Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638705-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:39:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý mặt đường cong vênh, lún lõm
1 Bù vênh bằng đá dăm nước lớp dưới Htb=8.0cm Chi tiết tại BVTC 109,5 m2
2 Bù vênh bằng đá dăm nước lớp dưới Htb=10.0cm Chi tiết tại BVTC 40,8 m2
3 Diện tích tạo nhám, vệ sinh mặt đường Chi tiết tại BVTC 150,3 m2
B Xử lý mặt đường ổ gà
1 Đào xử lý ổ gà Chi tiết tại BVTC 0,525 m3
2 Móng đá dăm nước lớp dưới Htb=10.0cm Chi tiết tại BVTC 2 m2
3 Móng đá dăm nước lớp dưới Htb=15.0cm Chi tiết tại BVTC 5 m2
C Xử lý mặt đường bong lóc
1 Đào xử lý bong lóc Chi tiết tại BVTC 17,1125 m3
2 Móng đá dăm nước lớp dưới Htb=10.0cm Chi tiết tại BVTC 114,7 m2
3 Móng đá dăm nước lớp dưới Htb=15.0cm Chi tiết tại BVTC 151,7 m2
D Xử lý hư hỏng kết cấu mặt đường
1 Đào xử lý kết cấu mặt đường Chi tiết tại BVTC 46,65 m3
2 Móng đá dăm nước lớp dưới Htb=30.0cm Chi tiết tại BVTC 155,5 m2
E Xử lý sình lún nền, mặt đường
1 Đào xử lý sình lún nền, mặt đường Chi tiết tại BVTC 141,9 m3
2 Đắp đá thải dày 30cm Chi tiết tại BVTC 70,95 m3
3 Móng đá dăm nước lớp dưới Htb=30.0cm Chi tiết tại BVTC 236,5 m2
F Nền đường
1 Đào nền Chi tiết tại BVTC 78,2 m3
2 Đào khuôn Chi tiết tại BVTC 386,81 m3
3 Đắp lề đường K95 Chi tiết tại BVTC 91,98 m3
4 Đầm lèn đáy khuôn đảm bảo K95 (Htb=5cm) Chi tiết tại BVTC 58,2605 m3
G Mặt đường, lề gia cố
1 Láng nhựa mặt đường TCN 3,0kg/m2 Chi tiết tại BVTC 4.217,46 m2
2 Móng trên đá dăm nước lớp trên dày 10cm Chi tiết tại BVTC 1.165,21 m2
3 Móng dưới đá dăm nước lớp dưới dày 30cm chia làm 02 lớp Chi tiết tại BVTC 1.165,21 m2
4 Bù vênh + khôi phục mặt đường cũ bằng đá dăm nước dày Htb=10cm Chi tiết tại BVTC 3.052,25 m2
5 Tạo nhám, vệ sinh mặt đường Chi tiết tại BVTC 2.236,55 m2
H Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 BTXM M300 Chi tiết tại BVTC 1,1201 m3
2 Nilon chống mất nước Chi tiết tại BVTC 14,935 m2
I Vuốt nối êm thuận + đường ngang (mặt nhựa)
1 Tưới dính bám TCN 0,8kg/m2 Chi tiết tại BVTC 139,465 m2
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày TB 5cm Chi tiết tại BVTC 139,465 m2
3 Láng nhựa mặt đường TCN 3,0kg/m2 Chi tiết tại BVTC 139,465 m2
J Rãnh chịu lực
1 Đào rãnh Chi tiết tại BVTC 386,14 m3
2 Đắp trả rãnh đất K95 Chi tiết tại BVTC 103,77 m3
3 Rãnh dọc hình chữ nhật chịu lực Chi tiết tại BVTC 471 m
4 Cát đệm đáy rãnh Chi tiết tại BVTC 18,84 m3
5 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 471 m
K Hố thu
1 Số lượng hố thu Chi tiết tại BVTC 16 cái
2 Cát đệm đáy Chi tiết tại BVTC 0,832 m3
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 16 cái
L Rãnh qua đường ngang
1 Rãnh qua đường ngang Chi tiết tại BVTC 11 m
2 Cát đệm đáy rãnh Chi tiết tại BVTC 0,44 m3
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 11 m
4 BTXM M300 phủ tấm mặt tấm đan dày 6cm Chi tiết tại BVTC 0,528 m3
5 BTXM M300 hoàn trả đường ngang dày 20cm Chi tiết tại BVTC 0,935 m3
6 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết tại BVTC 0,572 m3
M Xây cao tường đầu cống
1 Bê tông xi măng M200 Chi tiết tại BVTC 0,691 m3
2 Cốt thép D8 Chi tiết tại BVTC 28,74 kg
3 Khoan tạo lỗ D10 cấy thép Chi tiết tại BVTC 72 lỗ
N Cửa xả
1 Đào đất thi công Chi tiết tại BVTC 3,768 m3
2 Bê tông M200 Chi tiết tại BVTC 4,1655 m3
3 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chi tiết tại BVTC 0,501 m3
4 Bê tông M250 Chi tiết tại BVTC 0,48 m3
5 Thép D Chi tiết tại BVTC 5,35 kg
6 Thép D>10 Chi tiết tại BVTC 121,8 kg
7 Phá dỡ công trình cũ Chi tiết tại BVTC 0,4177 m3
8 Lắp đặt tấm bản Chi tiết tại BVTC 2 Ck
O Thanh lý, di dời, nâng cao công trình hiện hữu, bổ sung hệ thống ATGT
1 Thah lý bê tông chiếm dụng do dân tự làm Chi tiết tại BVTC 5,94 m3
2 Di dời, nâng cao cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại BVTC 9 cọc
3 Di dời, nâng cao cột biển báo Chi tiết tại BVTC 6 cột
4 Bổ sung cọc H Chi tiết tại BVTC 1 cọc
P Bãi đúc cấu kiện
1 San gạt bãi đúc dày 10cm Chi tiết tại BVTC 5 m3
2 Láng VXM M75 dày 3cm Chi tiết tại BVTC 50 m2
Q Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông
1 Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Chi tiết tại BVTC 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.324885E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.64977E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục láng nhựa mặt đường và rãnh thoát nước bằng BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.551.613.000 VND Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.551.613.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->