Gói thầu: Thi công Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639962-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210639960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:36:00 đến ngày 2021-06-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7218985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443797E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô ≥ 02 tầng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,75m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 6T-10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 450
18-Ván khuôn(m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
21-Bồn chứa nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy tời 600kg
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
25-Xe tải thùng 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,213100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,679m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,528100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,061m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,59m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,689m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,442100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,953100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,068tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,667tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,161tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,931tấn
13Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,53m3
14Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,91m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,842100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,302100m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,88m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,861m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,818m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,697m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,571100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,367tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,871tấn
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,9m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,052100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,508tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,388tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,494tấn
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT33,548m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,628100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,832tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,007tấn
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,086m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,992100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt,... đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,491tấn
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,112m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,013100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,64m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,245100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,185tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,403tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,944m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,491m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,784m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,592m3
48Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,427m3
49Xây tường gạch đất nung thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,8m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT236,322m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT189,937m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT312,38m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT183,351m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT205,61m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT569,685m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT44,12m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT44,12m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,2m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,6m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT79,4m
61Lát đá granit bậc tam cấp, ngạch cửa vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT51,576m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT29,646m2
63Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT303,8m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT259,488m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT503,189m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT709,237m2
67Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,976100m2
68Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(40x80)mm, dày 1,8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,647tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,647tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT47,52m2
71Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT400Cái
72Cửa thăm mái bằng bằng tấm inox 304, lề, chốt hoàn chỉnh KT(820x820)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1ck
73Gia công lan can bằng Inox 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,559tấn
74Lắp dựng lan canTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,42m2
75GCLD lan can inox cầu thang bằng inox 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,306m
76Gia công cửa, khung hoa bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,795tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT193,547m2
78Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT82,51m2
79GCLD kính trắng cường lực dày 5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT48,98m2
80Bộ phụ kiện cửa (bách, chốt, lề, tay nắm,…)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16TB
81Khóa cửa đi (khóa ổ bóp)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
82GCLD rèm cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT112,28m2
83GCLD vách ngăn di động (hoàn chỉnh theo thiết kế chi tiết bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,88m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,624100m2
B CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,048100m3
3Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX040)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30m
5Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy d34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20m
6GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60-dày3mm cao5m + bộ chân đế, tai móc néoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1TB
7GC và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cọc
8Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1TB
9Mối hàn kumweldTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6V.trí
10Kẹp giữ ống d34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20Cái
11Vật liệu khácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
12Phí kiểm tra đưa vào sử dụngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hệ
13Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
3Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
4Cầu chắn rác inox d90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2tủ
2Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT36cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
7Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
8Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 3 cựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT75hộp
12Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT150m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT220m
17Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT200m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT200m
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT500m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7218985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443797E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô ≥ 02 tầng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.44
6 Công nhân kỹ thuât 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 500 lít Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa 80 lít Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt2
10 Máy đào ≥ 0,75m3 Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
11 Ô tô tự đổ 6T-10T Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
12 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
13 Xe rùa Còn hoạt động tốt10
14 Máy toàn đạt Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
17 Giàn giáo (bộ) Còn hoạt động tốt450
18 Ván khuôn(m2) Còn hoạt động tốt1000
19 Máy lu dắt tay Còn hoạt động tốt1
20 Máy mài Còn hoạt động tốt5
21 Bồn chứa nước 5m3 Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt2
22 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
23 Máy tời 600kg Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt2
24 Cây chống Còn hoạt động tốt2000
25 Xe tải thùng 1,5T Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->