Gói thầu: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-13 21:36:00 đến ngày 2021-06-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7218985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443797E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô ≥ 02 tầng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 18-Ván khuôn(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy tời 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 25-Xe tải thùng 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,679 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,528 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,061 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,59 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,689 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,953 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,667 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,861 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,697 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,571 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,871 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,052 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,548 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,628 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,832 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,086 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt,... đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,944 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,491 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,784 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch đất nung thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236,322 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 189,937 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 312,38 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 183,351 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 205,61 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 569,685 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,12 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,12 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,2 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,4 | m |
| 61 | Lát đá granit bậc tam cấp, ngạch cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,576 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,646 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 303,8 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 259,488 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 503,189 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 709,237 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,976 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(40x80)mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 71 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | Cái |
| 72 | Cửa thăm mái bằng bằng tấm inox 304, lề, chốt hoàn chỉnh KT(820x820) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 73 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 75 | GCLD lan can inox cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,306 | m |
| 76 | Gia công cửa, khung hoa bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,795 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 193,547 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82,51 | m2 |
| 79 | GCLD kính trắng cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,98 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa (bách, chốt, lề, tay nắm,…) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | TB |
| 81 | Khóa cửa đi (khóa ổ bóp) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | GCLD rèm cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112,28 | m2 |
| 83 | GCLD vách ngăn di động (hoàn chỉnh theo thiết kế chi tiết bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,624 | 100m2 |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX040) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy d34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 6 | GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60-dày3mm cao5m + bộ chân đế, tai móc néo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 7 | GC và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 9 | Mối hàn kumweld | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | V.trí |
| 10 | Kẹp giữ ống d34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Vật liệu khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Phí kiểm tra đưa vào sử dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox d90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 3 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7218985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443797E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô ≥ 02 tầng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô ≥02 tầng và phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 6 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500 lít | Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,75m3 | Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 6T-10T | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 10 |
| 14 | Máy toàn đạt | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Giàn giáo (bộ) | Còn hoạt động tốt | 450 |
| 18 | Ván khuôn(m2) | Còn hoạt động tốt | 1000 |
| 19 | Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 21 | Bồn chứa nước 5m3 | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy tời 600kg | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Cây chống | Còn hoạt động tốt | 2000 |
| 25 | Xe tải thùng 1,5T | Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi