Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638707-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 21:36:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,490,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý lề đường
1 Đào lề Chi tiết tại BVTC 1.582,54 m3
2 Đắp lề Chi tiết tại BVTC 485,25 m3
3 Đánh cấp Chi tiết tại BVTC 41,29 m3
4 Đào rãnh Chi tiết tại BVTC 2.634,15 m3
5 Đắp trả đất rãnh Chi tiết tại BVTC 1.707,29 m3
B Rãnh chịu lực
1 Rãnh thoát nước Chi tiết tại BVTC 1.806 m
2 Cát đệm móng dày 5cm Chi tiết tại BVTC 72,24 m3
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 1.875 m
C Hố thu nước
1 Cát đệm móng dày 5cm Chi tiết tại BVTC 2,415 m3
2 Hố thu nước Chi tiết tại BVTC 69 cái
D Rãnh chịu lực đường ngang
1 Cát đệm móng dày 5cm Chi tiết tại BVTC 4,4 m3
2 Rãnh chịu lực đường ngang Chi tiết tại BVTC 110 m
3 Tấm đan Chi tiết tại BVTC 110 m
4 Bê tông phủ mặt tấm đan M300 dày 6cm Chi tiết tại BVTC 5,28 m3
5 Bê tông hoàn trả đường ngang M200 Chi tiết tại BVTC 19,8 m3
6 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết tại BVTC 11 m3
E Bãi đúc rãnh
1 Láng vữa XM M100 dày 3cm Chi tiết tại BVTC 100 m2
2 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết tại BVTC 10 m3
3 San đầm đất Chi tiết tại BVTC 30 m3
F Cọc tiêu, biển báo, cọc H, cột Km
1 Di chuyển cột Km Chi tiết tại BVTC 1 cột
2 Cọc H Chi tiết tại BVTC 9 cọc
3 Cọc tiêu Chi tiết tại BVTC 7 cọc
4 Biển báo Chi tiết tại BVTC 3 cái
G CỐNG QUA ĐƯỜNG CỌC TD1 VÀ CỌC 19A
1 Bê tông M150 Chi tiết tại BVTC 57,1872 m3
2 Bê tông M200 Chi tiết tại BVTC 9,7899 m3
3 Bê tông M250 Chi tiết tại BVTC 10,16 m3
4 Bê tông M300 Chi tiết tại BVTC 0,864 m3
5 Cốt thép D≤10 Chi tiết tại BVTC 318,56 kg
6 Cốt thép D>10 Chi tiết tại BVTC 1.051,28 kg
7 Đào đất Chi tiết tại BVTC 319,733 m3
8 Đắp trả đất Chi tiết tại BVTC 135,1315 m3
9 Đá dăm đệm móng Chi tiết tại BVTC 6,808 m3
10 Phá dỡ cống cũ Chi tiết tại BVTC 11,9 m3
H NỐI CỐNG TRÒN D=1.0M CỌC 12
1 Đào đất Chi tiết tại BVTC 43,275 m3
2 Đá dăm đệm móng Chi tiết tại BVTC 0,732 m3
3 Bê tông móng cống M150 Chi tiết tại BVTC 3,102 m3
4 Ống cống Chi tiết tại BVTC 6 ống
5 Bê tông ống cống M200 Chi tiết tại BVTC 2,1 m3
6 Vữa XM M100 Chi tiết tại BVTC 8,75 m2
7 Quét nhựa đường Chi tiết tại BVTC 22,62 m2
8 Cốt thép : D Chi tiết tại BVTC 220,98 kg
9 Đắp đất Chi tiết tại BVTC 21,6375 m3
I NỐI CỐNG CỌC 43
1 Phá dỡ cống cũ Chi tiết tại BVTC 0,2497 m3
J Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông
1 Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Chi tiết tại BVTC 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.736029E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.347205E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục rãnh bằng BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3.143.480.000 VND Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.143.480.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->