Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638680-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:44:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đá thải lề đường Chi tiết tại BVTC 110,7515 m3
2 Đắp nền đường Chi tiết tại BVTC 26,3899 m3
3 Đào khuôn đường Chi tiết tại BVTC 74,236 m3
4 Đào bỏ mặt đường bê tông dày 18cm Chi tiết tại BVTC 20,22 m3
5 Vuốt lề bê tông M150 dày 10cm Chi tiết tại BVTC 10,9195 m3
B Mặt đường
1 Móng dưới đá dăm nước dày 30cm Chi tiết tại BVTC 184,2212 m2
2 Móng trên đá dăm nước dày 15cm Chi tiết tại BVTC 1.773,9051 m2
3 Móng trên đá dăm nước dày 12cm Chi tiết tại BVTC 184,2212 m2
4 Láng nhựa mặt đường 1 lớp, TCN 1,8 kg/m2 Chi tiết tại BVTC 1.958,1264 m2
5 Rải thảm mặt đường Carboncor dày 2cm Chi tiết tại BVTC 1.958,1264 m2
C Xử lý mặt đường sình lún
1 Đào xử lý sình Chi tiết tại BVTC 304,5 m3
2 Đắp đá thải dày 30 cm Chi tiết tại BVTC 152,25 m3
3 Móng dưới đá dăm nước 2 lớp dày 30cm Chi tiết tại BVTC 507,5 m2
D Xử lý mặt đường ổ gà
1 Xử lý mặt đường ổ gà bằng đá dăm dày 15cm Chi tiết tại BVTC 0,01 m2
E Vuốt nối êm thuận
1 Vuốt nối bằng đá dăm dày trung bình 6cm Chi tiết tại BVTC 200,28 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,8Kg/m2 Chi tiết tại BVTC 100,14 m2
3 Láng nhựa mặt đường 1 lớp, TCN 1,8 kg/m2 Chi tiết tại BVTC 200,28 m2
4 Rải thảm mặt đường Carboncor dày 2cm Chi tiết tại BVTC 200,28 m2
F Vuốt nối đường ngang
1 Vuốt nối bê tông M300 dày 18cm Chi tiết tại BVTC 15,2046 m3
2 Đắp đá thải Chi tiết tại BVTC 33,788 m3
3 Vuốt nối bằng đá dăm dày trung bình 6cm Chi tiết tại BVTC 144,682 m2
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0,8Kg/m2 Chi tiết tại BVTC 72,341 m2
5 Láng nhựa mặt đường 1 lớp, TCN 1,8 kg/m2 Chi tiết tại BVTC 144,682 m2
6 Rải thảm mặt đường Carboncor dày 2cm Chi tiết tại BVTC 144,682 m2
G Cống bản KĐ=5,4M
1 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây Chi tiết tại BVTC 63,798 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chi tiết tại BVTC 8,855 m3
3 Đào móng Chi tiết tại BVTC 618,665 m3
4 Đóng cọc tre Chi tiết tại BVTC 1.590,75 m
5 Bê tông móng M100 Chi tiết tại BVTC 11,808 m3
6 Đá dăm đệm bản giảm tải Chi tiết tại BVTC 16,08 m3
7 Đắp đá thải Chi tiết tại BVTC 344,68 m3
8 Bê tông M250 Chi tiết tại BVTC 15,3686 m3
9 Bê tông M200 Chi tiết tại BVTC 164,4305 m3
10 Bê tông M300 Chi tiết tại BVTC 16,6048 m3
11 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chi tiết tại BVTC 1.015,6465 kg
12 Cốt thép mũ mố, ĐK 10 Chi tiết tại BVTC 1.079,7838 kg
13 Cốt thép dầm bản, ĐK >18mm Chi tiết tại BVTC 1.383,1379 kg
14 Lắp đặt dầm bản Chi tiết tại BVTC 7 1cấu kiện
15 Lắp đặt bản giảm tải Chi tiết tại BVTC 12 1cấu kiện
16 Thảm mặt đường Carboncor dày 2cm Chi tiết tại BVTC 55,72 m2
17 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 Chi tiết tại BVTC 55,72 m2
18 Móng trên đá dăm nước dày 12cm Chi tiết tại BVTC 55,72 m2
19 Móng dưới đá dăm nước dày 30cm Chi tiết tại BVTC 55,72 m2
20 Thép hình, thép ống Chi tiết tại BVTC 494,4472 kg
21 Bu lông D22, L=650mm Chi tiết tại BVTC 2,4859 cái
H Bờ vây thi công
1 Vét bùn Chi tiết tại BVTC 25,3475 m3
2 Đóng cọc tre Chi tiết tại BVTC 160 m
3 Phên nứa lót Chi tiết tại BVTC 120 m2
4 Dây thép Chi tiết tại BVTC 17,6 kg
5 Đắp đất bờ vây Chi tiết tại BVTC 60 m3
6 Bơm nước thi công Chi tiết tại BVTC 5 ca
7 Đào thanh lý đất vòng vây Chi tiết tại BVTC 48 m3
I Hoàn trả rãnh đường ngang+nối dài cống
1 Cống tròn D500 Chi tiết tại BVTC 8 m
J Đường công vụ
1 Đắp đá thải Chi tiết tại BVTC 3,3 m3
2 Đắp đất Chi tiết tại BVTC 49,5 m3
3 Cống tròn D1000 Chi tiết tại BVTC 10 m
4 Đào thanh lý đất Chi tiết tại BVTC 42,24 m3
K Bãi đúc cấu kiện
1 Đắp đất Chi tiết tại BVTC 10 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết tại BVTC 7 m3
3 Láng vữa xi măng M100 dày 3cm Chi tiết tại BVTC 70 m2
4 Đào thanh lý Chi tiết tại BVTC 8,5 m3
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT
1 Bổ sung cọc H Chi tiết tại BVTC 1 cọc
2 Di dời cọc H Chi tiết tại BVTC 4 cọc
3 Di dời cọc biển báo Chi tiết tại BVTC 11 cọc
4 Tường hộ lan mềm Chi tiết tại BVTC 38 m
M Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông
1 Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Chi tiết tại BVTC 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664871E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.32974E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục láng nhựa mặt đường. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.243.606.000 VND Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.606.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->