt tông phá dỡ đường các loại3,49810m3/1km
3Vận chuyển bêt tông phá dỡ đường các loại3,49810m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4197100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly2,3319100m2
6Đổ mặt đường, đá 2x4, mác 25046,64m3
7Ván khuôn mặt đường0,2518100m2
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY, GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 754,5m3
2Đào móng công trình, đất cấp I4,8477100m3
3Đóng cọc tre đất cấp I133,68100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax26,74m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75187,15m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax134,32m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75432,06m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,851,4337100m3
9Vận chuyển đất33,13710m3/1km
10Vận chuyển đất33,13710m3/1km
E BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre đất cấp I23,373100m
2Phên nứa, loại cao 1m155,82m2
3Tre giằng4,6746100m
4Đào san đất2,3373100m3
5Đào xúc đất2,3373100m3
6Bơm nước phục vụ thi công30ca
F KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Đào móng công trình, đất cấp I8,1248100m3
2Đóng cọc tre đất cấp I163,171100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax32,63m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75192,51m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75329,61m3
6Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 20015,64m3
7Ván khuôn giằng, chiều cao 0,7902100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5803tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2914tấn
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,763100m3
11Vận chuyển đất73,08373.083
12Vận chuyển đất73,08373.083
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,3911100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,06m3
G CỌC TIÊU
1Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)2,38m3
2Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 1505,45m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,2693tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột0,3663100m2
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông60,79m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp I6,34m3
7Vận chuyển đất0,63410m3/1km
8Vận chuyển đất0,63410m3/1km
H BIỂN BÁO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)7cái
2Mua biển báo tam giác cạnh 70cm7cái
3Mua cột biển báo (loại dài 3m)7m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,88m3
5Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 1500,88m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,07100m2
7Vận chuyển đất0,08810m3/1km
8Vận chuyển đất0,08810m3/1km
I CỐNG TRÒN D750
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 27đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,5319tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)5,67m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15067,02m3
5Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 1509,08m3
6Ván khuôn các loại cấu kiện khác1,4081100m2
7Ván khuôn móng dài1,4247100m2
8Ván khuôn tường0,3708100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,44m3
10Quét nhựa bitum nguội vào cống52,11m2
11Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1001,2m3
12Đóng cọc tre, đất cấp II40,2688100m
13Đào móng công trình, đất cấp II0,7804100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,6589100m3
15Mua đất đồivề đắp81,249m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,19m3
17Vận chuyển đất8,02310m3/1km
18Vận chuyển đất8,02310m3/1km
J CẦU BẢN LÀM MỚI GIỮA TUYẾN
1Đổ bê tôngbản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)7,45m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 3004,9m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,94m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)6m3
5Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 2500,72m3
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,43m3
7Đổ bê tông tường chđá 2x4, mác 20033,32m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20019,04m3
9Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2508,32m3
10Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 1502,71m3
11Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1509,03m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản15m2
13Ván khuôn dầm, giằng0,1205100m2
14Ván khuôn móng dài0,6502100m2
15Ván khuôn tường, chiều cao 1,0444100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,084100m2
17Ván khuôn cột vuông0,0626100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính 0,6488tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm0,6105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0989tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,139tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5592tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0205tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1423tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0166tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,074tấn
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,71m3
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10027,82m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,82m3
30Matis lấp lỗ chốt0,02m3
31Quét nhựa bitum nguội vào tường53,04m2
32Đóng cọc tre đất cấp I33,1875100m
33Gia công lan can0,2954tấn
34Bu lông N9 (U-M22x600)6cái
35Lắp dựng lan can4,39m2
36Vít nâng hạ V51cái
37Cửa cánh phai1cái
38Phá dỡ kết cấu bê tông7,24m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông40m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg12cấu kiện
41Đào móng công trình,đất cấp I0,976100m3
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,6616100m3
43Mua đất81,5819m3
44Vận chuyển đất10,48710m3/1km
45Vận chuyển đất10,48710m3/1km
K CẦU BẢN
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 3008,31m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,46m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)6m3
4Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2500,6m3
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,32m3
6Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 20024,12m3
7Đổ bê tông đá 2x4, mác 20013,44m3
8Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2506,93m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,19m3
10Đổ bê tông đá 2x4, mác 1503,96m3
11Ván khuôn bản cống, chiều cao 0,1548100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1349100m2
13Ván khuôn móng dài0,6619100m2
14Ván khuôn tường, chiều cao 1,2256100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0555100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,084100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép 0,0278tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6915tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,116tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1607tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0136tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0159tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0715tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5592tấn
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,68m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10028,9m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,23m3
29Quét nhựa bitum nguội vào tường59,28m2
30Đóng cọc tre, đất cấp I35,65100m
31Gia công lan can0,251tấn
32Bu lông U-M22x6006cái
33Lắp dựng lan can4,39m2
34Vít nâng hạ V51cái
35Cửa cánh phai1cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông3,19m3
37Phá dỡ kết cấu gạch2,52m3
38Đào móng công trình, đất cấp I1,0136100m3
39Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,7395100m3
40Mua đất91,1877m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn6cấu kiện
42Vận chuyển đất10,70710m3/1km
43Vận chuyển đất10,70710m3/1km
L CẦU BẢN LÀM MỚI ĐẦU TUYẾN
1Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)9,31m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 3005,86m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,94m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)6m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,88m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,1m3
7Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 20030m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20016,8m3
9Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 25013,63m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,95m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 7579,37m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản17,88m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng0,232100m2
14Ván khuôn móng dài0,4484100m2
15Ván khuôn tường,0,696100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,084100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính 0,8269tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm0,7681tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1771tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3132tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5592tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0295tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1818tấn
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 18,59m3
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10043,55m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax16,03m3
27Matis lấp lỗ chốt0,02m3
28Quét nhựa bitum nguội vào tường46,8m2
29Đóng cọc tre đất cấp I65,6413100m
30Gia công lan can0,3379tấn
31Bu lông N9 (U-M22x600)6cái
32Lắp dựng lan can5,37m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông3,02m3
34Phá dỡ kết cấu gạch28,08m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg12cấu kiện
36Đào móng công trình, đất cấp I0,9365100m3
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,8519100m3
38Mua đất105,0478m3
39Vận chuyển đất12,47510m3/1km
40Vận chuyển đất12,47510m3/1km
41Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng26,28m
42Trụ đỡ tôn lượn sóng19cái
M HẠNG MỤC: TƯỜNG XÂY KÊNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch11,65m3
2Đào móng công trình,đất cấp I0,6678100m3
3Vận chuyển đất6,67810m3/1km
4Vận chuyển đất6,67810m3/1km
5Đóng cọc tre đất cấp I10,5100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,1m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,1m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 21m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,12m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0592100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0424tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0871tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5236100m3
14Mua đất64,5651m3
N TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)2,8m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3255tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,084100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg u7cấu kiện
5Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2507,68m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0478100m3
O HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Đào móng công trình, đất cấp I16,7143100m3
2Đóng cọc tre đất cấp I136,402100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax185,73m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75190,96m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75495,31m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,854,0606100m3
7Vận chuyển đất123,69510m3/1km
8Vận chuyển đất123,69510m3/1km
P Dự phòng
1Dự Phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.126.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw1
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m33
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
11 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 tấn1
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->